Nam Dương

Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định

165 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ban Văn Tường Hy sinh 1949
  2. Bùi Duy Hoà Hy sinh 1954
  3. Bùi Thường Chiểu 1950 – 1969
  4. Bùi Thịnh Vượng 1929 – 1949
  5. Bùi Văn Chiến 1952 – 1972
  6. Bùi Văn Tiếp 1961 – 1980
  7. Bùi Văn Vân 1955 – 1974
  8. Cao Văn Riễm 1920 – 1954
  9. Cao Văn Thư 1956 – 1975
  10. Hoàng Văn Nhận 1939 – 1972
  11. Hoàng Văn Phê 1931 – 1954
  12. Hoàng Văn Thuyết 1953 – 1972
  13. Hoàng Văn Thuận 1954 – 1978
  14. Hoàng Văn Trực 1950 – 1974
  15. Huỳnh Văn Khớ 1934 – 1965
  16. Lưu Văn Đức Hy sinh 1968
  17. Lưu Xuân Nhật 1947 – 1971
  18. NGuyễn Hữu Toản 1943 – 1969
  19. NGuyễn Thanh Bình 1950 – 1970
  20. Nguyển Trọng Kỳ Hy sinh 1954
  21. Nguyễn Huy Hoà 1937 – 1973
  22. Nguyễn Hữu Thử 1944 – 1970
  23. Nguyễn Minh Tuyến 1941 – 1967
  24. Nguyễn Phiêu Hy sinh 1952
  25. Nguyễn Thanh Bình 1940 – 1968
  26. Nguyễn Thượng Hải 1939 – 1967
  27. Nguyễn Thế Được 1953 – 1978
  28. Nguyễn Trọng Tính 1954 – 1978
  29. Nguyễn Văn Hồng 1941 – 1970
  30. Nguyễn Văn Hồng 1943 – 1972
  31. Nguyễn Văn Long 1950 – 1973
  32. Nguyễn Văn Ngọ 1938 – 1969
  33. Nguyễn Văn Phiêu 1931 – 1952
  34. Nguyễn Văn Thuần 1947 – 1972
  35. Nguyễn Văn Thưởng 1945 – 1971
  36. Nguyễn Văn Thắng 1955 – 1975
  37. Nguyễn Văn Tinh 1950 – 1973
  38. Nguyễn Văn Đàn 1938 – 1970
  39. Nguyễn Xuân Vy 1956 – 1975
  40. Nguyễn Đức Hạnh 1934 – 1967
  41. Nguyễn Đức Nùng 1950 – 1972
  42. Nguyễn Đức Điềm 1941 – 1969
  43. Ngô Hưởng 1915 – 1948
  44. Ngô Khắc Hương Lan 1910 – 1952
  45. Ngô Ngọc Tải Hy sinh 1952
  46. Ngô Văn Huy 1925 – 1952
  47. Ngô Văn Tài 1959 – 1979
  48. Phạm Biên Chế 1955 – 1979
  49. Phạm Minh Tối 1941 – 1968
  50. Phạm Ngọc Anh 1956 – 1977
  51. Phạm Thanh Bình 1953 – 1972
  52. Phạm Thế Đờn 1937 – 1953
  53. Phạm Văn An 1948 – 1972
  54. Phạm Văn Bình 1930 – 1950
  55. Phạm Văn Cấp 1945 – 1966
  56. Phạm Văn Khoát 1954 – 1979
  57. Phạm Văn Khuyến 1946 – 1969
  58. Phạm Văn Nho 1959 – 1979
  59. Phạm Văn Nhợ Sinh 1954
  60. Phạm Văn Pha 1949 – 1968
  61. Phạm Văn Quất 1948 – 1969
  62. Phạm Văn Sang 1933 – 1967
  63. Phạm Văn Thỉnh 1942 – 1969
  64. Phạm Văn Thỉnh 1942 – 1969
  65. Phạm Văn Tuyển 1943 – 1969
  66. Phạm Văn Viên 1949 – 1971
  67. Phạm Văn Vần 1925 – 1954
  68. Phạm Xuân Dương Hy sinh 1966
  69. Trần Huy Chương 1943 – 1985
  70. Trần Minh Hoạ 1951 – 1972
  71. Trần Nghiễm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Ngọc Cầu 1952 – 1975
  73. Trần Ngọc Sơn 1964 – 1986
  74. Trần Ngọc Đường Hy sinh 1953
  75. Trần Quang Hy sinh 1950
  76. Trần Quốc Try 1947 – 1947
  77. Trần Thế Trường 1953 – 1972
  78. Trần Văn Cay 1930 – 1949
  79. Trần Văn Chính Sinh 1922
  80. Trần Văn Dực 1919 – 1950
  81. Trần Văn Hạp 1919 – 1949
  82. Trần Văn Khúc` 1933 – 1949
  83. Trần Văn Lâm 1948 – 1972
  84. Trần Văn Lý 1960 – 1981
  85. Trần Văn Lư 1950 – 1974
  86. Trần Văn Nam 1966 – 1985
  87. Trần Văn Nghĩa 1954 – 1979
  88. Trần Văn Ninh 1933 – 1968
  89. Trần Văn Phiếu 1967 – 1986
  90. Trần Văn Phùng 1940 – 1972
  91. Trần Văn Sắc 1950 – 1968
  92. Trần Văn Sỹ 1927 – 1951
  93. Trần Văn Thành 1955 – 1975
  94. Trần Văn Việt 1952 – 1974
  95. Trần Văn thiệm 1956 – 1979
  96. Trần Văn Điệp 1941 – 1969
  97. Trần Văn Đỉnh 1960 – 1978
  98. Trần Văn Ước 1935 – 1974
  99. Trần Đình Nguyên Hy sinh 1959
  100. Trần Đình Quyền 1940 – 1971