Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Mộc Nam, Hà Nam

Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam

82 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc Hay 1955 – 1977
  2. Bùi Ngọc Khánh 1957 – 1978
  3. Bùi Văn Lo 1942 – 1968
  4. Bùi Văn Thủy 1952 – 1972
  5. Bùi Văn Đạt 1947 – 1970
  6. Bùi Đức Miền 1941 – 1965
  7. Hoàng Văn Ký 1943 – 1963
  8. Hoàng Văn Thanh 1926 – 1949
  9. Lê Hồng Phước 1954 – 1980
  10. Lê Hồng Sơn 1951 – 1975
  11. Lê Quang Huỳnh 1944 – 1972
  12. Lê Quang Ước 1949 – 1971
  13. Lê Thái Hoà 1952 – 1982
  14. Lê Văn Cam Hy sinh 1950
  15. Lê Văn Chung 1956 – 1979
  16. Lê Văn Sáng 1946 – 1968
  17. Lê Văn Sáng 1942 – 1970
  18. Lê Văn Sảng 1942 – 1971
  19. Lê Xuân Miên 1950 – 1971
  20. Lê Xuân Đối 1947 – 1968
  21. Lương Trọng Khanh 1945 – 1970
  22. Lương Trọng Khách 1948 – 1972
  23. Lương Văn Kế Hy sinh 1950
  24. Lương Văn Thanh 1952 – 1979
  25. Lương Văn Thuyết 1939 – 1971
  26. Lương Văn Xế Hy sinh 1947
  27. Nguyễn Thị Nhẫn 1947 – 1973
  28. Nguyễn Văn Chiến 1947 – 1971
  29. Nguyễn Văn Ninh 1932 – 1968
  30. Nguyễn Văn Quyết 1950 – 1974
  31. Nguyễn Văn Thành 1922 – 1953
  32. Nguyễn Văn Tình 1921 – 1976
  33. Nguyễn Văn Yên 1954 – 1978
  34. Nguyễn Đình Thà 1953 – 1968
  35. Phạm Chí Thiện 1948 – 1968
  36. Phạm Ngọc Chúc 1940 – 1965
  37. Phạm Văn Biểu 1942 – 1965
  38. Phạm Văn Hoan 1934 – 1967
  39. Phạm Văn Hào 1937 – 1964
  40. Phạm Văn Hợp 1947 – 1972
  41. Phạm Văn Khoét 1925 – 1947
  42. Phạm Văn Khổng 1950 – 1972
  43. Phạm Văn Kín 1948 – 1972
  44. Phạm Văn Lượng 1945 – 1967
  45. Phạm Văn Nhắc 1941 – 1972
  46. Phạm Văn Phóng 1931 – 1972
  47. Phạm Văn Sâm 1951 – 1967
  48. Phạm Văn Thân 1947 – 1971
  49. Phạm Văn Thùy 1954 – 1975
  50. Phạm Văn Thể 1947 – 1968
  51. Phạm Văn Thỏa 1944 – 1972
  52. Phạm Văn Thụy 1932 – 1970
  53. Phạm Văn Thứ 1925 – 1953
  54. Phạm Văn Thứ 1951 – 1970
  55. Phạm Văn Toàn 1946 – 1967
  56. Phạm Văn Đúc 1944 – 1968
  57. Phạm Văn Đối 1948 – 1968
  58. Trương Công Định 1953 – 1974
  59. Trương Văn Lịch 1951 – 1972
  60. Trần Hồng Hải 1930 – 1953
  61. Trần Văn Hoành 1939 – 1960
  62. Trần Văn ất Hy sinh 1950
  63. Vũ Duy Hinh 1940 – 1971
  64. Đoàn Thị Khéo Hy sinh 1954
  65. Đoàn Tư Định Hy sinh 1947
  66. Đoàn Văn Vạn 1921 – 1947
  67. Đào Trọng Lanh 1938 – 1954
  68. Đào Văn Quyền 1920 – 1947
  69. Đặng Thị Lựu 1930 – 1954
  70. Đặng Văn An 1920 – 1954
  71. Đặng Văn Ban 1945 – 1968
  72. Đặng Văn Bào 1948 – 1973
  73. Đặng Văn Chấp 1942 – 1966
  74. Đặng Văn Giao 1941 – 1970
  75. Đặng Đình Minh 1956 – 1971
  76. Đặng Đình Năm 1933 – 1953
  77. Đỗ Ngọc Thinh 1951 – 1972
  78. Đỗ Văn Bút 1953 – 1972
  79. Đỗ Văn Diệu 1948 – 1968
  80. Đỗ Văn Dân 1950 – 1972
  81. Đỗ Văn Hùng 1955 – 1978
  82. Đỗ Văn Điền 1920 – 1949