Minh Tiến

Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên

117 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Lạng Hy sinh 1969
  2. Bùi Thị Lãng Hy sinh 1950
  3. Bùi Văn Chí Hy sinh 1975
  4. Bùi Văn Dỵ Hy sinh 1969
  5. Bùi Văn Sướng Hy sinh 1970
  6. Bùi Văn Thán Hy sinh 1978
  7. Bùi Văn Túc Hy sinh 1970
  8. Bùi Văn Đát Hy sinh 1951
  9. Bùi Đăng Hoàn Hy sinh 1970
  10. Hoàng Trung Thông Hy sinh 1973
  11. Hoàng Trọng Chất Hy sinh 1972
  12. Hoàng Văn Khánh Hy sinh 1970
  13. Hoàng Văn Lược Hy sinh 1949
  14. Hoàng Văn Nghĩa Hy sinh 1949
  15. Hoàng Văn Sính Hy sinh 1970
  16. Hoàng Văn Thận Hy sinh 1952
  17. Hoàng Văn Tuỳ Hy sinh 1972
  18. Hoàng Văn Tắc Hy sinh 1969
  19. Hoàng Văn Việt Hy sinh 1953
  20. Hà Minh Trịnh Hy sinh 1969
  21. Hà Văn Bóc Hy sinh 1967
  22. Hà Văn Khoái Hy sinh 1968
  23. Hà Văn Tạo Hy sinh 1974
  24. Hà Xuân Đặng Hy sinh 1969
  25. Hà Xuân Định Hy sinh 1970
  26. Lương Bách Ca Hy sinh 1972
  27. Lương Bách Pha Hy sinh 1971
  28. Lương Thế Biết Hy sinh 1979
  29. Lương Thế Bích Hy sinh 1980
  30. Lương Thế Hựu Hy sinh 1950
  31. Lương Thế Kham Hy sinh 1984
  32. Nguyễn Cảnh Tĩnh Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Duy Chuyên Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Hữu Hưng Hy sinh 1971
  35. Nguyễn Hữu Tha Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Hữu Tuyển Hy sinh 1953
  37. Nguyễn Hữu Điền Hy sinh 1954
  38. Nguyễn Mạnh Bình Hy sinh 1974
  39. Nguyễn Ngo Phê Hy sinh 1975
  40. Nguyễn Ngọc Khiên Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Ngọc Thạch Hy sinh 1973
  42. Nguyễn Như Hả Hy sinh 1952
  43. Nguyễn Như Thực Hy sinh 1952
  44. Nguyễn Quốc Cử Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Quốc Hương Hy sinh 1975
  46. Nguyễn Quốc Đạt Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Thành Viên Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Thái Mùa Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Thị Châm Hy sinh 1951
  50. Nguyễn Tất Cẩn Hy sinh 1954
  51. Nguyễn Văn Chuật Hy sinh 1975
  52. Nguyễn Văn Giảng Hy sinh 1954
  53. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Kiên Hy sinh 1979
  55. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Văn Nhật Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1952
  58. Nguyễn Văn Trạch Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Văn Tung Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Văn Vi Hy sinh 1952
  61. Nguyễn Văn Vường Hy sinh 1954
  62. Nguyễn Văn Đạc Hy sinh 1953
  63. Nguyễn Xuân Xoà Hy sinh 1971
  64. Nguyễn Đình Hinh Hy sinh 1970
  65. Nguyễn Đình Huấn Hy sinh 1974
  66. Nguyễn Đình Khuê Hy sinh 1951
  67. Nguyễn Đình Luyện Hy sinh 1979
  68. Nguyễn Đình Lưỡng Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Đình Lực Hy sinh 1949
  70. Nguyễn Đình Ngọ Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Đình Phiếu Hy sinh 1970
  72. Nguyễn Đình Phê Hy sinh 1973
  73. Nguyễn Đình Thập Hy sinh 1952
  74. Nguyễn Đình Toán Hy sinh 1952
  75. Nguyễn Đình Ty Hy sinh 1950
  76. Nguyễn Đình Tập Hy sinh 1971
  77. Nguyễn đình Huân Hy sinh 1972
  78. Nguyễn đình Quế Hy sinh 1974
  79. Nguyễn đình Tuấn Hy sinh 1951
  80. Nguyễn đình Tương Hy sinh 1968
  81. Ngô Duy Tạc Hy sinh 1971
  82. Ngô Gia Khải Hy sinh 1972
  83. Ngô Quang Triều Hy sinh 1974
  84. Ngô Trung Lập Hy sinh 1950
  85. Ngô Văn Khoẻ Hy sinh 1974
  86. Ngô Văn Khế Hy sinh 1974
  87. Phạm Dự Tuyến Hy sinh 1972
  88. Phạm Hồng Phong Hy sinh 1971
  89. Phạm Ngọc Được Hy sinh 1953
  90. Phạm Tất Đắc Hy sinh 1950
  91. Phạm Văn Hạnh Hy sinh 1967
  92. Phạm Văn Thành Hy sinh 1967
  93. Phạm Xuân Mậu Hy sinh 1973
  94. Quách Ngọ Thiệp Hy sinh 1946
  95. TRần Văn Phùng Hy sinh 1951
  96. Trần Nhật Đồng Hy sinh 1970
  97. Trần Quang Bật Hy sinh 1952
  98. Trần Quang Cốm Hy sinh 1970
  99. Trần Văn Chuyên Hy sinh 1969
  100. Trần Văn Hiền Hy sinh 1972