Nghĩa Dân
Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên
103 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cao Văn Lô 1950 – 1968
- Chu Xuân Mão 1921 – 1951
- Hoàng Ngọc Hoản 1936 – 1970
- Hoàng Ngọc Sanh 1947 – 1969
- Hoàng Văn Bổng 1927 – 1972
- Hoàng Văn Chúc 1948 – 1967
- Hoàng Văn Kiểu Sinh 1949
- Hoàng Văn Lực 1953 – 1971
- Hoàng Văn Mích 1944 – 1969
- Hoàng Văn Ngự 1942 – 1967
- Hoàng Văn Phong 1950 – 1972
- Hoàng Văn Thẩm 1930 – 1952
- Hoàng Văn Thỉnh 1919 – 1949
- Hoàng Văn Túc 1950 – 1969
- Hoàng Văn Vi 1928 – 1950
- Hoàng Văn Viên 1946 – 1970
- Hoàng Văn Ước 1930 – 1954
- Hoàng văn Hướng 1955 – 1975
- Hoàng văn Khi 1956 – 1979
- Hoàng văn Nghiệm 1953 – 1978
- Hoàng văn Đang 1941 – 1972
- Khúc Văn Bang 1949 – 1972
- Khúc Văn Nhật 1951 – 1973
- Khúc Văn Phan 1939 – 1966
- Khúc Văn Tường 1950 – 1971
- Lâm Đức Thiểu 1948 – 1967
- Lê Minh Đức 1942 – 1969
- Lương Phú Tầng 1946 – 1967
- Lương Thanh Hưng 1941 – 1968
- Nguyễn An Chúng 1938 – 1971
- Nguyễn An Sơn 1958 – 1979
- Nguyễn An Được 1950 – 1970
- Nguyễn Duy Hưng 1942 – 1969
- Nguyễn Hữu Chi 1941 – 1973
- Nguyễn Hữu Nhiễm 1948 – 1969
- Nguyễn Hữu Thuật 1954 – 1973
- Nguyễn Hữu Tài 1949 – 1972
- Nguyễn Hữu Tầm 1943 – 1969
- Nguyễn Kim Thoa 1949 – 1972
- Nguyễn Mạnh Điệp 1930 – 1952
- Nguyễn Quang Cẩn 1950 – 1972
- Nguyễn Quang Hiền 1941 – 1966
- Nguyễn Quang Hưởng 1948 – 1972
- Nguyễn Quang Hải 1950 – 1970
- Nguyễn Quang Mật 1931 – 1954
- Nguyễn Sỹ Quý 1934 – 1969
- Nguyễn Văn Hiểu 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Hàng 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Hưu 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Hướng 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Hưởng 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Hộ 1956 – 1981
- Nguyễn Văn Lập 1949 – 1966
- Nguyễn Văn Phê 1951 – 1974
- Nguyễn Văn Sắc 1934 – 1969
- Nguyễn Văn Sự 1917 – 1947
- Nguyễn Văn Thuận 1951 – 1974
- Nguyễn Văn Thông 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Thọ 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Vượng 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Xếp 1930 – 1951
- Nguyễn Văn Địch 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Đổng 1930 – 1952
- Nguyễn văn Bái 1957 – 1979
- Nguyễn văn Hoặc 1930 – 1954
- Nguyễn Đức Vinh 1933 – 1950
- Phạm Văn Tung 1936 – 1971
- Phạm Ngọc Khuế Sinh 1910
- Phạm Ngọc Sơn 1938 – 1972
- Phạm Quang Hai 1952 – 1969
- Phạm Vân Bé 1948 – 1970
- Phạm Văn Quảng 1950 – 1970
- Trương Văn Bường 1943 – 1968
- Trần Quốc Hoàn 1952 – 1973
- Trần Văn An 1946 – 1967
- Trần Văn Dìu 1931 – 1953
- Trần Văn Hoạt 1946 – 1972
- Trần Văn ấm 1928 – 1951
- Từ Văn Nhứng 1938 – 1970
- Từ Văn Thanh 1921 – 1953
- Vũ Bá Ngọc 1954 – 1975
- Vũ Ngọc Hưng 1958 – 1978
- Vũ Văn Cang 1951 – 1974
- Vũ Văn Chũi 1925 – 1949
- Vũ Văn Dua 1933 – 1949
- Vũ Văn Sính 1948 – 1969
- Vũ Văn Tính 1951 – 1974
- Vũ Văn ái 1955 – 1995
- Vũ Xuân Quyển 1945 – 1967
- Vũ văn Sở 1956 – 1974
- Vương Văn Lượng 1935 – 1968
- Vương Văn Nghiệp 1948 – 1970
- Đào Công Gia 1936 – 1953
- Đào Công Luỹ 1943 – 1964
- Đào Ngọc Chung 1932 – 1970
- Đào Ngọc Kính 1948 – 1969
- Đào Ngọc Thận 1952 – 1972
- Đào Văn Hình 1948 – 1969
- Đào Văn Lâm 1945 – 1968
- Đào Văn Lộc 1936 – 1968