Minh Hải

Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu

3.870 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/39

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Đại Hào Hy sinh 1946
  2. Nhan Văn Ngân Hy sinh 1973
  3. Nhan Văn Thọ Hy sinh 1969
  4. Nhan Văn Trưởng Hy sinh 1973
  5. Nhan Văn Xìa Hy sinh 1965
  6. Như Phúc Ngân Hy sinh 1979
  7. Nhủ Văn Cung Hy sinh 1981
  8. Ninh Xuân Quý Hy sinh 1980
  9. Nông Văn Sơn Hy sinh 1980
  10. Năm Toả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Ong Văn Khuyến Hy sinh 1961
  12. Ong Văn ý Hy sinh 1967
  13. Phan Bá Hợi Hy sinh 1979
  14. Phan Châu Tiết Hy sinh 1968
  15. Phan Chí Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phan Công Trạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phan Công Tâm Hy sinh 1970
  18. Phan Hoàng Lượng Hy sinh 1988
  19. Phan Hồng Hạnh Hy sinh 1968
  20. Phan Hồng Nhã Hy sinh 1974
  21. Phan Kế Toại Hy sinh 1959
  22. Phan Minh Châu Hy sinh 1972
  23. Phan Minh Triết Hy sinh 1968
  24. Phan Ngọc Lê Hy sinh 1970
  25. Phan Ngọc Minh Hy sinh 1959
  26. Phan Ngọc Nghĩa Hy sinh 1972
  27. Phan Ngọc Sang Hy sinh 1979
  28. Phan Ngọc Thanh Hy sinh 1973
  29. Phan Ngọc Đông Hy sinh 1965
  30. Phan Quốc Khánh Hy sinh 1946
  31. Phan Sỹ Điền Hy sinh 1979
  32. Phan Thanh Báo Hy sinh 1979
  33. Phan Thanh Hiển Hy sinh 1972
  34. Phan Thanh Hải Hy sinh 1973
  35. Phan Thanh Hải Hy sinh 1968
  36. Phan Thanh Liêm Hy sinh 1969
  37. Phan Thanh Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phan Thanh Sông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phan Thanh Sơn Hy sinh 1969
  40. Phan Thanh Sử Hy sinh 1972
  41. Phan Thành Cưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phan Thành Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phan Thành Lập Hy sinh 1964
  44. Phan Thành Nhi Hy sinh 1969
  45. Phan Thành Sơn Hy sinh 1967
  46. Phan Thế Ngọc Hy sinh 1969
  47. Phan Thị Nguyệt Hy sinh 1973
  48. Phan Thị Nhung Hy sinh 1968
  49. Phan Trung Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phan Tấn Sỹ Hy sinh 1969
  51. Phan Văn An Hy sinh 1959
  52. Phan Văn An Hy sinh 1978
  53. Phan Văn Ba Hy sinh 1953
  54. Phan Văn Bé Hy sinh 1969
  55. Phan Văn Bé Hy sinh 1975
  56. Phan Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phan Văn Bền Hy sinh 1967
  58. Phan Văn Bỉnh Hy sinh 1967
  59. Phan Văn Chuyện Hy sinh 1972
  60. Phan Văn Cường Hy sinh 1971
  61. Phan Văn Cường Hy sinh 1987
  62. Phan Văn Cận Hy sinh 1964
  63. Phan Văn Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phan Văn Dũng Hy sinh 1971
  65. Phan Văn Giáp Hy sinh 1970
  66. Phan Văn Hai Hy sinh 1972
  67. Phan Văn Hoà Hy sinh 1968
  68. Phan Văn Hoàng Hy sinh 1972
  69. Phan Văn Hòn Hy sinh 1972
  70. Phan Văn Hùng Hy sinh 1972
  71. Phan Văn Hải Hy sinh 1969
  72. Phan Văn Hớn Hy sinh 1970
  73. Phan Văn Kiếm Hy sinh 1969
  74. Phan Văn Kỷ Hy sinh 1964
  75. Phan Văn Láng Hy sinh 1965
  76. Phan Văn Lý Hy sinh 1968
  77. Phan Văn Lục Hy sinh 1984
  78. Phan Văn Minh Hy sinh 1974
  79. Phan Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phan Văn Ngộ Hy sinh 1967
  81. Phan Văn Nhiều Hy sinh 1964
  82. Phan Văn Nhum Hy sinh 1972
  83. Phan Văn Như Hy sinh 1972
  84. Phan Văn On Hy sinh 1968
  85. Phan Văn Phường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phan Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phan Văn Rang Hy sinh 1978
  88. Phan Văn Rớt Hy sinh 1971
  89. Phan Văn Sén Hy sinh 1960
  90. Phan Văn Sói Hy sinh 1969
  91. Phan Văn Sơn Hy sinh 1974
  92. Phan Văn Sử Hy sinh 1970
  93. Phan Văn Sỹ Hy sinh 1969
  94. Phan Văn Sỹ Hy sinh 1969
  95. Phan Văn Thuận Hy sinh 1968
  96. Phan Văn Thành Hy sinh 1968
  97. Phan Văn Thạch Hy sinh 1968
  98. Phan Văn Thạnh Hy sinh 1968
  99. Phan Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phan Văn Tiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh