Nam Chấn
Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định
171 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Như ý 1943 – 1970
- Bùi Đình Khiếu Hy sinh 1948
- Hoàng Trung Kiên 1954 – 1975
- Hoàng Văn Tản 1947 – 1969
- Lê Minh Lợi 1947 – 1972
- Lê Ngọc Chiến 1954 – 1972
- Lê Ngọc Nghi 1945 – 1970
- Lê Trung Hà 1948 – 1969
- Lê Văn Bạo Hy sinh 1952
- Lê Văn Chấp Hy sinh 1952
- Lê Văn Nghiêm 1940 – 1966
- Lê Văn Truyền 1939 – 1968
- Lê Văn Tân 1947 – 1969
- Lê Văn Tấu 1941 – 1971
- Lưu Bình Đoá 1910 – 1948
- Lưu Thị Quy Hy sinh 1953
- Lưu Văn Chỉnh Hy sinh 1953
- Lưu Văn Huyền 1940 – 1971
- Lưu Văn Sắc Hy sinh 1948
- Lưu Văn Tuyên 1930 – 1968
- Lưu Đình Chính Hy sinh 1948
- Lưu Đình Duyện Hy sinh 1948
- Lưu Đình Kiện Hy sinh 1948
- Lưu Đình Lệnh Hy sinh 1953
- Lưu Đình Nghiêm Hy sinh 1948
- Lưu Đình Thuấn Hy sinh 1948
- Lưu Đình Trọng 1946 – 1969
- Lưu Đình Tuệ Hy sinh 1948
- NGuyễn Duy Huỳnh 1947 – 1967
- NGuyễn Duy Quyển 1946 – 1967
- NGuyễn Thế Khoái 1931 – 1968
- NGuyễn Văn Thệ Hy sinh 1948
- Nguyễn Anh An Hy sinh 1973
- Nguyễn Bá Khả 1937 – 1965
- Nguyễn Công Chử 1954 – 1974
- Nguyễn Công Huỳnh 1950 – 1971
- Nguyễn Công Hương Hy sinh 1948
- Nguyễn Công Mông Hy sinh 1951
- Nguyễn Công Ngà 1947 – 1970
- Nguyễn Công Thuấn Hy sinh 1950
- Nguyễn Công Thức Hy sinh 1949
- Nguyễn Công Vi Hy sinh 1983
- Nguyễn Công Vình 1931 – 1950
- Nguyễn Công Vĩnh Hy sinh 1980
- Nguyễn Duy Cường Hy sinh 1981
- Nguyễn Duy Khởi 1947 – 1967
- Nguyễn Duy Lộ 1940 – 1968
- Nguyễn Duy Sở 1950 – 1974
- Nguyễn Duy Thêm Hy sinh 1953
- Nguyễn Duy Thắng 1947 – 1970
- Nguyễn Duy Thị 1947 – 1967
- Nguyễn Duy Toàn Hy sinh 1953
- Nguyễn Duy Vàng Hy sinh 1951
- Nguyễn Duy Đơn 1938 – 1968
- Nguyễn Khắc Tuyến 1941 – 1969
- Nguyễn Mạnh Hùng 1941 – 1968
- Nguyễn Quý Diệm Hy sinh 1950
- Nguyễn Quý Duyện Hy sinh 1948
- Nguyễn Quý Hồng Hy sinh 1949
- Nguyễn Quý Khuê Hy sinh 1987
- Nguyễn Quý Mia Hy sinh 1979
- Nguyễn Quý Su 1931 – 1968
- Nguyễn Quý Thắng 1947 – 1969
- Nguyễn Thế Chủ 1956 – 1975
- Nguyễn Thế Hồi 1946 – 1972
- Nguyễn Thế Hồi 1950 – 1972
- Nguyễn Thế Luyến Hy sinh 1953
- Nguyễn Thế Lộng 1915 – 1948
- Nguyễn Thế Măng Hy sinh 1947
- Nguyễn Thế Quán 1910 – 1948
- Nguyễn Thế Sáp 1917 – 1948
- Nguyễn Thế Thao Hy sinh 1948
- Nguyễn Thế Tường Hy sinh 1970
- Nguyễn Thế Tỉnh 1906 – 1948
- Nguyễn Thế Xê 1950 – 1970
- Nguyễn Thị Bèo Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Chức Hy sinh 1948
- Nguyễn Văn Cấp 1953 – 1973
- Nguyễn Văn Hoạ Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Hùng 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Khanh Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Khẩn 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Lợi 1940 – 1970
- Nguyễn Văn Nhu Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Nuôi Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Sầm 1950 – 1975
- Nguyễn Văn Thang 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Thắng 1941 – 1967
- Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Tản 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Tịch 1954 – 1975
- Nguyễn Văn Vang 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Điềm Hy sinh 1950
- Nguyễn Xuân Anh Hy sinh 1950
- Nguyễn Xuân Ngọc 1949 – 1968
- Nguyễn Xuân Vững 1950 – 1974
- Nguyễn Xuân Điều 1943 – 1968
- Phan Hồng Khê 1942 – 1971
- Phan Văn Bài 1946 – 1971
- Phan Văn Bân Hy sinh 1950