nam đông
Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế
68 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- a nô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- bùi văn hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- căn bòi Hy sinh 1968
- hà văn trắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hà xuân thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hồ sĩ bảy Hy sinh 1968
- hồ sĩ thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hồ thị cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hồ thị nước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hồ thị truôn Hy sinh 1968
- hồ tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hồ văn chính Hy sinh 1962
- hồ văn chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hồ văn cười Hy sinh 1968
- hồ văn hai Hy sinh 1964
- hồ văn linh Hy sinh 1973
- hồ văn mốt Hy sinh 1973
- hồ văn ngưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hồ văn néc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hồ văn nốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hồ văn thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hồ văn vót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hồ văn ẩn Hy sinh 1964
- lê thanh vo Hy sinh 1964
- lê thị tanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- lê thị tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- lê thị tưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- lê thị tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- lê trần phú Hy sinh 1973
- lê văn cấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- lê văn tưi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- lê xuân mươl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn ngọc diền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn thị inh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn thị lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn văn lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn văn mơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn văn sơn Hy sinh 1970
- nguyễn văn thừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- phan châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- phạm văn hân Hy sinh 1964
- phạm văn ka Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- phạm văn phơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- phạm văn tảo Hy sinh 1964
- quỳnh chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- trần chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- trần mai sang Hy sinh 1972
- trần văn bài Hy sinh 1969
- trần văn chửa Hy sinh 1972
- trần văn cây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- trần văn gò Hy sinh 1968
- trần văn khon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- trần văn lác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- trần văn rách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- trần văn sơn Hy sinh 1964
- trần văn tiêu Hy sinh 1968
- trần văn tâm Hy sinh 1975
- trần văn xăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- tà văn hoạt Hy sinh 1975
- tà đình cuộc Hy sinh 1975
- tăng văn năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- tạ hồng phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- vương hồng lộc Hy sinh 1963
- vương văn chui Hy sinh 1972
- vương văn lộc Hy sinh 1967
- vương văn lợi Hy sinh 1967
- đoàn văn ton Hy sinh 1968