Nghĩa Đạo
Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh
119 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cao Văn Vụ 1908 – 1948
- Hoàng Văn A 1947 – 1965
- Hoàng Văn Chung 1944 – 1971
- Hoàng Văn Lãng 1948 – 1966
- Hoàng Văn Tạo 1922 – 1972
- Lê Quang Bắp 1950 – 1972
- Lê Quang Dục 1933 – 1953
- Lê Quang Lự 1938 – 1968
- Lê Quang Ngà 1929 – 1953
- Lê Văn Gắng 1916 – 1951
- Lê Văn Hy 1947 – 1968
- Lê Văn Liên 1939 – 1967
- Lê Văn Sâm 1919 – 1953
- Lê Văn Tuyên 1925 – 1966
- Lưu Văn Ninh 1913 – 1949
- Lưu Văn Sơ Hy sinh 1949
- Lưu Văn Thiết 1927 – 1949
- Lưu Văn Tiệm 1942 – 1968
- Nguyễn Hoàng Cầu 1932 – 1951
- Nguyễn Hoàng Hữu 1928 – 1953
- Nguyễn Hoàng Khẩn 1929 – 1953
- Nguyễn Hoàng Lợi 1945 – 1967
- Nguyễn Hoàng Phải 1944 – 1969
- Nguyễn Hồng Dương 1937 – 1970
- Nguyễn Hữu Liễn 1922 – 1953
- Nguyễn Hữu Phi 1922 – 1953
- Nguyễn Hữu Soạn 1924 – 1947
- Nguyễn Hữu Tình 1931 – 1948
- Nguyễn Minh Khấm Hy sinh 1974
- Nguyễn Mạnh Tuỳ 1947 – 1968
- Nguyễn Ngọc Tỉnh 1940 – 1967
- Nguyễn Thế Bảo 1935 – 1966
- Nguyễn Thị Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tử Thăng 1917 – 1951
- Nguyễn Tử Tân 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Bi 1931 – 1949
- Nguyễn Văn Bái 1924 – 1954
- Nguyễn Văn Bích 1921 – 1952
- Nguyễn Văn Bạo 1919 – 1985
- Nguyễn Văn Bội 1929 – 1954
- Nguyễn Văn Chấn 1937 – 1968
- Nguyễn Văn Doanh 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Dẫn 1958 – 1949
- Nguyễn Văn Hích 1934 – 1951
- Nguyễn Văn Húi 1945 – 1971
- Nguyễn Văn Hưởng 1942 – 1971
- Nguyễn Văn Hải 1922 – 1950
- Nguyễn Văn Hỗ 1916 – 1950
- Nguyễn Văn Hựu 1927 – 1950
- Nguyễn Văn In 1934 – 1970
- Nguyễn Văn Khoa 1920 – 1951
- Nguyễn Văn Kiệm 1935 – 1971
- Nguyễn Văn Liên 1922 – 1950
- Nguyễn Văn Loạn 1944 – 1965
- Nguyễn Văn Luật 1922 – 1951
- Nguyễn Văn Lưu 1923 – 1970
- Nguyễn Văn Lự 1928 – 1967
- Nguyễn Văn My 1926 – 1967
- Nguyễn Văn Mùi 1925 – 1949
- Nguyễn Văn Mết 1957 – 1982
- Nguyễn Văn Mỗi 1950 – 1948
- Nguyễn Văn Mộ 1932 – 1995
- Nguyễn Văn Mộc 1929 – 1953
- Nguyễn Văn Quých 1927 – 1952
- Nguyễn Văn Quảng 1925 – 1949
- Nguyễn Văn Tam 1935 – 1969
- Nguyễn Văn Thanh 1934 – 1979
- Nguyễn Văn Thanh 1942 – 1970
- Nguyễn Văn Thanh 1946 – 1986
- Nguyễn Văn Thi 1917 – 1966
- Nguyễn Văn Thìn 1919 – 1951
- Nguyễn Văn Thụ 1925 – 1951
- Nguyễn Văn Tiến 1921 – 1991
- Nguyễn Văn Toái 1945 – 1969
- Nguyễn Văn Trọng 1930 – 1968
- Nguyễn Văn Trọng Sinh 1930
- Nguyễn Văn Ty 1927 – 1973
- Nguyễn Văn Tình 1935 – 1969
- Nguyễn Văn Túc 1926 – 1973
- Nguyễn Văn Tương 1920 – 1970
- Nguyễn Văn Tạo 1925 – 1950
- Nguyễn Văn Vinh 1913 – 1951
- Nguyễn Văn Vẹo 1935 – 1968
- Nguyễn Văn Vịnh 1920 – 1970
- Nguyễn Văn Vỵ 1941 – 1963
- Nguyễn Văn Vỵ 1927 – 1959
- Nguyễn Văn Xuân 1936 – 1952
- Nguyễn Văn Đa 1926 – 1971
- Nguyễn Văn Đá 1945 – 1969
- Nguyễn Văn Đương 1926 – 1968
- Nguyễn Văn Đạo 1929 – 1950
- Nguyễn Xuân Huyện 1907 – 1950
- Nguyễn Xuân Lưu 1925 – 1950
- Nguyễn Đình Phác 1935 – 1951
- Nguyễn Đức Tám 1954 – 1979
- Phạm Văn Hiệp Hy sinh 1949
- Phạm Văn Đưởng Hy sinh 1948
- Trần Văn Dự 1927 – 1949
- Trần Đăng Thịnh 1945 – 1965
- Vô Danh Sinh 1928