Mỹ phước tây

Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang

1.562 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Xuân Khang Hy sinh 1972
  2. Phạm Xuân Quang 1952 – 1973
  3. Phạm Xuân Vĩnh Hy sinh 1975
  4. Phạm thị Cà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm tấn Vĩnh 1947 – 1968
  6. Phạm văn Ba 1941 – 1973
  7. Phạm văn Bi 1934 – 1967
  8. Phạm văn Bé 1950 – 1968
  9. Phạm văn Bửu. 1939 – 1969
  10. Phạm văn Chân Hy sinh 1972
  11. Phạm văn Chư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phạm văn Công 1949 – 1968
  13. Phạm văn Cược Hy sinh 1968
  14. Phạm văn Danh Hy sinh 1964
  15. Phạm văn Dung 1931 – 1947
  16. Phạm văn Hợp 1950 – 1970
  17. Phạm văn Liêm 1948 – 1963
  18. Phạm văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm văn Lời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phạm văn Mười 1945 – 1968
  21. Phạm văn Ngọc Sinh 1940
  22. Phạm văn Ngừ 1952 – 1972
  23. Phạm văn Phi 1935 – 1967
  24. Phạm văn Phò 1937 – 1965
  25. Phạm văn Quí Hy sinh 1973
  26. Phạm văn Tèo 1960 – 1982
  27. Phạm văn Việt 1942 – 1971
  28. Phạm văn Vui 1942 – 1962
  29. Phạm văn Xê 1940 – 1971
  30. Phạm văn Xê 1939 – 1968
  31. Phạm văn ấu 1953 – 1974
  32. Phạm văn ở. 1932 – 1961
  33. Quang Đen Hy sinh 1961
  34. Quách Văn Dương 1952 – 1972
  35. Sáu Rêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Sáu Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. THái Văn Viên 1955 – 1974
  38. Thanh Dũng Hy sinh 1965
  39. Thái Văn Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Thái Văn Hai 1940 – 1970
  41. Thái Văn Phương 1966 – 1986
  42. Thái Văn Rành 1958 – 1973
  43. Thái văn Ba 1954 – 1968
  44. Thái văn Dứa 1955 – 1985
  45. Thái văn Khỏe 1966 – 1984
  46. Thân Thị Đèo Hy sinh 1969
  47. Thế Văn Lựa 1964 – 1985
  48. Triệu Duy Trụ Hy sinh 1971
  49. Triệu Quang Thiểm 1950 – 1972
  50. Triệu Văn Thì Hy sinh 1972
  51. Trung Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trà Thanh Hoàng 1937 – 1971
  53. Trà Văn Ba 1925 – 1948
  54. Trà Văn Cang 1915 – 1946
  55. Trà văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. TrươnG văn Minh Mẩn 1938 – 1966
  57. Trương Long Hoa 1941 – 1968
  58. Trương Thành Chọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trương Văn An 1929 – 1970
  60. Trương Văn Nghĩa Sinh 1936
  61. Trương minh Trí 1964 – 1985
  62. Trương ngọc Anh 1949 – 1969
  63. Trương văn Bé Bảy 1969 – 1987
  64. Trương văn Chiến 1953 – 1972
  65. Trương văn Côn 1930 – 1968
  66. Trương văn Dân Hy sinh 1968
  67. Trương văn Dẫu 1941 – 1969
  68. Trương văn Khuyến 1942 – 1968
  69. Trương văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trương văn Mạnh 1940 – 1966
  71. Trương văn Một 1966 – 1985
  72. Trương văn Ninh 1942 – 1963
  73. Trương văn Sáu 1965 – 1986
  74. Trương văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trương văn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trấn Văn Trầm 1950 – 1968
  77. Trần Anh Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Bă Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Hải Triều Hy sinh 1974
  80. Trần Hữu Cung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Minh Mẩn Hy sinh 1973
  82. Trần Minh Nhản 1940 – 1969
  83. Trần Minh Thanh 1947 – 1974
  84. Trần Nam Tiến 1947 – 1973
  85. Trần Ngọc Huỳnh 1954 – 1973
  86. Trần Ngọc Đời 1934 – 1961
  87. Trần Quan Hiệp 1952 – 1973
  88. Trần Thanh Dung 1966 – 1986
  89. Trần Thanh Minh 1945 – 1969
  90. Trần Thị Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Thị Mảnh 1955 – 1973
  92. Trần Thị Nhuận Hy sinh 1971
  93. Trần Thị ở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Việt Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Việt Đáng 1948 – 1973
  96. Trần Văn An 1906 – 1948
  97. Trần Văn Bon 1949 – 1968
  98. Trần Văn Bé 1937 – 1971
  99. Trần Văn Bê Hy sinh 1970
  100. Trần Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh