Mỏ Cày

Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre

1.652 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Danh Hy sinh 1970
  2. Dương Văn Dã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Dương Văn Hổ Hy sinh 1971
  4. Dương Văn Mỏng Hy sinh 1974
  5. Dương Văn Nưởng Hy sinh 1972
  6. Dương Văn Su Hy sinh 1968
  7. Dương Văn Thổ Hy sinh 1965
  8. Dương Văn Thừa Hy sinh 1974
  9. Dương Văn Vạn Hy sinh 1967
  10. Dương Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Dương văn Duyên Hy sinh 1971
  12. Dương văn Hải Hy sinh 1969
  13. Dương văn Đê Hy sinh 1972
  14. Dương Đẹp Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Giang Văn Lâm Hy sinh 1970
  16. Giang Văn Pôl Hy sinh 1970
  17. Hoàng Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hoàng Văn Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Huỳnh Công Lân Hy sinh 1963
  20. Huỳnh Công Thu. Hy sinh 1964
  21. Huỳnh Công Thắng Hy sinh 1980
  22. Huỳnh Hoà Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Huỳnh Hùng Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Huỳnh Ngọc Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Huỳnh Ngọc Thiện Hy sinh 1980
  26. Huỳnh Ngọc Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Huỳnh Thanh Vân Hy sinh 1981
  28. Huỳnh Thanh Xuân Hy sinh 1964
  29. Huỳnh Thị Lăng Hy sinh 1969
  30. Huỳnh Thị Rô Ti Hy sinh 1969
  31. Huỳnh Thị Sáu Hy sinh 1970
  32. Huỳnh Tấn Liệp Hy sinh 1974
  33. Huỳnh Văn Be Hy sinh 1975
  34. Huỳnh Văn Bé Hy sinh 1972
  35. Huỳnh Văn Bê Hy sinh 1972
  36. Huỳnh Văn Chánh Hy sinh 1967
  37. Huỳnh Văn Cu Hy sinh 1981
  38. Huỳnh Văn Cu Hy sinh 1968
  39. Huỳnh Văn Cọp Hy sinh 1984
  40. Huỳnh Văn Dư Hy sinh 1972
  41. Huỳnh Văn Dương Hy sinh 1969
  42. Huỳnh Văn Dễ Hy sinh 1969
  43. Huỳnh Văn Hát Hy sinh 1970
  44. Huỳnh Văn Hải Hy sinh 1974
  45. Huỳnh Văn Hải Hy sinh 1970
  46. Huỳnh Văn Sáu Hy sinh 1968
  47. Huỳnh Văn Sáu Hy sinh 1970
  48. Huỳnh Văn Thiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Huỳnh Văn Thưa Hy sinh 1954
  50. Huỳnh Văn Thỉnh Hy sinh 1970
  51. Huỳnh Văn Tiệp Hy sinh 1969
  52. Huỳnh Văn Triệu Hy sinh 1966
  53. Huỳnh Văn Trọng Hy sinh 1970
  54. Huỳnh Văn Trứng Hy sinh 1972
  55. Huỳnh Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Huỳnh Văn Tím Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Huỳnh Văn Tòng Hy sinh 1946
  58. Huỳnh Văn Tấu Hy sinh 1971
  59. Huỳnh Văn Việt Hy sinh 1974
  60. Huỳnh Văn Vị Hy sinh 1969
  61. Huỳnh Văn Xinh Hy sinh 1969
  62. Huỳnh Văn Xiêm Hy sinh 1969
  63. Huỳnh Văn Xích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Huỳnh Văn Xạ Hy sinh 1970
  65. Huỳnh Văn Ân Hy sinh 1947
  66. Huỳnh Văn én Hy sinh 1962
  67. Huỳnh Văn Điệp Hy sinh 1962
  68. Huỳnh Văn Đàng Hy sinh 1960
  69. Huỳnh Văn Đô Hy sinh 1970
  70. Huỳnh Văn Đống Hy sinh 1974
  71. Huỳnh văn Bé Hy sinh 1972
  72. Huỳnh văn Bé Hy sinh 1974
  73. Huỳnh văn Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Huỳnh văn Cư Hy sinh 1971
  75. Huỳnh văn Cự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Huỳnh văn Duy Hy sinh 1985
  77. Huỳnh văn Hai Hy sinh 1972
  78. Huỳnh văn Sỹ Hy sinh 1965
  79. Huỳnh văn Thạch Hy sinh 1974
  80. Huỳnh văn Tiên Hy sinh 1974
  81. Huỳnh văn Trần Hy sinh 1972
  82. Huỳnh văn Đèo Hy sinh 1971
  83. Huỳnh văn Đặng Hy sinh 1976
  84. Huỳnh văn Ưu Hy sinh 1965
  85. Hà Văn Muộn Hy sinh 1973
  86. Hà Văn Nhơn Hy sinh 1973
  87. Hà Văn Sớm Hy sinh 1970
  88. Hồ Duy Mộc Hy sinh 1971
  89. Hồ Nghiệp Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Hồ Văn Ba Hy sinh 1973
  91. Hồ Văn Be Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Hồ Văn Bánh Hy sinh 1972
  93. Hồ Văn Bé Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Hồ Văn Bông Hy sinh 1973
  95. Hồ Văn Cẩm Hy sinh 1968
  96. Hồ Văn Dưỡng Hy sinh 1969
  97. Hồ Văn Hai Hy sinh 1954
  98. Hồ Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Hồ Văn Hết Hy sinh 1971
  100. Hồ Văn Lập Hy sinh 1970