Mỹ Thọ
Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam
122 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Lan 1930 – 1951
- Lê Đình Tộ 1918 – 1950
- Nguyễn Bá Vinh 1950 – 1968
- Nguyễn Công Cung 1948 – 1968
- Nguyễn Duy Hán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Quế 1950 – 1968
- Nguyễn Duy Thám 1948 – 1965
- Nguyễn Gia Hoả Sinh 1937
- Nguyễn Gia Hợi 1923 – 1947
- Nguyễn Gia Mạ 1923 – 1946
- Nguyễn Gia Tuấn 1958 – 1987
- Nguyễn Gia Tân 1928 – 1953
- Nguyễn Hữu Biên 1956 – 1986
- Nguyễn Hữu Vị 1937 – 1970
- Nguyễn Minh Chiều 1946 – 1971
- Nguyễn Minh Hoặc 1922 – 1949
- Nguyễn Nam Châm 1923 – 1953
- Nguyễn Ngọc Cư 1940 – 1965
- Nguyễn Ngọc Kiểm 1944 – 1968
- Nguyễn Ngọc Ngạc 1941 – 1967
- Nguyễn Ngọc Thái 1957 – 1983
- Nguyễn Phú Thái 1953 – 1973
- Nguyễn Quang Minh 1925 – 1953
- Nguyễn Quốc Quân 1932 – 1954
- Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1974
- Nguyễn Tiến Cẩn 1947 – 1968
- Nguyễn Tiến Hồ 1920 – 1950
- Nguyễn Tiến Thịnh 1921 – 1947
- Nguyễn Trung Dũng 1953 – 1973
- Nguyễn Trung Liệu 1927 – 1952
- Nguyễn Trung Mạnh 1939 – 1965
- Nguyễn Trung Siêu 1939 – 1966
- Nguyễn Trung Thuỷ 1957 – 1978
- Nguyễn Trung Thành 1954 – 1978
- Nguyễn Trung Đàm 1917 – 1954
- Nguyễn Trung ỳ 1940 – 1966
- Nguyễn Trường Tú 1955 – 1974
- Nguyễn Trần Tuân 1947 – 1968
- Nguyễn Văn An 1935 – 1970
- Nguyễn Văn Biển Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Chiến 1945 – 1974
- Nguyễn Văn Châu 1920 – 1951
- Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Hùng 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Hằng 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Khoả 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Long 1925 – 1950
- Nguyễn Văn Lê 1927 – 1950
- Nguyễn Văn Ngẫn 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Nhậm 1954 – 1975
- Nguyễn Văn Nhậy 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Quý 1929 – 1951
- Nguyễn Văn Thái 1944 – 1969
- Nguyễn Văn Thịnh 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Trọng 1943 – 1966
- Nguyễn Văn Trụ Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Tập 1924 – 1954
- Nguyễn Văn Tở 1923 – 1952
- Nguyễn Văn Ân 1928 – 1947
- Nguyễn Văn át 1925 – 1952
- Nguyễn Văn Đương 1930 – 1967
- Nguyễn Văn Đề 1932 – 1954
- Nguyễn Xuân Cán 1953 – 1973
- Nguyễn Xuân Du 1955 – 1974
- Nguyễn Xuân Dương 1944 – 1965
- Nguyễn Xuân Hân 1946 – 1968
- Nguyễn Xuân Thạo 1949 – 1968
- Nguyễn Xuân Trường 1950 – 1972
- Nguyễn Xuân Đảm 1945 – 1965
- Nguyễn Xuân Đặng 1950 – 1972
- Nguyễn Đình Giát 1945 – 1968
- Nguyễn Đình Hiển 1921 – 1948
- Nguyễn Đình Long 1923 – 1947
- Nguyễn Đình Mạ 1923 – 1953
- Nguyễn Đình Phương 1954 – 1988
- Nguyễn Đình Rồng 1948 – 1968
- Nguyễn Đình Vĩnh 1944 – 1967
- Nguyễn Đắc Dật 1943 – 1965
- Nguyễn Đắc ái 1919 – 1950
- Nguyễn Đức Bang 1941 – 1953
- Nguyễn Đức Cường 1925 – 1952
- Nguyễn Đức Dũng 1924 – 1970
- Nguyễn Đức Dũng 1925 – 1970
- Nguyễn Đức Thuận Sinh 1957
- Nguyễn Đức Đa 1941 – 1953
- Trương Văn Kiên 1937 – 1968
- Trương Văn Kiệm 1949 – 1968
- Trương Văn Mão 1945 – 1970
- Trương Văn Thao 1929 – 1952
- Trương Văn Vọng 1956 – 1978
- Trương Văn Vọng Sinh 1959
- Trần Nguyên Tủ 1926 – 1967
- Trần Ngọc Lương 1933 – 1953
- Trần Quang Dũng 1946 – 1972
- Trần Quang Nam 1928 – 1951
- Trần Thương Hùng 1929 – 1950
- Trần Thị Ngoàn 1920 – 1954
- Trần Trọng Khang 1951 – 1968
- Trần Văn Khiêm 1954 – 1973
- Trần Văn Lập 1936 – 1970