Mỹ phước tây

Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang

1.562 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Xuân Hải Hy sinh 1974
  2. Trần Xuân Học Hy sinh 1972
  3. Trần thị Minh 1940 – 1970
  4. Trần văn Bách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần văn Chí 1966 – 1987
  7. Trần văn Chẳng 1924 – 1952
  8. Trần văn Chớ 1942 – 1966
  9. Trần văn Dẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần văn Viễn 1933 – 1973
  11. Trần văn Vĩnh 1928 – 1950
  12. Trần văn Yển 1955 – 1975
  13. Trần Đình Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Đình Văn Hy sinh 1973
  15. Trần Đức Cương Hy sinh 1972
  16. Trần Đức Son Hy sinh 1974
  17. Trịnh Công Thuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trịnh Ngọc ánh Hy sinh 1974
  19. Trịnh văn Năm 1953 – 1972
  20. Trịnh văn Tư 1929 – 1968
  21. Trịnh Đình Củ Hy sinh 1974
  22. Trịnh Đình Lưu Hy sinh 1972
  23. Trừ Văn Thâm 1936 – 1968
  24. Tám Bân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Tô Văn Bảy 1935 – 1967
  26. Tô Văn Nhu 1942 – 1961
  27. Tô Văn Thiếu 1955 – 1972
  28. Tô Văn Đơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Tô kim Cuộc Hy sinh 1972
  30. Tăng văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Tư Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Tư Hổ Hy sinh 1971
  33. Tư Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Tư Ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Tạ Văn Cho Hy sinh 1962
  36. Tạ Văn Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Tạ Văn Trừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Tạ Xuân Khang Hy sinh 1972
  39. Tạ Xuân Thăng 1954 – 1973
  40. Tạ văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Tảo Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Tần Hoàng Diệu Hy sinh 1972
  43. Tống văn Lực 1952 – 1972
  44. Tống văn Mách 1941 – 1968
  45. Từ Văn Huyện Hy sinh 1966
  46. Từ Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Ung văn Ty 1951 – 1963
  48. Vi văn Sáu 1929 – 1965
  49. Việt Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Việt Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ Minh Hồng 1955 – 1968
  52. Võ Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ Thị Tiến 1925 – 1948
  54. Võ Việt Hùng Hy sinh 1967
  55. Võ Việt Tân 1928 – 1969
  56. Võ Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Võ Văn Bé 1947 – 1971
  58. Võ Văn Bồi 1933 – 1970
  59. Võ Văn Châu 1947 – 1972
  60. Võ Văn Chính 1934 – 1964
  61. Võ Văn Chức 1937 – 1968
  62. Võ Văn Dậy 1952 – 1971
  63. Võ Văn Dự 1951 – 1972
  64. Võ Văn Hai 1951 – 1969
  65. Võ Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Võ Văn Hoàng 1951 – 1973
  67. Võ Văn Hùng Sinh 1950
  68. Võ Văn Hùng 1967 – 1988
  69. Võ Văn Hải 1951 – 1970
  70. Võ Văn Hứa 1931 – 1961
  71. Võ Văn Khuyên 1936 – 1972
  72. Võ Văn Khuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Võ Văn Kiệt 1947 – 1973
  74. Võ Văn Lự 1933 – 1972
  75. Võ Văn Mum 1920 – 1959
  76. Võ Văn Mười 1935 – 1962
  77. Võ Văn Một 1937 – 1970
  78. Võ Văn Một 1937 – 1970
  79. Võ Văn Nguyễn 1953 – 1973
  80. Võ Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Võ Văn Phục 1953 – 1973
  82. Võ Văn Quýnh 1925 – 1969
  83. Võ Văn Rẩy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Văn Săng 1945 – 1972
  85. Võ Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Võ Văn Sờm 1943 – 1961
  87. Võ Văn Thường 1912 – 1952
  88. Võ Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Võ Văn Thức 1940 – 1968
  90. Võ Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Võ Văn Trong 1942 – 1969
  92. Võ Văn Trầm 1939 – 1969
  93. Võ Văn Tèo 1965 – 1981
  94. Võ Văn Tư 1951 – 1967
  95. Võ Văn Tươi 1949 – 1969
  96. Võ Văn Tần 1950 – 1973
  97. Võ Văn Tổng 1929 – 1948
  98. Võ Văn Vui 1955 – 1971
  99. Võ Văn Xem 1935 – 1963
  100. Võ Văn Xã 1940 – 1970