Nam Hồng

Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định

109 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Minh Tuấn 1950 – 1970
  2. Dương Minh Tư 1941 – 1969
  3. Dương Viết Sinh 1947 – 1970
  4. Dương Viết Tuyền 1923 – 1953
  5. Dương Viết Tuyển 1941 – 1969
  6. Dương Viết Vui 1940 – 1968
  7. NGuyễn Văn San 1926 – 1954
  8. Nguyễn Hữu Đỉnh 1932 – 1971
  9. Nguyễn Nguyên Toán 1947 – 1970
  10. Nguyễn Như Ao 1925 – 1951
  11. Nguyễn Văn Nhân 1956 – 1979
  12. Nguyễn Văn Phụng 1950 – 1970
  13. Nguyễn Văn Tuyến 1959 – 1978
  14. Nguyễn Đức Vượng 1934 – 1972
  15. Ngô Bá Ngọc 1950 – 1968
  16. Ngô Minh Đức 1950 – 1968
  17. Ngô Ngọc Chẩn 1925 – 1947
  18. Ngô Ngọc Doanh 1947 – 1972
  19. Ngô Quang Mầm 1950 – 1969
  20. Ngô Quang Vinh 1940 – 1968
  21. Ngô Trọng Hưng 1950 – 1970
  22. Ngô Trọng Tuân 1946 – 1968
  23. Ngô Tất Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Ngô Văn Chấp 1954 – 1974
  25. Ngô Văn Công Hy sinh 1953
  26. Ngô Văn Giò 1952 – 1972
  27. Ngô Văn Hiến 1952 – 1972
  28. Ngô Văn Kết 1953 – 1974
  29. Ngô Văn Quỹ 1940 – 1969
  30. Ngô Văn Thạc 1946 – 1969
  31. Ngô Văn Tráng 1937 – 1969
  32. Ngô Văn Tĩnh 1949 – 1975
  33. Ngô Xuân Bảo 1957 – 1984
  34. Ngô Xuân Điện 1959 – 1980
  35. Ngô Đức Nhuận 1942 – 1967
  36. Phạm Hữu Xuân Hy sinh 1977
  37. Phạm Ngọc Thạch 1949 – 1970
  38. Phạm Thị Phượng 1930 – 1953
  39. Phạm Viết Can 1931 – 1966
  40. Phạm Văn Quán 1948 – 1968
  41. Phạm Xuân Tòng 1940 – 1972
  42. Phạm Đình Hoạch 1937 – 1968
  43. Phạm Đình Nghi 1946 – 1968
  44. Phạm Đình Vang Sinh 1953
  45. Phạm Đồng Phấn 1928 – 1947
  46. Trần Bá Ca 1954 – 1978
  47. Trần Bá Sằn 1920 – 1948
  48. Trần Bá Thuấn 1952 – 1974
  49. Trần Bá Thân 1954 – 1978
  50. Trần Bỉnh Dư 1950 – 1968
  51. Trần Bỉnh Khánh 1949 – 1974
  52. Trần Bỉnh Mâu Hy sinh 1946
  53. Trần Bỉnh Đắc 1948 – 1969
  54. Trần Duy Phúc 1947 – 1969
  55. Trần Duy Quý Hy sinh 1952
  56. Trần Duy Thiệp 1924 – 1950
  57. Trần Duy Tính 1943 – 1969
  58. Trần Duy Tế 1965 – 1984
  59. Trần Duy Từ 1927 – 1949
  60. Trần Duy Vũ 1951 – 1973
  61. Trần Giá Quản 1940 – 1968
  62. Trần Khải 1917 – 1967
  63. Trần Ngọc Viên 1969 – 1989
  64. Trần Quốc Thái 1940 – 1969
  65. Trần Song Đông 1946 – 1972
  66. Trần Thế Bào 1922 – 1965
  67. Trần Trọng Chỉnh 1913 – 1951
  68. Trần Trọng Lãng 1958 – 1978
  69. Trần Trọng Thực 1954 – 1972
  70. Trần Trọng Tân 1947 – 1969
  71. Trần Trọng Điềm 1960 – 1977
  72. Trần Văn Mai 1930 – 1969
  73. Trần Văn Thiệu 1943 – 1968
  74. Trần Văn Thảo 1955 – 1978
  75. Trần Văn Trung 1960 – 1981
  76. Trần Văn Đức 1953 – 1972
  77. Trần Xuân Lạng 1953 – 1972
  78. Trần Xuân Nguyên 1958 – 1979
  79. Trần Xuân Thỉnh Hy sinh 1975
  80. Trần Đình Hồng 1944 – 1966
  81. Trần Đình Vang 1953 – 1973
  82. Trần Đắc Hộ 1951 – 1972
  83. Trần Đắc Thiềng 1951 – 1972
  84. Trần Đắc Thản 1958 – 1977
  85. Trần Đắc Đềm 1929 – 1949
  86. Tạ Duy Quyết 1953 – 1972
  87. Tạ Đức Nhật 1947 – 1971
  88. Vũ Khắc Thưởng 1938 – 1968
  89. Vũ Ngọc Vinh 1952 – 1973
  90. Vũ Ngọc Vinh 1952 – 1973
  91. Vũ Tiến Yến Hy sinh 1974
  92. Đoàn Văn An 1948 – 1968
  93. Đoàn Văn Tích 1922 – 1951
  94. Đoàn Văn Vân Hy sinh 1970
  95. Đoàn Văn Đức 1953 – 1972
  96. Đoàn Xuân Mãn 1955 – 1978
  97. Đặng Mai Phong 1920 – 1947
  98. Đặng Ngọc Chinh 1947 – 1974
  99. Đặng Ngọc Thoăn 1948 – 1969
  100. Đặng Văn Bảo 1938 – 1966