Nam Thái

Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định

118 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Huy Đan Hy sinh 1974
  2. Bùi Ngọc Lung 1911 – 1950
  3. Bùi Ngọc Thiêm Hy sinh 1953
  4. Bùi Văn Hải Hy sinh 1970
  5. Bùi Văn Khuông 1943 – 1968
  6. Bùi Văn Thống 1953 – 1972
  7. Bùi Xuân Thiêm 1950 – 1974
  8. Bùi Xuân Đào Hy sinh 1967
  9. Lê Minh Đức 1951 – 1972
  10. Lê Trọng Lư Hy sinh 1967
  11. Lương Văn Bản 1940 – 1965
  12. Mai Văn Tiềm 1950 – 1973
  13. NGuyễn Minh Toàn 1927 – 1954
  14. Nguyễn Gia Hưởng 1950 – 1975
  15. Nguyễn Hữu Khải 1946 – 1971
  16. Nguyễn Hữu Đối 1947 – 1970
  17. Nguyễn Thành Vinh 1940 – 1967
  18. Nguyễn Thế Phiệt 1947 – 1968
  19. Nguyễn Thế Tuyền 1947 – 1967
  20. Nguyễn Tiến Lương 1945 – 1967
  21. Nguyễn Trung Tích 1954 – 1972
  22. Nguyễn Trọng Quỳ 1935 – 1970
  23. Nguyễn Văn Bằng 1909 – 1952
  24. Nguyễn Văn Dư 1947 – 1966
  25. Nguyễn Văn Huyến 1930 – 1953
  26. Nguyễn Văn Hạnh 1952 – 1972
  27. Nguyễn Văn Kha 1951 – 1972
  28. Nguyễn Văn Láng 1953 – 1972
  29. Nguyễn Văn Nho 1953 – 1954
  30. Nguyễn Văn Phúc 1951 – 1973
  31. Nguyễn Văn Rậu 1950 – 1968
  32. Nguyễn Văn Sửu 1949 – 1969
  33. Nguyễn Văn Toan 1938 – 1968
  34. Nguyễn Văn Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Tuấn 1954 – 1972
  36. Nguyễn Văn Đàn 1948 – 1967
  37. Nguyễn Văn Định 1949 – 1972
  38. Phan Văn Hoả Hy sinh 1975
  39. Phan Văn Ký Hy sinh 1968
  40. Phan Văn Mới Hy sinh 1969
  41. Phạm Ngọc Huệ 1953 – 1972
  42. Phạm Ngọc Hỡn 1936 – 1970
  43. Phạm Ngọc Thu 1924 – 1952
  44. Phạm Quốc Tuyến Hy sinh 1975
  45. Phạm Sỹ Phúc 1950 – 1976
  46. Phạm Văn Cung 1993 – 1954
  47. Phạm Văn Dựa 1950 – 1968
  48. Phạm Văn Hiệu Hy sinh 1966
  49. Phạm Văn Mạch 1946 – 1968
  50. Phạm Văn Ngọ 1954 – 1972
  51. Phạm Văn Toản Hy sinh 1966
  52. Phạm Văn Vang 1958 – 1978
  53. Phạm Văn Đễ 1927 – 1950
  54. Trần Minh Trưởng 1949 – 1969
  55. Trần Mạnh Thiêm 1951 – 1970
  56. Trần Quyết Chiến 1953 – 1972
  57. Trần Văn Biên Hy sinh 1949
  58. Trần Văn Chúc Hy sinh 1967
  59. Trần Văn Hưng Hy sinh 1973
  60. Trần Văn Long 1946 – 1967
  61. Trần Văn Lựu 1926 – 1954
  62. Trần Văn Sửu 1947 – 1972
  63. Trần Văn Thục 1934 – 1951
  64. Trần Đực Tại 1952 – 1972
  65. Trịnh Xuân Hiểu 1940 – 1970
  66. Tạ Đức Toàn 1949 – 1973
  67. Vũ Minh Sáng 1940 – 1970
  68. Vũ Mạnh Cường Hy sinh 1970
  69. Vũ Mạnh Lam 1932 – 1954
  70. Vũ Mạnh Thản 1947 – 1972
  71. Vũ Như Liểu 1946 – 1969
  72. Vũ Quang Cẩn 1953 – 1975
  73. Vũ Quang Trọng 1947 – 1970
  74. Vũ Quang Đạm Hy sinh 1972
  75. Vũ Sơn Hải 1949 – 1968
  76. Vũ Thế Kiền 1948 – 1969
  77. Vũ Thị Chung 1954 – 1970
  78. Vũ Thị Hưng 1946 – 1965
  79. Vũ Thị Quế 1949 – 1970
  80. Vũ Thị Thấm Hy sinh 1954
  81. Vũ Tiến Hưng Hy sinh 1968
  82. Vũ Tiến Yêm Hy sinh 1969
  83. Vũ Văn An 1942 – 1965
  84. Vũ Văn Lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Vũ Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Vũ Văn Tiễu 1943 – 1968
  87. Vũ Xuân Cải 1957 – 1974
  88. Vũ Đang Nam 1952 – 1973
  89. Vũ Đình Canh Hy sinh 1951
  90. Vũ Đình Tuy Hy sinh 1954
  91. Vũ Đình Tuật 1936 – 1968
  92. Vũ Đình Tâm Hy sinh 1953
  93. Vũ Đình Tạo Hy sinh 1954
  94. Vũ Đình Vĩnh 1946 – 1972
  95. Vũ Đình Vấn 1948 – 1970
  96. Vũ Đình Đàm 1948 – 1954
  97. Vũ Đình Đỉnh 1914 – 1954
  98. Đinh Văn Hoè 1924 – 1953
  99. Đinh Văn Vy Hy sinh 1972
  100. Đào Ngọc Lung 1949 – 1972