Minh Hải

Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu

3.870 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/39

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn út Hy sinh 1973
  2. Nguyễn Văn út Hy sinh 1967
  3. Nguyễn Văn út Hy sinh 1965
  4. Nguyễn Văn út Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Văn ý Hy sinh 1968
  6. Nguyễn Văn Đa Hy sinh 1978
  7. Nguyễn Văn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Đen Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Văn Điền Hy sinh 1970
  11. Nguyễn Văn Điểm Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Văn Điển Hy sinh 1970
  13. Nguyễn Văn Điệp Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Văn Điệp Hy sinh 1973
  15. Nguyễn Văn Đào Hy sinh 1979
  16. Nguyễn Văn Đáo Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Văn Đáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Đê Hy sinh 1969
  19. Nguyễn Văn Đê Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Văn Đình Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Văn Đính Hy sinh 1983
  22. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1979
  23. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1979
  24. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1973
  25. Nguyễn Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Đương Hy sinh 1965
  27. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1979
  30. Nguyễn Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Văn Đảng Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Văn Đảnh Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Đảo Hy sinh 1985
  35. Nguyễn Văn Đậu Hy sinh 1966
  36. Nguyễn Văn Đắc Hy sinh 1979
  37. Nguyễn Văn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Địch Hy sinh 1947
  39. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1979
  40. Nguyễn Văn Đỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Đốm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Đống Hy sinh 1983
  43. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1981
  44. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Đổng Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Văn Độ Hy sinh 1980
  48. Nguyễn Văn Đởm Hy sinh 1962
  49. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1973
  51. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1971
  54. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1971
  55. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1961
  56. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn ẩn Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Văn ẩn Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Văn ẩn Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Văn ở Hy sinh 1961
  62. Nguyễn VănGiỏi Hy sinh 1972
  63. Nguyễn VănHoàng Hy sinh 1979
  64. Nguyễn VănLợi Hy sinh 1968
  65. Nguyễn VănLực Hy sinh 1987
  66. Nguyễn Vương Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Xuân Chung Hy sinh 1979
  68. Nguyễn Xuân Công Hy sinh 1979
  69. Nguyễn Xuân Hoà Hy sinh 1979
  70. Nguyễn Xuân Kỳ Hy sinh 1979
  71. Nguyễn Xuân Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Xuân Miết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Xuân Nghĩa Hy sinh 1978
  74. Nguyễn Xuân Phúc Hy sinh 1982
  75. Nguyễn Xuân Thanh Hy sinh 1981
  76. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1983
  77. Nguyễn Xuân Tĩnh Hy sinh 1979
  78. Nguyễn Xuân Việt Hy sinh 1979
  79. Nguyễn hoàng Ngọc Hy sinh 1970
  80. Nguyễn ái phú Hy sinh 1987
  81. Nguyễn ăn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Đài Hy sinh 1980
  83. Nguyễn Đình Chung Hy sinh 1973
  84. Nguyễn Đình Chuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Đình Huyện Hy sinh 1979
  86. Nguyễn Đình Mạnh Hy sinh 1979
  87. Nguyễn Đình Thuỷ Hy sinh 1979
  88. Nguyễn Đình Vượng Hy sinh 1979
  89. Nguyễn Đình Đạo Hy sinh 1979
  90. Nguyễn Đình Đản Hy sinh 1979
  91. Nguyễn Đình Đệ Hy sinh 1979
  92. Nguyễn Đình Đồng Hy sinh 1979
  93. Nguyễn Đình ấm Hy sinh 1979
  94. Nguyễn Đăng Hàm Hy sinh 1979
  95. Nguyễn Đắc Sách Hy sinh 1979
  96. Nguyễn Đức Ca Hy sinh 1979
  97. Nguyễn Đức Chiến Hy sinh 1979
  98. Nguyễn Đức Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Đức Hiên Hy sinh 1979
  100. Nguyễn Đức Lâm Hy sinh 1977