Mỹ phước tây

Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang

1.562 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nông văn Ba 1942 – 1965
  2. Nông văn Canh 1950 – 1970
  3. Năm Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phan Huy Tùng 1951 – 1973
  5. Phan Ngọc Thuận 1965 – 1985
  6. Phan Thanh Long 1949 – 1967
  7. Phan Thanh Sơn Hy sinh 1966
  8. Phan Thanh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phan Thành Nam Hy sinh 1974
  10. Phan Thị Chạy 1920 – 1954
  11. Phan Việt Thống 1930 – 1971
  12. Phan Văn An 1944 – 1967
  13. Phan Văn Bang 1939 – 1963
  14. Phan Văn Be 1950 – 1974
  15. Phan Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phan Văn Chi 1948 – 1968
  17. Phan Văn Chiến 1966 – 1986
  18. Phan Văn Chữ 1932 – 1961
  19. Phan Văn Cương 1923 – 1946
  20. Phan Văn Cường 1929 – 1949
  21. Phan Văn Hùng 1911 – 1970
  22. Phan Văn Mến 1949 – 1972
  23. Phan Văn Phê 1946 – 1969
  24. Phan Văn Phước 1950 – 1967
  25. Phan Văn Quả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phan Văn Rồi 1932 – 1973
  27. Phan Văn Ten 1950 – 1969
  28. Phan Văn Thăng 1951 – 1971
  29. Phan Văn Thọ 1947 – 1968
  30. Phan Văn Triết Sinh 1944
  31. Phan Văn Tới 1937 – 1970
  32. Phan Văn khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phan Văn Điều 1962 – 1984
  34. Phan Văn Đành 1950 – 1968
  35. Phan văn Mới. 1937 – 1968
  36. Phùng Văn út 1940 – 1961
  37. Phạm Anh Tuấn 1957 – 1965
  38. Phạm Bằng Đoàn. 1942 – 1974
  39. Phạm Công Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Công Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Duy Bá Sinh 1962
  42. Phạm Duy Nghiêm 1940 – 1978
  43. Phạm Hùng Cường 1945 – 1968
  44. Phạm Lê Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Minh Sang 1930 – 1972
  46. Phạm Ngọc Phượng 1950 – 1967
  47. Phạm Ngọc Quang 1940 – 1969
  48. Phạm Ngọc ẩn 1939 – 1969
  49. Phạm Thanh Bình 1967 – 1984
  50. Phạm Thành Cơ Hy sinh 1981
  51. Phạm Thị Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Thị Tuyết Hồng 1944 – 1970
  53. Phạm Thị Vốn 1930 – 1970
  54. Phạm Thị Đồng 1905 – 1961
  55. Phạm Trọng Dũng Hy sinh 1975
  56. Phạm Vi Anh 1950 – 1972
  57. Phạm Văn Bé Tám 1955 – 1974
  58. Phạm Văn Bổn 1950 – 1971
  59. Phạm Văn Ca 1938 – 1963
  60. Phạm Văn Chiến 1947 – 1969
  61. Phạm Văn Chí 1940 – 1961
  62. Phạm Văn Chôm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Văn Chúc 1939 – 1963
  64. Phạm Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Văn Dũng 1966 – 1985
  66. Phạm Văn Giác 1941 – 1968
  67. Phạm Văn Hiển Hy sinh 1963
  68. Phạm Văn Hoài Hy sinh 1958
  69. Phạm Văn Hùng 1948 – 1968
  70. Phạm Văn Hùng 1951 – 1970
  71. Phạm Văn Long 1951 – 1972
  72. Phạm Văn Lộc 1955 – 1986
  73. Phạm Văn Nhiêu 1948 – 1968
  74. Phạm Văn Năm 1951 – 1974
  75. Phạm Văn Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Quốc 1939 – 1968
  77. Phạm Văn Sinh 1942 – 1972
  78. Phạm Văn Sung 1929 – 1953
  79. Phạm Văn Sáu 1949 – 1972
  80. Phạm Văn Sơn 1958 – 1969
  81. Phạm Văn Sản 1952 – 1972
  82. Phạm Văn Sấm 1935 – 1966
  83. Phạm Văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Văn Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Văn Thi 1922 – 1963
  87. Phạm Văn Tháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Văn Thì Hy sinh 1972
  89. Phạm Văn Tiến 1963 – 1984
  90. Phạm Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Tôn 1946 – 1969
  92. Phạm Văn Tùng 1966 – 1985
  93. Phạm Văn Tạo Hy sinh 1962
  94. Phạm Văn Tỏ 1949 – 1969
  95. Phạm Văn Tổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Văn Xinh 1932 – 1968
  97. Phạm Văn Y 1954 – 1973
  98. Phạm Văn Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Văn Đắc 1950 – 1967
  100. Phạm Văn Đực 1935 – 1964