Nam Xá - Điền Xá

Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định

70 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Tành 1929 – 1952
  2. Bùi Như Phú 1927 – 1953
  3. Hoàng Trọng Thình 1950 – 1972
  4. Hoàng Trọng Đông Hy sinh 1971
  5. Hoàng Viết Bồng 1957 – 1979
  6. Lưu Minh Phương 1937 – 1967
  7. Lưu Quang Ngoạn 1923 – 1947
  8. Lưu Quốc Bồng 1947 – 1969
  9. Lưu Thế Hoà 1951 – 1973
  10. Nguyễn Ngọc Như 1940 – 1967
  11. Nguyễn Văn Chiến 1951 – 1972
  12. Nguyễn Văn Nhiệm Hy sinh 1954
  13. Nguyễn Văn Rình Hy sinh 1948
  14. Nguyễn Văn Táu Hy sinh 1968
  15. Ngô Văn Cát 1946 – 1966
  16. Phạm Văn Sính Hy sinh 1971
  17. Vũ Mai Sinh 1946 – 1968
  18. Vũ Minh Đức 1946 – 1967
  19. Vũ Ngọc Khánh 1927 – 1952
  20. Vũ Ngọc Mạnh 1929 – 1951
  21. Vũ Quốc Thành 1936 – 1967
  22. Vũ Thường Cử Hy sinh 1965
  23. Vũ Thường Nhiêu 1950 – 1978
  24. Vũ Thường Sảnh 1942 – 1968
  25. Vũ Thường Tính 1950 – 1974
  26. Vũ Thường Tể 1928 – 1947
  27. Vũ Trọng Cương Hy sinh 1947
  28. Vũ Văn Xã 1940 – 1967
  29. Đặng Văn Cử Hy sinh 1966
  30. Đặng Văn Quảng 1947 – 1967
  31. Đặng Văn Sâm 1929 – 1952
  32. Đặng Văn Viên 1947 – 1971
  33. Đỗ Công Sơn 1951 – 1972
  34. Đỗ Công Sơn 1950 – 1972
  35. Đỗ Duy Bích 1951 – 1972
  36. Đỗ Duy Bỉnh 1940 – 1968
  37. Đỗ Duy Loan 1952 – 1970
  38. Đỗ Duy Nhuận 1959 – 1979
  39. Đỗ Duy Phương 1952 – 1978
  40. Đỗ Duy Thoả 1929 – 1952
  41. Đỗ Mạnh Châm 1917 – 1953
  42. Đỗ Mạnh Cường 1947 – 1968
  43. Đỗ Mạnh Thắng 1941 – 1967
  44. Đỗ Mạnh Trạch 1940 – 1968
  45. Đỗ Ngọc Tuấn 1941 – 1971
  46. Đỗ Quốc Doanh Hy sinh 1969
  47. Đỗ Viết Thông 1943 – 1970
  48. Đỗ Viết Được 1946 – 1968
  49. Đỗ Văn Chiều 1930 – 1972
  50. Đỗ Đinh Tam 1947 – 1970
  51. Đỗ Đình Chiến 1950 – 1971
  52. Đỗ Đình Hoa 1927 – 1951
  53. Đỗ Đình Hoạt Hy sinh 1967
  54. Đỗ Đình Hùng 1960 – 1984
  55. Đỗ Đình Hồng 1945 – 1966
  56. Đỗ Đình Kiện 1954 – 1978
  57. Đỗ Đình Phốc 1947 – 1970
  58. Đỗ Đình Thuyến Hy sinh 1947
  59. Đỗ Đình Thái 1949 – 1967
  60. Đỗ Đình Tâm 1947 – 1973
  61. Đỗ Đình Tạc 1919 – 1949
  62. Đỗ Đình Uý 1942 – 1968
  63. Đỗ Đình Vũ Hy sinh 1948
  64. Đỗ Đình Vũ 1945 – 1968
  65. Đỗ Đình Điều 1944 – 1971
  66. Đỗ Đình Ơn 1951 – 1972
  67. Đỗ Đức Hoà 1948 – 1968
  68. Đỗ Đức Thuỵ 1940 – 1968
  69. Đỗ Đức Thịnh 1946 – 1970
  70. Đỗ đức Kha 1940 – 1967