Mộc Hóa

Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An

1.269 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Nghệ Hy sinh 1965
  2. Võ Văn Ngàn 1917 – 1969
  3. Võ Văn Nhan 1941 – 1972
  4. Võ Văn Nhiên 1959 – 1978
  5. Võ Văn Sáng Hy sinh 1968
  6. Võ Văn Thắng Hy sinh 1978
  7. Võ Văn Thống 1948 – 1970
  8. Võ Văn Trạng Hy sinh 1974
  9. Võ Văn Tuyển Hy sinh 1971
  10. Võ Văn Tâm Hy sinh 1978
  11. Võ Văn Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Võ Văn Tưởng Hy sinh 1963
  13. Võ Văn Tỏ Hy sinh 1977
  14. Võ Văn Điền 1934 – 1961
  15. Võ Văn Điểm Hy sinh 1965
  16. Võ Văn Đối Hy sinh 1971
  17. Võ văn Mè Hy sinh 1971
  18. Võ văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Vũ Mạnh Sinh Hy sinh 1978
  20. Vũ Viết Nghê Hy sinh 1972
  21. Vũ Viết Nghê Hy sinh 1972
  22. Vũ Văn Huy Hy sinh 1973
  23. Vũ Văn Hùng Hy sinh 1972
  24. Vũ Văn Luyện Hy sinh 1978
  25. Âu Hữu Đức Hy sinh 1978
  26. Đinh Tấn Chiến Hy sinh 1978
  27. Đinh Văn Dương Hy sinh 1972
  28. Đinh Văn Hướng Hy sinh 1978
  29. Đinh Văn Năng Hy sinh 1972
  30. Đinh Văn Thanh 1960 – 1978
  31. Đinh Văn Trung Hy sinh 1978
  32. Đoàn Mộng Giao 1959 – 1978
  33. Đoàn Vũ Sơn Hy sinh 1978
  34. Đàm Mạnh Ngọc Hy sinh 1972
  35. Đào Trọng Tích 1954 – 1978
  36. Đào Xuân Phát 1955 – 1978
  37. Đặng Huy Sự Hy sinh 1979
  38. Đặng Hồng Chương 1959 – 1978
  39. Đặng Minh Tứ Hy sinh 1978
  40. Đặng Quang Trung Hy sinh 1977
  41. Đặng Thị E Sinh 1953
  42. Đặng Thị Sàng 1949 – 1968
  43. Đặng Văn Cháu Hy sinh 1978
  44. Đặng Văn Cỏi Hy sinh 1978
  45. Đặng Văn Dàng 1960 – 1979
  46. Đặng Văn Huệ Sinh 1952
  47. Đặng Văn Kiếm Hy sinh 1966
  48. Đặng Văn Minh 1954 – 1978
  49. Đặng Văn Thông Hy sinh 1978
  50. Đặng Văn Tiện Hy sinh 1964
  51. Đặng Văn Tòng Hy sinh 1964
  52. Đỗ Hoàng Đây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đỗ Khắc Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đỗ Ngọc Lan 1950 – 1978
  55. Đỗ Thiên Tứ Hy sinh 1972
  56. Đỗ Văn Cai 1924 – 1966
  57. Đỗ Văn Khoan Hy sinh 1978
  58. Đỗ Văn Kiệm Hy sinh 1978
  59. Đỗ Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đỗ Văn Mai Hy sinh 1966
  61. Đỗ Văn Mô Hy sinh 1950
  62. Đỗ Văn Na Hy sinh 1978
  63. Đỗ Văn Ngôn 1953 – 1974
  64. Đỗ Văn Pháo Hy sinh 1972
  65. Đỗ Văn Sánh Hy sinh 1966
  66. Đỗ Văn Sự Hy sinh 1978
  67. Đỗ Văn Đông Hy sinh 1972
  68. Đỗ Xuân Trường Hy sinh 1972
  69. Đỗ văn Phú 1946 – 1966