Minh Hải

Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu

3.870 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/39

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Biên Văn Dũng Hy sinh 1983
  3. Biện Văn Bé Hy sinh 1968
  4. Bành Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Bá Dao Hy sinh 1979
  6. Bùi Chiến Hải Hy sinh 1979
  7. Bùi Duy Hùng Hy sinh 1979
  8. Bùi Hồng Hào Hy sinh 1948
  9. Bùi Khắc Năm Hy sinh 1979
  10. Bùi Minh Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Ngọc Điệp Hy sinh 1968
  12. Bùi Phước Dân Hy sinh 1988
  13. Bùi Quang Trang Hy sinh 1967
  14. Bùi Quyền Hy sinh 1979
  15. Bùi Thanh Hoà Hy sinh 1963
  16. Bùi Thanh Hùng Hy sinh 1971
  17. Bùi Việt Phương Hy sinh 1979
  18. Bùi Văn Ba Hy sinh 1962
  19. Bùi Văn Biên Hy sinh 1979
  20. Bùi Văn Biểu Hy sinh 1949
  21. Bùi Văn Bình Hy sinh 1979
  22. Bùi Văn Chúc Hy sinh 1968
  23. Bùi Văn Cải Hy sinh 1971
  24. Bùi Văn Cảnh Hy sinh 1979
  25. Bùi Văn Dũng Hy sinh 1986
  26. Bùi Văn Dũng Hy sinh 1987
  27. Bùi Văn Hoà Hy sinh 1974
  28. Bùi Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Bùi Văn Hậu Hy sinh 1989
  30. Bùi Văn Khoẻ Hy sinh 1971
  31. Bùi Văn Luân Hy sinh 1968
  32. Bùi Văn Lân Hy sinh 1970
  33. Bùi Văn Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Bùi Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Bùi Văn Nhận Hy sinh 1970
  36. Bùi Văn Phán Hy sinh 1968
  37. Bùi Văn Sơn Hy sinh 1962
  38. Bùi Văn Thanh Hy sinh 1979
  39. Bùi Văn Thời Hy sinh 1970
  40. Bùi Văn Trường Hy sinh 1969
  41. Bùi Văn Tuấn Hy sinh 1979
  42. Bùi Văn Tuấn Hy sinh 1989
  43. Bùi Văn Tám Hy sinh 1971
  44. Bùi Văn Tùng Hy sinh 1979
  45. Bùi Văn út Hy sinh 1968
  46. Bùi Văn Đực Hy sinh 1969
  47. Bùi Văn Đực Hy sinh 1968
  48. Bùi Xuân Trung Hy sinh 1979
  49. Bùi Xuân Viển Hy sinh 1981
  50. Bùi út Ngôn Hy sinh 1970
  51. Bùi Đình Thuyết Hy sinh 1960
  52. Bạch ăn Hoàng Hy sinh 1969
  53. Bảo Vương Hy sinh 1968
  54. Cao Duy Lộc Hy sinh 1986
  55. Cao Hoàng Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Cao Minh Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Cao Phú Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Cao Thanh Hữu Hy sinh 1968
  59. Cao Văn Bảng Hy sinh 1970
  60. Cao Văn Bảy Hy sinh 1990
  61. Cao Văn Kinh Hy sinh 1970
  62. Cao Văn Lời Hy sinh 1961
  63. Cao Văn Phóng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Cao Văn Quang Hy sinh 1972
  65. Cao Văn Sang Hy sinh 1973
  66. Cao Văn Sơn Hy sinh 1969
  67. Cao Văn Sự Hy sinh 1968
  68. Cao Văn Thành Hy sinh 1965
  69. Cao Văn Thới Hy sinh 1979
  70. Cao Văn Tiến Hy sinh 1970
  71. Cao Văn Trí Hy sinh 1968
  72. Cao Văn Tứ Hy sinh 1979
  73. Cao Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Cao Ông Kiệt Hy sinh 1968
  75. Chiêm Văn Cung Hy sinh 1967
  76. Chu Tam Hiền Hy sinh 1979
  77. Chu Thái Bảo Hy sinh 1970
  78. Chu Văn An Hy sinh 1984
  79. Chu Văn Tắc Hy sinh 1980
  80. Chung Văn Ha Hy sinh 1960
  81. Châu Hồng Việt Hy sinh 1971
  82. Châu Minh Húa Hy sinh 1974
  83. Châu Minh Hạng Hy sinh 1968
  84. Châu Ngọc Định Hy sinh 1970
  85. Châu Sáu Thăng Hy sinh 1968
  86. Châu Thanh Tùng Hy sinh 1967
  87. Châu Trung Hiếu Hy sinh 1958
  88. Châu Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Châu Văn Bé Hy sinh 1970
  90. Châu Văn Bạch Hy sinh 1973
  91. Châu Văn Cương Hy sinh 1987
  92. Châu Văn Hoà Hy sinh 1970
  93. Châu Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Châu Văn Hộp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Châu Văn Khởi Hy sinh 1985
  96. Châu Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Châu Văn Kỳ Hy sinh 1968
  98. Châu Văn Mền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Châu Văn Ngân Hy sinh 1965
  100. Châu Văn Phong Hy sinh 1979