Mỹ phước tây

Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang

1.562 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Văn Bên 1953 – 1971
  4. Trần Văn Bò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Văn Bôi 1965 – 1985
  6. Trần Văn Bạch 1966 – 1985
  7. Trần Văn Chanh 1942 – 1967
  8. Trần Văn Chiến 1945 – 1969
  9. Trần Văn Cu 1940 – 1966
  10. Trần Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Văn Công Hy sinh 1967
  13. Trần Văn Cược 1931 – 1969
  14. Trần Văn Cược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Văn Diệp 1943 – 1969
  16. Trần Văn Dân 1941 – 1965
  17. Trần Văn Dậu 1949 – 1972
  18. Trần Văn Dứa Hy sinh 1970
  19. Trần Văn Dự 1953 – 1972
  20. Trần Văn Em 1951 – 1972
  21. Trần Văn Em 1950 – 1972
  22. Trần Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Văn Giái 1940 – 1962
  24. Trần Văn Hai 1950 – 1967
  25. Trần Văn Hiếu 1945 – 1969
  26. Trần Văn Hiển 1938 – 1967
  27. Trần Văn Hoanh 1953 – 1972
  28. Trần Văn Hân 1945 – 1968
  29. Trần Văn Hương 1938 – 1967
  30. Trần Văn Hưởng 1920 – 1947
  31. Trần Văn KHái 1928 – 1968
  32. Trần Văn Khen 1964 – 1985
  33. Trần Văn Khuê 1926 – 1949
  34. Trần Văn Khánh 1931 – 1969
  35. Trần Văn Khải 1942 – 1969
  36. Trần Văn Kim 1966 – 1985
  37. Trần Văn Kiệm 1945 – 1970
  38. Trần Văn Kiệm 1939 – 1970
  39. Trần Văn Long 1966 – 1989
  40. Trần Văn Lâm 1953 – 1973
  41. Trần Văn Lê 1939 – 1961
  42. Trần Văn Lịch 1937 – 1968
  43. Trần Văn Mai 1944 – 1972
  44. Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Mười 1942 – 1969
  46. Trần Văn Mười 1945 – 1966
  47. Trần Văn Mạ 1926 – 1969
  48. Trần Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Văn Mộc 1928 – 1962
  50. Trần Văn Một 1942 – 1963
  51. Trần Văn Nhiều 1950 – 1972
  52. Trần Văn Nuôi 1945 – 1971
  53. Trần Văn Nô 1944 – 1969
  54. Trần Văn Năm 1951 – 1970
  55. Trần Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Quang 1950 – 1972
  57. Trần Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Ri Sinh 1967
  60. Trần Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Sáu 1936 – 1968
  62. Trần Văn Sáu 1964 – 1985
  63. Trần Văn Sơn 1951 – 1968
  64. Trần Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Sắt 1945 – 1968
  66. Trần Văn Sẽ Hy sinh 1969
  67. Trần Văn Sỉ 1954 – 1973
  68. Trần Văn Sở 1941 – 1969
  69. Trần Văn Thái 1949 – 1968
  70. Trần Văn Thảo 1960 – 1988
  71. Trần Văn Thắng Hy sinh 1972
  72. Trần Văn Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Trang Hy sinh 1967
  76. Trần Văn Triều 1936 – 1961
  77. Trần Văn Trí 1937 – 1961
  78. Trần Văn Trí Hy sinh 1974
  79. Trần Văn Trường 1937 – 1961
  80. Trần Văn Trấng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Văn Trầm 1924 – 1962
  82. Trần Văn Trọng 1942 – 1969
  83. Trần Văn Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Tám 1930 – 1961
  85. Trần Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Xa 1944 – 1969
  87. Trần Văn Xiếu 1944 – 1965
  88. Trần Văn Xiếu 1950 – 1967
  89. Trần Văn Xây 1931 – 1967
  90. Trần Văn Xê 1928 – 1964
  91. Trần Văn Xương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Điếu 1963 – 1984
  93. Trần Văn Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Văn Đáng 1933 – 1961
  95. Trần Văn Đẹt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Để 1948 – 1969
  97. Trần Văn Đỏ. 1930 – 1963
  98. Trần Văn Đời 1935 – 1970
  99. Trần Văn Đực 1966 – 1985
  100. Trần Vĩnh Thạnh 1966 – 1986