Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Mộ Đạo, Bắc Ninh
Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh
88 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Thuận 1927 – 1952
- Nguyễn Bá Chế 1953 – 1972
- Nguyễn Bá Quý 1911 – 1965
- Nguyễn Bá Thức 1934 – 1952
- Nguyễn Bá Tăng 1930 – 1952
- Nguyễn Chương 1958 – 1979
- Nguyễn Công Đãn 1949 – 1973
- Nguyễn Duy Diễn 1940 – 1967
- Nguyễn Duy Luyến 1923 – 1950
- Nguyễn Duy Nhã 1930 – 1952
- Nguyễn Duy Định 1935 – 1953
- Nguyễn Khắc Bầu 1917 – 1952
- Nguyễn Khắc Nhí 1922 – 1993
- Nguyễn Nghĩa Tú 1942 – 1968
- Nguyễn Thanh Giang 1942 – 1967
- Nguyễn Thư 1947 – 1968
- Nguyễn Thế Cam 1942 – 1967
- Nguyễn Thế Cải 1922 – 1953
- Nguyễn Thế Hùng 1942 – 1966
- Nguyễn Thế Lưu 1922 – 1953
- Nguyễn Thế Lưỡng 1935 – 1966
- Nguyễn Thế Lập 1948 – 1971
- Nguyễn Thế Ninh 1927 – 1948
- Nguyễn Thế Tam 1939 – 1968
- Nguyễn Thế Trọng 1939 – 1970
- Nguyễn Thế Tưu 1934 – 1953
- Nguyễn Thế Vụ 1948 – 1968
- Nguyễn Thế Xâm 1948 – 1968
- Nguyễn Thị Lộc 1930 – 1952
- Nguyễn Thị Mung 1932 – 1952
- Nguyễn Thị Tiến 1921 – 1952
- Nguyễn TiếnThiềng Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Bảng 1927 – 1954
- Nguyễn Văn Hanh 1943 – 1969
- Nguyễn Văn Huyên 1950 – 1974
- Nguyễn Văn Hùng 1945 – 1952
- Nguyễn Văn Khuyến 1942 – 1953
- Nguyễn Văn Kế 1929 – 1972
- Nguyễn Văn Lý 1944 – 1951
- Nguyễn Văn Miền 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Ngọ 1939 – 1953
- Nguyễn Văn Như 1948 – 1950
- Nguyễn Văn Thanh 1956 – 1972
- Nguyễn Văn Thuận 1925 – 1949
- Nguyễn Văn Tuyên 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Tỵ 1941 – 1969
- Nguyễn Văn Uỵ 1944 – 1973
- Nguyễn Văn Việt 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Vĩnh 1948 – 1949
- Nguyễn Văn Vượng 1932 – 1972
- Nguyễn Văn Đài 1949 – 1951
- Nguyễn Xuân Đản Sinh 1945
- Nguyễn Đình Huỳ 1935 – 1953
- Nguyễn Đình Hân 1930 – 1953
- Nguyễn Đình Trừ Hy sinh 1948
- Nguyễn Đức Cận 1952 – 1952
- Nguyễn Đức Hạp 1925 – 1975
- Nguyễn Đức Hạt 1942 – 1967
- Nguyễn Đức Hệ 1940 – 1967
- Nguyễn Đức Nhận 1939 – 1967
- Nguyễn Đức Thời 1956 – 1978
- Nguyễn Đức Trình 1931 – 1950
- Nguyễn Đức Tông Hy sinh 1946
- Nguyễn Đức Tỷ 1951 – 1949
- Nguyễn Đức Uyên 1931 – 1951
- Nguyễn Đức Đỉnh 1950 – 1971
- Trần Hồng Xứng 1951 – 1971
- Trần Đức Côn 1947 – 1979
- Trần Đức Khoả 1924 – 1952
- Trần Đức Lạc 1943 – 1968
- Trần Đức Phòng 1948 – 1968
- Trần Đức Phồn Hy sinh 1952
- Trần Đức Sáu 1948 – 1971
- Trần Đức Thái 1951 – 1970
- Trần Đức Thạc 1912 – 1953
- Trần Đức Tương 1927 – 1951
- Trịnh Hữu Ninh 1928 – 1948
- Tạ Quang Hoán 1931 – 1952
- Tạ Quang Nhận 1943 – 1972
- Tạ Quang Thơm 1951 – 1973
- Đào Hữu Bạo 1954 – 1974
- Đào Hữu Lãm 1952 – 1972
- Đào Hữu Phủ 1942 – 1973
- Đào Hữu Quý 1946 – 1974
- Đào Hữu Sảng 1940 – 1968
- Đào Hữu Thiềm 1931 – 1952
- Đào Hữu ấn 1959 – 1978
- Đào Thị Nhuần 1930 – 1952