Nam Trung
Huyện Nam Trực, Nam Định
152 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Ngọc Nhiên 1944 – 1967
- Bùi Quốc ánh 1959 – 1979
- Chu Mạnh Hùng 1939 – 1969
- Hoàng Ngọc Quyết Hy sinh 1969
- Hoàng Thái Lộc 1943 – 1978
- Hoàng Văn Chắt 1949 – 1968
- Hoàng Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Khắc Hân 1938 – 1966
- Lưu Khắc Hận 1943 – 1967
- Lưu Khắc Thích 1939 – 1967
- Lưu Khắc Thắng 1953 – 1972
- Lưu Khắc Xoang 1936 – 1969
- Lưu Kim Đằng 1948 – 1968
- Lưu Ngọc Doanh 1939 – 1967
- Lưu Quang Bích 1950 – 1971
- Lưu Quý Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Hán 1948 – 1974
- Lưu Văn Khoản 1936 – 1968
- Nguyễn Duy Tân 1957 – 1981
- Nguyễn Hữu Mỹ 1935 – 1954
- Nguyễn Hữu Thọ 1928 – 1969
- Nguyễn Mạnh Chấn Hy sinh 1967
- Nguyễn Mạnh Đĩnh 1935 – 1966
- Nguyễn Ngọc Dương 1946 – 1968
- Nguyễn Như Khuê 1921 – 1947
- Nguyễn Quang Lạng Hy sinh 1952
- Nguyễn Quang Trung 1945 – 1972
- Nguyễn Quý Dương 1930 – 1953
- Nguyễn Quốc Bắc 1941 – 1971
- Nguyễn Quốc Mạch 1942 – 1974
- Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1951
- Nguyễn Thị Phi 1957 – 1979
- Nguyễn Trắc Chử 1922 – 1946
- Nguyễn Văn Chí Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Chức 1922 – 1952
- Nguyễn Văn Cán 1926 – 1954
- Nguyễn Văn Hưu Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Kha 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Khiển Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Lạc 1943 – 1968
- Nguyễn Văn Mạo 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Nhiễn Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Sáng 1941 – 1971
- Nguyễn Văn Sáng Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Thư 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Thấu Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Trung 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Tỵ 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Uyển 1928 – 1949
- Nguyễn Văn Đường 1939 – 1967
- Nguyễn Xuân Lịch 1945 – 1971
- Nguyễn Xuân Pha 1941 – 1971
- Nguyễn Xuân Quảng 1950 – 1973
- Nguyễn Xuân Quỳ 1945 – 1966
- Nguyễn Xuân Thu 1926 – 1951
- Ngô Duy Khá 1950 – 1969
- Ngô Ngọc Long 1952 – 1971
- Ngô Ngọc Uyển 1958 – 1979
- Ngô Sinh Kế 1948 – 1971
- Ngô Thế Hoà 1945 – 1972
- Ngô Thế Hoà 1942 – 1968
- Ngô Thế Vinh 1940 – 1971
- Ngô Trọng Hiệp 1956 – 1976
- Ngô Trọng Minh 1966 – 1984
- Ngô Văn Chương 1924 – 1954
- Ngô Văn Chỉnh 1949 – 1968
- Ngô Văn Các 1945 – 1994
- Ngô Văn Lê 1950 – 1974
- Ngô Văn Mừng 1926 – 1953
- Ngô Văn Quyền Hy sinh 1952
- Ngô Văn Ràng 1924 – 1950
- Ngô Văn Thuần 1947 – 1971
- Ngô Văn Tiếp 1926 – 1953
- Ngô Văn Tuyến Hy sinh 1987
- Ngô Văn Tấn 1950 – 1969
- Ngô Văn Được 1920 – 1951
- Ngô Xuân Lý 1952 – 1973
- Ngô Xuân Toán 1951 – 1992
- Ngô Xuân Vinh Hy sinh 1972
- Ninh Ngọc Hưng 1924 – 1953
- Ninh Ngọc Tuyến 1952 – 1971
- Ninh Văn Hương 1923 – 1953
- Ninh Văn Phi 1942 – 1972
- Phạm Viết Mễ Hy sinh 1950
- Phạm Văn Ro 1930 – 1951
- Phạm Đình Sự 1947 – 1967
- Trần Mạnh Hùng 1950 – 1971
- Trần Văn Thiềng 1947 – 1970
- Trần Xuân Còm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Hời 1947 – 1969
- Trần Xuân Nghĩa 1920 – 1947
- Trần Xuân Thanh 1950 – 1968
- Trần Xuân Thân 1931 – 1952
- Trần Xuân Đình 1932 – 1953
- Trần Đức Mộng 1949 – 1972
- Tạ Luận 1927 – 1949
- Tạ Tiến Dũng 1946 – 1965
- Tạ Đình Kỳ 1940 – 1967
- Vũ Hữu Trung Hy sinh 1972
- Vũ Minh Trường 1949 – 1968