Mỹ phước tây

Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang

1.562 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Xếp 1953 – 1971
  2. Võ Văn sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Võ Văn é 1944 – 1968
  4. Võ Văn út 1937 – 1966
  5. Võ Văn Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Võ Văn Đô 1927 – 1969
  7. Võ Văn Đạo 1936 – 1968
  8. Võ Văn Đực 1950 – 1969
  9. Võ Văn Đực 1955 – 1971
  10. Võ văn Ba 1936 – 1968
  11. Võ văn Bá 1967 – 1987
  12. Võ văn Huyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Võ văn Hải. 1951 – 1970
  14. Võ văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Võ văn Két 1944 – 1973
  16. Võ văn Kỳ 1926 – 1969
  17. Võ văn Me 1956 – 1975
  18. Võ văn Puol 1941 – 1969
  19. Võ văn Quân 1938 – 1967
  20. Võ văn Rây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Võ văn Sơn 1943 – 1970
  22. Võ văn Tiến Hy sinh 1952
  23. Văn Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Văn Chim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Văn Công Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Văn Công Thôn Hy sinh 1961
  27. Văn Công Thẩu 1943 – 1968
  28. Văn Công Vàng 1942 – 1969
  29. Văn Kiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Văn Phi Thoàn 1935 – 1959
  31. Văn Sến Hy sinh 1948
  32. Văn Thanh Kha 1938 – 1966
  33. Văn Thanh Kha 1935 – 1966
  34. Văn Thận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Văn Tứ Hy sinh 1951
  36. Vũ Giang Linh Hy sinh 1949
  37. Vũ Hồng Đào 1953 – 1973
  38. Vũ Quang Trung Hy sinh 1974
  39. Vũ Thanh Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Vũ Tiến Lợi 1953 – 1973
  41. Vũ Tiến Mạnh Hy sinh 1973
  42. Vũ Văn Cao 1952 – 1972
  43. Vũ Văn Liên 1951 – 1974
  44. Vũ Văn Tao 1952 – 1972
  45. Vũ Văn Tần 1953 – 1973
  46. Vũ Xuân Vĩnh Hy sinh 1974
  47. Vũ Đức Huệ Hy sinh 1973
  48. chín Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. nguyễn Thạch Bô Hy sinh 1974
  50. nguyễn Văn Ba 1927 – 1972
  51. nguyễn Văn Bé 1940 – 1965
  52. nguyễn Văn Bé 1947 – 1969
  53. nguyễn Văn Bé 1942 – 1964
  54. nguyễn Văn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1951
  56. nguyễn Văn Phó 1911 – 1970
  57. nguyễn Văn Phùng 1930 – 1961
  58. nguyễn Văn Quang 1939 – 1972
  59. nguyễn Văn Quang 1939 – 1966
  60. nguyễn Văn Quyền 1964 – 1982
  61. nguyễn Văn Quảng 1934 – 1971
  62. nguyễn Văn Sáu 1950 – 1966
  63. Âu Văn Bảy Hy sinh 1972
  64. Âu Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đinh Văn Chạy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đinh Văn Gái Hy sinh 1965
  67. Đinh Văn Muôn 1944 – 1965
  68. Đinh Văn Thặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đinh Văn Tròn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đinh Văn Tào 1949 – 1970
  71. Đinh Văn Tới 1923 – 1968
  72. Đinh hữu Lợi 1971 – 1990
  73. Đinh văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đinh văn Thông 1963 – 1985
  75. Đoàn Công Nguy Sinh 1927
  76. Đoàn Khả Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đoàn Minh Thành 1942 – 1967
  78. Đoàn Thanh Châu 1967 – 1986
  79. Đoàn Văn Công Hy sinh 1945
  80. Đoàn Văn Căn 1950 – 1973
  81. Đoàn Văn Dũng 1969 – 1988
  82. Đoàn Văn Nghĩa 1928 – 1953
  83. Đoàn Văn Nhờ 1941 – 1964
  84. Đoàn Văn Sanh 1951 – 1970
  85. Đoàn Văn Thâu Hy sinh 1970
  86. Đoàn Văn Thảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đoàn Văn chiến 1950 – 1972
  88. Đoàn Văn Điển Sinh 1921
  89. Đào Hữu Lễ. 1923 – 1951
  90. Đào Hữu Trí 1900 – 1963
  91. Đào Hữu Tây 1929 – 1951
  92. Đào Quốc Vương 1956 – 1974
  93. Đào Thị Phiên 1932 – 1949
  94. Đào Văn Khánh 1950 – 1971
  95. Đào Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đào Văn Sổ 1952 – 1972
  97. Đào Văn Đàm 1951 – 1973
  98. Đào văn Bảy 1945 – 1968
  99. Đào văn Lầu 1926 – 1951
  100. Đõ Văn Viên 1962 – 1983