Minh Hải

Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu

3.870 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/39

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Song Hy sinh 1979
  2. Nguyễn Đức Thành Hy sinh 1984
  3. Nguyễn Đức Tân Hy sinh 1979
  4. Ngyễn Thanh Tòng Hy sinh 1968
  5. Ngyễn Văn Tâm Hy sinh 1971
  6. Ngô Bảo Quốc Hy sinh 1959
  7. Ngô Công Hậu Hy sinh 1972
  8. Ngô Giao Chí Hy sinh 1981
  9. Ngô Hoàng Giang Hy sinh 1990
  10. Ngô Hoàng Trang Hy sinh 1971
  11. Ngô Hùng Kiệt Hy sinh 1966
  12. Ngô Hậu Hưng Hy sinh 1983
  13. Ngô Hồng Bảy Hy sinh 1956
  14. Ngô Hồng Sơn Hy sinh 1971
  15. Ngô Khắc Ngân Hy sinh 1979
  16. Ngô Kim Hoa Hy sinh 1968
  17. Ngô Minh Hiếu Hy sinh 1973
  18. Ngô Minh Đức Hy sinh 1963
  19. Ngô Nguyễn Quyền Hy sinh 1979
  20. Ngô Ngọc Hựu Hy sinh 1961
  21. Ngô Phẩm Hy sinh 1963
  22. Ngô Quang Lâm Hy sinh 1979
  23. Ngô Quang Nhả Hy sinh 1964
  24. Ngô Quốc Ngự Hy sinh 1981
  25. Ngô Sĩ Kiệt Hy sinh 1985
  26. Ngô Thanh Hùng Hy sinh 1961
  27. Ngô Thanh Hải Hy sinh 1981
  28. Ngô Thanh Hải Hy sinh 1987
  29. Ngô Thanh Phúc Hy sinh 1968
  30. Ngô Thiên Ân Hy sinh 1970
  31. Ngô Thái Bảo Hy sinh 1963
  32. Ngô Thế Thắng Hy sinh 1979
  33. Ngô Trung Hiếu Hy sinh 1987
  34. Ngô Trung Tâm Hy sinh 1969
  35. Ngô Trúc Sơn Hy sinh 1978
  36. Ngô Trọng Kim Hy sinh 1980
  37. Ngô Tài Nhân Hy sinh 1970
  38. Ngô Tấn Minh Hy sinh 1954
  39. Ngô Tấn Thịnh Hy sinh 1986
  40. Ngô Tấn Đạt Hy sinh 1969
  41. Ngô Việt Hùng Hy sinh 1972
  42. Ngô Văn Bé Hy sinh 1965
  43. Ngô Văn Bảy Hy sinh 1973
  44. Ngô Văn Bế Hy sinh 1968
  45. Ngô Văn Chén Hy sinh 1985
  46. Ngô Văn Cọp Hy sinh 1972
  47. Ngô Văn Của Hy sinh 1972
  48. Ngô Văn Cừ Hy sinh 1979
  49. Ngô Văn Dô Hy sinh 1971
  50. Ngô Văn Giàu Hy sinh 1970
  51. Ngô Văn Hiến Hy sinh 1960
  52. Ngô Văn Hùng Hy sinh 1979
  53. Ngô Văn Hậu Hy sinh 1974
  54. Ngô Văn Hớn Hy sinh 1967
  55. Ngô Văn Khuyên Hy sinh 1980
  56. Ngô Văn Khía Hy sinh 1968
  57. Ngô Văn Khởi Hy sinh 1985
  58. Ngô Văn Kiên Hy sinh 1960
  59. Ngô Văn Kía Hy sinh 1968
  60. Ngô Văn Kía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Ngô Văn Lung Hy sinh 1962
  62. Ngô Văn Lành Hy sinh 1966
  63. Ngô Văn Lân Hy sinh 1957
  64. Ngô Văn Lắm Hy sinh 1940
  65. Ngô Văn Lực Hy sinh 1973
  66. Ngô Văn Mộng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Ngô Văn Một Hy sinh 1979
  68. Ngô Văn Mới Hy sinh 1972
  69. Ngô Văn Nghĩa Hy sinh 1969
  70. Ngô Văn Nghĩa Hy sinh 1969
  71. Ngô Văn Nguyên Hy sinh 1967
  72. Ngô Văn Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Ngô Văn Nhớ Hy sinh 1988
  74. Ngô Văn Năm Hy sinh 1968
  75. Ngô Văn Nĩa Hy sinh 1966
  76. Ngô Văn Phèn Hy sinh 1974
  77. Ngô Văn Phương Hy sinh 1959
  78. Ngô Văn Quang Hy sinh 1969
  79. Ngô Văn Sáu Hy sinh 1973
  80. Ngô Văn Sơn Hy sinh 1969
  81. Ngô Văn Sến Hy sinh 1967
  82. Ngô Văn Sổn Hy sinh 1969
  83. Ngô Văn Sự Hy sinh 1966
  84. Ngô Văn Thuỳ Hy sinh 1963
  85. Ngô Văn Tiềm Hy sinh 1971
  86. Ngô Văn Tín Hy sinh 1975
  87. Ngô Văn Tăng Hy sinh 1980
  88. Ngô Văn Tươi Hy sinh 1973
  89. Ngô Văn Tận Hy sinh 1980
  90. Ngô Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Ngô Văn Ân Hy sinh 1949
  92. Ngô Văn Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Ngô Văn út Hy sinh 1968
  94. Ngô Văn út Hy sinh 1959
  95. Ngô Văn Đen Hy sinh 1963
  96. Ngô Văn Đậu Hy sinh 1970
  97. Ngô Văn Đực Hy sinh 1970
  98. Ngô Văn ẩn Hy sinh 1963
  99. Ngô Đình Bách Hy sinh 1980
  100. Ngô Đình Cảnh Hy sinh 1979