Minh Hoàng
Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên
149 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- An Quốc Khánh 1949 – 1973
- Bùi Bích Động 1921 – 1952
- Bùi Xuân An 1921 – 1952
- Bùi Xuân Bằng 1922 – 1952
- Bùi Xuân Chỉnh 1921 – 1952
- Bùi Xuân Hoè 1943 – 1969
- Bùi Xuân Kê 1922 – 1949
- Bùi Xuân Phùng 1926 – 1954
- Bùi Xuân Thanh 1954 – 1972
- Bùi Xuân ý 1960 – 1979
- Bùi Đại Công 1945 – 1972
- Bồ Xuân Nghinh 1945 – 1973
- Doãn Đức Quy 1947 – 1970
- Hoàng Văn Chiều 1920 – 1954
- Hoàng Văn Giáp 1940 – 1969
- Hoàng Văn Phố 1924 – 1954
- Hoàng Văn Sơn 1922 – 1952
- Lê Văn Cử 1922 – 1952
- Lê Văn Phương 1935 – 1969
- Lưu Viết Thiếu 1940 – 1970
- Lưu Văn Búc 1949 – 1972
- Lưu Văn Giảng 1920 – 1949
- Lưu Văn Hiếu Hy sinh 1952
- Lưu Văn Nghề 1954 – 1972
- Lưu Văn Thửa 1930 – 1972
- Lưu Văn Viên 1949 – 1975
- LưuVăn Quấn 1960 – 1979
- Nguyễn Duy Chinh 1947 – 1968
- Nguyễn Hữu Duy 1952 – 1973
- Nguyễn Hữu Giai 1924 – 1953
- Nguyễn Hữu Khôi 1928 – 1951
- Nguyễn Hữu Liêm 1926 – 1953
- Nguyễn Hữu Nhật 1949 – 1972
- Nguyễn Hữu Quyết 1950 – 1972
- Nguyễn Hữu Quyển 1927 – 1953
- Nguyễn Hữu Tiến 1920 – 1948
- Nguyễn Khắc Giáp 1922 – 1952
- Nguyễn Khắc Hưởng 1926 – 1951
- Nguyễn Khắc Mừng 1950 – 1970
- Nguyễn Khắc Thuý 1925 – 1951
- Nguyễn Minh Thượng 1952 – 1972
- Nguyễn Minh Tràn 1952 – 1972
- Nguyễn Mạnh Chuỳ 1926 – 1950
- Nguyễn Mạnh Hiến 1944 – 1971
- Nguyễn Mạnh Hoà 1949 – 1969
- Nguyễn Mạnh Hạ 1926 – 1952
- Nguyễn Mạnh Khương 1944 – 1968
- Nguyễn Mạnh Minh 1951 – 1972
- Nguyễn Mạnh Ngôn Sinh 1920
- Nguyễn Mạnh Tầm 1920 – 1951
- Nguyễn Ngọc Lan 1945 – 1967
- Nguyễn Quang Cảnh 1952 – 1974
- Nguyễn Quang Tue 1924 – 1951
- Nguyễn Quốc Việt 1940 – 1968
- Nguyễn Thị Nhe 1920 – 1952
- Nguyễn Văn Khoẻ 1949 – 1975
- Nguyễn Văn Mưa 1930 – 1952
- Nguyễn Văn Phỉ 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Quỳnh 1924 – 1949
- Nguyễn Văn Sáu 1941 – 1964
- Nguyễn Văn Thiết 1908 – 1951
- Nguyễn Văn Thái 1950 – 1973
- Nguyễn Văn Thực 1946 – 1972
- Nguyễn Văn Vinh 1925 – 1950
- Nguyễn Văn Vĩnh 1950 – 1968
- Nguyễn Văn ảnh 1921 – 1952
- Nguyễn Xuân Năm 1941 – 1973
- Nguyễn hữu Phương 1923 – 1952
- Nguyễn văn Bình 1928 – 1950
- Nguyễn văn Chình 1930 – 1952
- Nguyễn văn Chính 1921 – 1950
- Nguyễn văn Nức 1942 – 1968
- Nguyễn văn Đón 1920 – 1950
- Nguyễn Đình Hợp 1947 – 1972
- Nguyễn Đình Ngoại 1927 – 1952
- Nguyễn Đình ái 1927 – 1953
- Nguyễn Đăng Cáp 1920 – 1951
- Nguyễn Đăng Mùi 1936 – 1967
- Nguyễn Đức Bản 1928 – 1952
- Nguyễn Đức Chu 1925 – 1951
- Nguyễn Đức Căn 1926 – 1951
- Nguyễn Đức Thăng 1930 – 1952
- Nguyễn Đức Thắm 1954 – 1975
- Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1975
- Nguyễn Đức Thắng 1952 – 1972
- Nguyễn Đức Tẹo 1932 – 1968
- Nguyễn Đức Vụ 1954 – 1972
- Ngô Phúc Kha 1928 – 1948
- Phan Thượng Võ 1951 – 1972
- Phạm Hồng Nghiệp 1936 – 1970
- Phạm Minh Đức 1952 – 1972
- Phạm Ngọc Pha 1940 – 1972
- Phạm Văn Ba 1928 – 1954
- Phạm Văn Bên 1949 – 1969
- Phạm Văn Huyến 1940 – 1972
- Phạm Văn Khoát 1947 – 1971
- Phạm Văn Kiền 1945 – 1969
- Phạm Văn Mát 1950 – 1972
- Phạm Văn Thuân 1918 – 1952
- Phạm Văn Thước 1945 – 1970