Mường Khương

Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai

122 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Danh 1957 – 1983
  2. Bùi Nguyên Khiết 1943 – 1979
  3. Bùi Quang Hoài Hy sinh 1982
  4. Bùi Trọng Ngọ 1942 – 1979
  5. Bùi Văn Dương 1956 – 1979
  6. Bùi Văn Đức 1960 – 1979
  7. Cao Văn Hải 1955 – 1979
  8. Cao Văn Lài 1962 – 1985
  9. Chu Văn Tân 1955 – 1983
  10. Dũng Tiến 1956 – 1980
  11. Dương Kim Khánh 1960 – 1979
  12. Dương Kim Phú 1959 – 1979
  13. Dương Kim Đức 1959 – 1979
  14. Dương Văn Hiền 1959 – 1979
  15. Giàng A Sền 1959 – 1979
  16. Giàng Lao Sáng 1935 – 1952
  17. Hoàng Kim Chung Sinh 1958
  18. Hoàng Thị ánh 1960 – 1979
  19. Hoàng Trọng Sơn Sinh 1963
  20. Hoàng Viết Bảo 1959 – 1979
  21. Hoàng Văn Chài 1960 – 1979
  22. Hoàng Văn Nguyên 1956 – 1979
  23. Hoàng Văn Quản Sinh 1961
  24. Hoàng Văn Xám 1968 – 1991
  25. Hoàng Văn Đức 1960 – 1979
  26. Hoàng Xuân Hùng Sinh 1959
  27. Hoàng Xuân Trường 1964 – 1984
  28. Hà Thanh Tâm 1957 – 1980
  29. Hà Văn Chín 1960 – 1979
  30. Hà Văn Quyết 1959 – 1979
  31. Hà Văn Sản 1954 – 1979
  32. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  33. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  34. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  35. Long Văn Củi 1961 – 1983
  36. Lã Ngọc Tới 1956 – 1979
  37. Lê Thị Sẩng 1960 – 1979
  38. Lê Xuân Quang 1959 – 1982
  39. Lò Văn Coong 1957 – 1981
  40. Lù Viết Xuân 1962 – 1983
  41. Lùng Đức Tư 1962 – 1983
  42. Lý Phủ Dìn 1961 – 1983
  43. Lý Đại Chiều 1959 – 1979
  44. Lương Hồng Thành 1960 – 1979
  45. Lương Văn Thành 1956 – 1979
  46. Lương Văn Tá 1959 – 1979
  47. Lồ Diu Phà 1957 – 1979
  48. Lộc Văn Cấp 1957 – 1980
  49. Ma Văn Đơn 1955 – 1979
  50. Nguyễn Nhất Trí 1939 – 1979
  51. Nguyễn Thăng Lợi 1959 – 1979
  52. Nguyễn Thị Mơ 1961 – 1979
  53. Nguyễn Thị Thanh 1959 – 1979
  54. Nguyễn Thị Thu 1960 – 1979
  55. Nguyễn Tuấn Hùng 1961 – 1979
  56. Nguyễn Văn Bảo 1955 – 1979
  57. Nguyễn Văn Dụ 1959 – 1979
  58. Nguyễn Văn Hoàn 1964 – 1984
  59. Nguyễn Văn Hùng 1961 – 1982
  60. Nguyễn Văn Khao 1949 – 1979
  61. Nguyễn Văn Kim 1953 – 1979
  62. Nguyễn Văn Nam Sinh 1955
  63. Nguyễn Văn Thưởng 1954 – 1979
  64. Nguyễn Văn Thất Sinh 1957
  65. Nguyễn Văn luận 1951 – 1979
  66. Nguyễn Xuân Hùng 1960 – 1979
  67. Nguyễn Xuân Hạnh 1961 – 1979
  68. Nguyễn Đình Duyên 1959 – 1979
  69. Nguyễn Đình Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Đức Hạnh 1957 – 1979
  71. Nguyễn Đức Phi 1960 – 1979
  72. Nông Văn Phát Hy sinh 1984
  73. Phùng Tiến Kiều 1960 – 1979
  74. Phùng Đăng Khoa 1963 – 1984
  75. Phạm Như Bài 1954 – 1979
  76. Phạm Quang Bài 1955 – 1979
  77. Phạm Thị Lâm 1958 – 1979
  78. Phạm Tiến Quân 1959 – 1979
  79. Phạm Tiến Thắng 1958 – 1979
  80. Phạm Văn Dũng 1958 – 1982
  81. Phạm Đình Học 1959 – 1979
  82. Phạm Đức Văn 1960 – 1979
  83. Pờ Chín Diu 1961 – 1979
  84. Quảng Văn Hưởng 1960 – 1979
  85. TRần Văn Thái 1950 – 1979
  86. TRần Xuân Hồng 1957 – 1979
  87. TRần đình Dung Hy sinh 1981
  88. Thào Diu Chín 1952 – 1979
  89. Thào Diu Phà 1957 – 1979
  90. Thền Văn Sơn 1960 – 1979
  91. Triệu Quang Thông 1959 – 1979
  92. Tráng Dỉ Dền 1957 – 1979
  93. Trân Đình Thực 1958 – 1980
  94. Trương Công Nhuận 1952 – 1979
  95. Trần Khắc Hân 1960 – 1979
  96. Trần Ngọc ánh 1964 – 1985
  97. Trần Thế Quyền 1946 – 1979
  98. Trần Thị Thơm 1961 – 1979
  99. Trần Tiến Dũng 1954 – 1979
  100. Trần Văn Cải 1961 – 1979