Mộc Hóa

Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An

1.269 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. :Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1978
  2. Ba Mắt Kiếng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Anh Tuấn Hy sinh 1978
  4. Bùi Ngọc Nhi Hy sinh 1972
  5. Bùi Quang Mùng 1955 – 1978
  6. Bùi Thế Vân Hy sinh 1975
  7. Bùi Trọng Chiến Hy sinh 1978
  8. Bùi Văn Bông Hy sinh 1978
  9. Bùi Văn Cứ Hy sinh 1972
  10. Bùi Văn Dững Hy sinh 1978
  11. Bùi Văn Kía Hy sinh 1978
  12. Bùi Văn Nghiêm 1958 – 1978
  13. Bùi Văn Nho Hy sinh 1978
  14. Bùi Văn Sen Hy sinh 1978
  15. Bùi Văn Thoan 1957 – 1977
  16. Bùi Văn Y Hy sinh 1971
  17. Bùi Xuân Lan 1950 – 1976
  18. Bùi Đức Chung Hy sinh 1972
  19. Cao Văn Hồng Hy sinh 1978
  20. Cao Văn Lân Hy sinh 1972
  21. Chu Văn Huỳnh Hy sinh 1972
  22. Chu Văn Nhân Hy sinh 1978
  23. Chu Văn Toán Hy sinh 1978
  24. Danh Văn Chưa 1954 – 1978
  25. Diệp Văn Kim Hy sinh 1971
  26. Dương Minh Khoa 1958 – 1978
  27. Dương Văn Bên Hy sinh 1966
  28. Dương Văn Chồn Hy sinh 1970
  29. Dương Văn Cũ 1934 – 1963
  30. Dương Văn Leo Hy sinh 1970
  31. Dương Đình Bang 1959 – 1978
  32. Dịp Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hai Nở Hy sinh 1951
  34. Hai Quành Hy sinh 1972
  35. Hoàng Anh Tú Hy sinh 1978
  36. Hoàng Huy Chương 1957 – 1978
  37. Hoàng Hữu Hồng Hy sinh 1972
  38. Hoàng Ngọc Loan Hy sinh 1978
  39. Hoàng Thế Mưu Hy sinh 1972
  40. Hoàng Tiến Đạt Hy sinh 1978
  41. Hoàng Văn Hoán 1953 – 1978
  42. Hoàng Văn Khải 1958 – 1977
  43. Hoàng Đắc Thủ Hy sinh 1977
  44. Huỳnh Châu Hưng Hy sinh 1979
  45. Huỳnh Long Hoàng Hy sinh 1979
  46. Huỳnh Thị ánh 1945 – 1968
  47. Huỳnh Trong Hương Hy sinh 1978
  48. Huỳnh Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Hà Hoàng Mỹ Hy sinh 1978
  50. Hà Thiện Ngoan 1957 – 1978
  51. Hà Trọng Đa Hy sinh 1978
  52. Hà Viết Tám Hy sinh 1978
  53. Hà Văn Huân 1958 – 1978
  54. Hà Văn Kiệm Hy sinh 1972
  55. Hồ Quang Trúc Hy sinh 1978
  56. Hồ Sỹ Quan Hy sinh 1978
  57. Hồ Tấn Hùng Hy sinh 1978
  58. Hồ Văn Thỏi ( Thơi ) 1946 – 1968
  59. Hồ văn Nhanh Hy sinh 1978
  60. Hồng Võ Hy sinh 1963
  61. Khưu Thanh Hùng Hy sinh 1970
  62. La Tiến Hùng 1957 – 1977
  63. Lâm Văn Hải Hy sinh 1972
  64. Lâm Văn Tâm 1950 – 1972
  65. Lâm Văn Đực Hy sinh 1966
  66. Lê Duy Minh 1958 – 1978
  67. Lê Hữu Thà 1958 – 1978
  68. Lê Khắc Chiêu 1958 – 1978
  69. Lê Khắc Nho Hy sinh 1972
  70. Lê Thị Thanh Hồng Hy sinh 1970
  71. Lê Thị Thêm Hy sinh 1981
  72. Lê Thị Triệu 1945 – 1970
  73. Lê Thọ Lâm Hy sinh 1978
  74. Lê Trí Viễn Hy sinh 1970
  75. Lê Tương Đoan 1951 – 1978
  76. Lê Văn Biểu Hy sinh 1980
  77. Lê Văn Bảo Hy sinh 1960
  78. Lê Văn Cao Hy sinh 1978
  79. Lê Văn Chiếu Hy sinh 1965
  80. Lê Văn Danh Hy sinh 1972
  81. Lê Văn Diễn Hy sinh 1972
  82. Lê Văn Dung 1959 – 1979
  83. Lê Văn Giàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Khuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Liên Hy sinh 1969
  86. Lê Văn Nam Hy sinh 1978
  87. Lê Văn Nghĩ Hy sinh 1968
  88. Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Thêm Hy sinh 1972
  90. Lê Văn Tuyển 1957 – 1976
  91. Lê Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Đông Hy sinh 1972
  93. Lê Văn Đến 1930 – 1966
  94. Lê Văn Đỉnh Hy sinh 1972
  95. Lê Xuân Yên Hy sinh 1972
  96. Lê Đình Dân Hy sinh 1978
  97. Lê Đức Thắng Hy sinh 1972
  98. Lý Hồng Quân Hy sinh 1979
  99. Lý Thị Búi Hy sinh 1972
  100. Lý Văn Bảo Hy sinh 1978