Mỹ Hương
Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh
146 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Văn Mạnh 1951 – 1972
- Hồ Thế Diễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Hiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Bốn 1940 – 1966
- Nguyễn Bá Huy 1948 – 1975
- Nguyễn Bá Hội 1952 – 1972
- Nguyễn Bá Mỳ 1948 – 1972
- Nguyễn Bá Ngưng 1954 – 1973
- Nguyễn Bá Nền 1956 – 1979
- Nguyễn Bá Phú 1955 – 1978
- Nguyễn Bá Quyết 1948 – 1972
- Nguyễn Bá Thửa 1945 – 1968
- Nguyễn Bá Tín 1952 – 1974
- Nguyễn Bá Tịch 1943 – 1968
- Nguyễn Bá Uyển 1929 – 1952
- Nguyễn Huy Hoàn 1939 – 1970
- Nguyễn Huy Khải 1926 – 1953
- Nguyễn Hải Tuân 1957 – 1991
- Nguyễn Hữu Bắc 1948 – 1969
- Nguyễn Hữu Bốn 1953 – 1952
- Nguyễn Hữu Chờ 1927 – 1950
- Nguyễn Hữu Cánh 1940 – 1971
- Nguyễn Hữu Dũng 1949 – 1979
- Nguyễn Hữu Hạ 1938 – 1968
- Nguyễn Hữu Hỹ 1949 – 1973
- Nguyễn Hữu Mậu 1948 – 1952
- Nguyễn Hữu Nông 1950 – 1969
- Nguyễn Hữu Quán 1952 – 1969
- Nguyễn Hữu Quý 1939 – 1951
- Nguyễn Hữu Thọ 1938 – 1968
- Nguyễn Hữu Trào 1952 – 1974
- Nguyễn Hữu Tuấn 1950 – 1969
- Nguyễn Hữu Tả 1930 – 1950
- Nguyễn Hữu Văn 1938 – 1971
- Nguyễn Hữu Vọng 1954 – 1972
- Nguyễn Quốc Đoàn 1949 – 1974
- Nguyễn Thu Sinh 1939 – 1971
- Nguyễn Tiến Trung 1949 – 1972
- Nguyễn Trọng Cân 1940 – 1972
- Nguyễn Văn Chuốt 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Cành Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Hào 1954 – 1973
- Nguyễn Văn Khuôn 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Khuông 1939 – 1974
- Nguyễn Văn Khái 1943 – 1968
- Nguyễn Văn Kế 1942 – 1969
- Nguyễn Văn Lơ 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Ngô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Nhưng 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Thao 1922 – 1969
- Nguyễn Văn Tỉnh 1951 – 1966
- Nguyễn Văn Vinh 1963 – 1965
- Nguyễn Văn Viện 1951 – 1975
- Nguyễn Văn Đam 1940 – 1967
- Nguyễn Xuân Nền 1942 – 1968
- Nguyễn Đình Báng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Cấp 1931 – 1952
- Nguyễn Đình Khoác 1944 – 1971
- Nguyễn Đình Mặc 1947 – 1968
- Nguyễn Đình Nấn 1961 – 1983
- Nguyễn Đình Phán 1960 – 1981
- Nguyễn Đình Thín 1943 – 1969
- Nguyễn Đức Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Thỉn 1944 – 1967
- Nguyễn Đức Vấn 1922 – 1950
- Ngô Văn Quí Hy sinh 1951
- Phùng Văn Bào 1949 – 1970
- Phùng Đức Bích 1930 – 1950
- Phùng Đức Dấn 1944 – 1968
- Phùng Đức Hải 1942 – 1966
- Phùng Đức Hồng 1932 – 1950
- Phùng Đức Iêng 1948 – 1970
- Phùng Đức Lõn 1933 – 1954
- Phùng Đức Lệnh 1918 – 1950
- Phùng Đức Oánh 1947 – 1969
- Phùng Đức Phễu 1935 – 1968
- Phùng Đức Sinh 1932 – 1971
- Phùng Đức Vị 1928 – 1951
- Phạm Công Hùng 1948 – 1971
- Phạm Công Ngừng 1951 – 1974
- Phạm Công Năm 1932 – 1951
- Phạm Công Đinh 1939 – 1969
- Phạm Huy Chiến 1948 – 1970
- Phạm Huy Chung 1950 – 1972
- Phạm Huy Cường 1943 – 1970
- Phạm Huy Duyệt 1943 – 1964
- Phạm Huy Dực 1927 – 1953
- Phạm Huy Góc 1938 – 1970
- Phạm Huy Gềnh 1930 – 1954
- Phạm Huy Kẻng 1952 – 1972
- Phạm Huy Lào 1945 – 1965
- Phạm Huy Man 1920 – 1951
- Phạm Huy Mạnh 1953 – 1972
- Phạm Huy Nam 1944 – 1968
- Phạm Huy Nhang 1922 – 1953
- Phạm Huy Nên 1949 – 1972
- Phạm Huy Thuận 1948 – 1967
- Phạm Huy Thái 1944 – 1969
- Phạm Huy Thảnh 1926 – 1954
- Phạm Huy Thắng 1937 – 1969