Nam Cường

Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định

53 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Liệt Sỹ Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Liệt Sỹ Uyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Liệt Sỹ Đan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Quang Giới 1947 – 1966
  5. Mai Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Mai Văn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyên Giám Đốc 1950 – 1969
  8. Nguyễn Gia Ngân Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Nhật Thắng 1927 – 1952
  10. Nguyễn Văn Ba 1957 – 1978
  11. Nguyễn Văn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1954
  13. Nguyễn Văn Thiệu Hy sinh 1971
  14. Nguyễn Văn Vơn 1921 – 1947
  15. NguyễnThị Hẻn Hy sinh 1968
  16. Phùng Mạnh Hùng Hy sinh 1980
  17. Phùng Văn Phán 1919 – 1950
  18. Phùng Văn Táp 1918 – 1950
  19. Phạm Bá Hinh 1957 – 1979
  20. Phạm Gia Huấn Hy sinh 1968
  21. Phạm Hồng Vân Hy sinh 1968
  22. Phạm Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Mạnh Hành Hy sinh 1950
  24. Phạm Thanh Hùng Hy sinh 1985
  25. Phạm Thế Hỷ 1937 – 1967
  26. Phạm Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Văn Bỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm Văn Chi Hy sinh 1948
  29. Phạm Văn Cân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phạm Văn Hưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phạm Văn Hướng 1944 – 1967
  32. Phạm Văn Âu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Vũ Bá Chản 1925 – 1953
  34. Vũ Bá Phách 1919 – 1950
  35. Vũ Khoái Na 1960 – 1978
  36. Vũ Văn Bảo 1947 – 1967
  37. Vũ Văn Chiu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Vũ Văn Cầm 1930 – 1954
  39. Vũ Văn Dợm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Vũ Văn Sơn 1958 – 1978
  41. Vũ Văn Thanh 1927 – 1950
  42. Vũ Văn Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Vũ Xuân Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Vũ Đình Tuẩn 1944 – 1972
  45. Vũ Đình Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đinh Văn Phủng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đoàn Thế Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đoàn Văn Ao 1958 – 1979
  49. Đoàn Văn Hiên 1927 – 1950
  50. Đoàn Văn Muôn 1943 – 1967
  51. Đoàn Văn Rĩnh 1958 – 1979
  52. Đoàn Xuân Đô Hy sinh 1979
  53. Đặng Xuân Tiên Hy sinh 1952