nam đông

Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế

68 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. a nô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. bùi văn hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. căn bòi Hy sinh 1968
  4. hà văn trắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. hà xuân thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. hồ sĩ bảy Hy sinh 1968
  7. hồ sĩ thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. hồ thị cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. hồ thị nước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. hồ thị truôn Hy sinh 1968
  11. hồ tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. hồ văn chính Hy sinh 1962
  13. hồ văn chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. hồ văn cười Hy sinh 1968
  15. hồ văn hai Hy sinh 1964
  16. hồ văn linh Hy sinh 1973
  17. hồ văn mốt Hy sinh 1973
  18. hồ văn ngưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. hồ văn néc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. hồ văn nốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. hồ văn thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. hồ văn vót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. hồ văn ẩn Hy sinh 1964
  24. lê thanh vo Hy sinh 1964
  25. lê thị tanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. lê thị tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. lê thị tưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. lê thị tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. lê trần phú Hy sinh 1973
  30. lê văn cấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. lê văn tưi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. lê xuân mươl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. nguyễn ngọc diền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. nguyễn thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. nguyễn thị inh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. nguyễn thị lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. nguyễn văn lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. nguyễn văn mơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. nguyễn văn sơn Hy sinh 1970
  40. nguyễn văn thừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. phan châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. phạm văn hân Hy sinh 1964
  43. phạm văn ka Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. phạm văn phơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. phạm văn tảo Hy sinh 1964
  46. quỳnh chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. trần chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. trần mai sang Hy sinh 1972
  49. trần văn bài Hy sinh 1969
  50. trần văn chửa Hy sinh 1972
  51. trần văn cây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. trần văn gò Hy sinh 1968
  53. trần văn khon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. trần văn lác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. trần văn rách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. trần văn sơn Hy sinh 1964
  57. trần văn tiêu Hy sinh 1968
  58. trần văn tâm Hy sinh 1975
  59. trần văn xăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. tà văn hoạt Hy sinh 1975
  61. tà đình cuộc Hy sinh 1975
  62. tăng văn năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. tạ hồng phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. vương hồng lộc Hy sinh 1963
  65. vương văn chui Hy sinh 1972
  66. vương văn lộc Hy sinh 1967
  67. vương văn lợi Hy sinh 1967
  68. đoàn văn ton Hy sinh 1968