Mỹ phước tây
Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang
1.562 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/16
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đạng văn Mân 1934 – 1958
- Đậng văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Hữu Nghĩa 1947 – 1970
- Đặng Minh Châu Hy sinh 1967
- Đặng Ngọc Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Ngọc Đường 1949 – 1973
- Đặng Thành Cơ Hy sinh 1982
- Đặng Thế Hùng 1947 – 1967
- Đặng Viên Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn A 1943 – 1971
- Đặng Văn Bao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Bé Em 1954 – 1971
- Đặng Văn Chiến 1952 – 1971
- Đặng Văn Dẩu 1942 – 1967
- Đặng Văn Hồng 1952 – 1972
- Đặng Văn Khuê 1931 – 1968
- Đặng Văn Lợi 1946 – 1971
- Đặng Văn Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Ngoan 1931 – 1971
- Đặng Văn Nhuận 1943 – 1969
- Đặng Văn Nhẩn 1938 – 1971
- Đặng Văn Sinh 1951 – 1969
- Đặng Văn Sáu 1944 – 1962
- Đặng Văn Vằng 1947 – 1963
- Đặng Văn Xê 1949 – 1969
- Đặng Văn Đang 1933 – 1972
- Đặng Văn Đước 1935 – 1970
- Đặng văn Ai 1927 – 1949
- Đặng văn Ba 1954 – 1972
- Đặng văn Cu 1947 – 1969
- Đặng văn Hùng 1950 – 1971
- Đặng văn Lạc 1952 – 1973
- Đặng văn Lộc 1948 – 1975
- Đặng văn Mum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng văn Nhẩn 1945 – 1968
- Đặng văn Quận 1929 – 1969
- Đặng văn Thủy 1953 – 1973
- Đặng văn Vĩ 1932 – 1969
- Đặng văn Đước 1935 – 1970
- Đổ Văn Rừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Hữu Bé Hy sinh 1971
- Đỗ Hữu Hiền 1950 – 1972
- Đỗ Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Phước Nam 1949 – 1972
- Đỗ Thành Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Thành Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn A 1942 – 1964
- Đỗ Văn Huỳnh 1932 – 1973
- Đỗ Văn Lý 1952 – 1974
- Đỗ Văn Lập 1949 – 1970
- Đỗ Văn Mạnh 1936 – 1972
- Đỗ Văn Một 1955 – 1979
- Đỗ Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Tuấn 1948 – 1967
- Đỗ Văn Túc 1945 – 1972
- Đỗ Văn Vũ Sinh 1938
- Đỗ Văn Xá Hy sinh 1972
- Đỗ Văn Để 1928 – 1948
- Đỗ tập Quang 1978 – 1948
- Đỗ văn Chiêu 1923 – 1967
- Đỗ văn Rồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đức Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh