Mỹ phước tây
Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang
1.562 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/16
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn chính Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn út 1944 – 1966
- Nguyễn Văn út 1952 – 1969
- Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn út 1953 – 1973
- Nguyễn Văn út 1952 – 1971
- Nguyễn Văn út 1939 – 1967
- Nguyễn Văn út Ba 1941 – 1969
- Nguyễn Văn Đeo 1929 – 1973
- Nguyễn Văn Điệp 1961 – 1982
- Nguyễn Văn Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Đành 1968 – 1987
- Nguyễn Văn Đáng 1948 – 1973
- Nguyễn Văn Đây 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Đình 1934 – 1966
- Nguyễn Văn Đô 1915 – 1948
- Nguyễn Văn Đông 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Đông 1951 – 1967
- Nguyễn Văn Đạt 1962 – 1985
- Nguyễn Văn Đấu 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Đấu 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Đầm 1930 – 1975
- Nguyễn Văn Đầng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Đậu 1938 – 1970
- Nguyễn Văn Đồng 1948 – 1971
- Nguyễn Văn Đời 1947 – 1971
- Nguyễn Văn Đức 1945 – 1971
- Nguyễn Văn Đực 1955 – 1968
- Nguyễn Văn Đực 1962 – 1982
- Nguyễn Văn Đực 1943 – 1968
- Nguyễn Văn Đực 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Đực 1965 – 1985
- Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Đực 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Ư 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Ưng 1933 – 1971
- Nguyễn Vũ Giáp 1952 – 1973
- Nguyễn Xuân Ký 1936 – 1972
- Nguyễn Xuân Nghĩa 1947 – 1972
- Nguyễn Xuân Vị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn thanh Bình 1930 – 1968
- Nguyễn thị Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn Be 1944 – 1965
- Nguyễn văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn Bé Hai Hy sinh 1962
- Nguyễn văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn Bạo 1952 – 1972
- Nguyễn văn Bốn 1953 – 1974
- Nguyễn văn Bốn 1936 – 1970
- Nguyễn văn Chất Hy sinh 1968
- Nguyễn văn Cần 1941 – 1969
- Nguyễn văn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn Hàng 1935 – 1969
- Nguyễn văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn Nghi 1924 – 1963
- Nguyễn văn Thanh Sinh 1954
- Nguyễn văn Tòng 1951 – 1973
- Nguyễn văn Xê 1948 – 1969
- Nguyễn ánh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Phan 1952 – 1972
- Nguyễn Đình Phê Hy sinh 1974
- Nguyễn Đình THịnh Hy sinh 1970
- Nguyễn Đức Hiệp 1965 – 1988
- Nguyễn Đức Yên 1951 – 1972
- Ngô Doản Luân 1952 – 1972
- Ngô Duy Vẹn 1966 – 1987
- Ngô Hoàng Nghĩa 1961 – 1981
- Ngô Minh Hữu 1966 – 1985
- Ngô Minh Phương 1966 – 1984
- Ngô Minh Tâm 1969 – 1987
- Ngô Nhựt Lân 1953 – 1973
- Ngô Quang Cuộc 1961 – 1982
- Ngô Thanh Phương 1966 – 1985
- Ngô Thái Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Thị Lá 1950 – 1968
- Ngô Tân Quê 1937 – 1969
- Ngô Văn A 1943 – 1972
- Ngô Văn Bé Tư 1953 – 1972
- Ngô Văn Bê 1942 – 1966
- Ngô Văn Chào. 1944 – 1963
- Ngô Văn Có 1948 – 1969
- Ngô Văn Dân 1951 – 1967
- Ngô Văn Hoa 1942 – 1961
- Ngô Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Lường 1951 – 1969
- Ngô Văn Lược 1965 – 1986
- Ngô Văn Mười hai 1949 – 1972
- Ngô Văn Nghiệp 1952 – 1970
- Ngô Văn Năm 1947 – 1969
- Ngô Văn Thìn 1966 – 1986
- Ngô Văn Trừ 1950 – 1973
- Ngô Văn Tý Sinh 1943
- Ngô Văn Vùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Vĩ 1926 – 1948
- Ngô Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Đực 1954 – 1971
- Ngô minh Hiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô văn Hoảnh 1925 – 1948
- Ngô đăng Ước Hy sinh 1972