Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Minh Đạo, Bắc Ninh
Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh
97 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Minh Tiệp 1952 – 1972
- Lê Văn Mạc 1946 – 1972
- Lê Văn Đãi 1926 – 1952
- Lê Văn Để 1940 – 1967
- Nguyễn Bỉnh Công 1923 – 1950
- Nguyễn Bỉnh Hoài 1952 – 1971
- Nguyễn Bỉnh Thiềng 1921 – 1954
- Nguyễn Chí Thân 1945 – 1972
- Nguyễn Công Bế 1932 – 1953
- Nguyễn Công Chiêm 1933 – 1951
- Nguyễn Công Chiêu 1925 – 1947
- Nguyễn Công Cà 1947 – 1968
- Nguyễn Công Cướng 1947 – 1970
- Nguyễn Công Lịch 1950 – 1975
- Nguyễn Công Ngọ 1930 – 1972
- Nguyễn Công Năng 1944 – 1966
- Nguyễn Công Nấu 1923 – 1954
- Nguyễn Công Oánh 1938 – 1966
- Nguyễn Công Sỹ 1952 – 1969
- Nguyễn Công Thược 1957 – 1977
- Nguyễn Công Thẩm 1925 – 1954
- Nguyễn Công Trộn 1946 – 1968
- Nguyễn Công Tít 1926 – 1950
- Nguyễn Công Đinh 1936 – 1968
- Nguyễn Du Chỉnh 1947 – 1970
- Nguyễn Duy Du 1921 – 1947
- Nguyễn Duy Thanh 1958 – 1979
- Nguyễn Duy Trễ 1949 – 1971
- Nguyễn Duy Tích 1953 – 1972
- Nguyễn Duy Đúc 1933 – 1968
- Nguyễn Hữu Thanh 1953 – 1979
- Nguyễn Hữu Tháu 1925 – 1953
- Nguyễn Hữu Tưởng 1927 – 1951
- Nguyễn Kim Ngừng 1954 – 1975
- Nguyễn Ngọc Đức 1922 – 1953
- Nguyễn Quốc Hoè 1959 – 1987
- Nguyễn Thị Lưỡng 1931 – 1951
- Nguyễn Thị Vượng 1960 – 1979
- Nguyễn Trọng Lương 1952 – 1970
- Nguyễn Văn Cư Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Cối 1916 – 1967
- Nguyễn Văn Khoan 1944 – 1967
- Nguyễn Văn Mốc 1947 – 1966
- Nguyễn Văn Nhượng 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Thịnh 1947 – 1946
- Nguyễn Văn Thụ 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Tảng 1947 – 1970
- Nguyễn Văn Uế 1920 – 1950
- Nguyễn Văn Vang 1945 – 1974
- Nguyễn Văn Vinh 1955 – 1973
- Nguyễn Văn Đinh 1934 – 1953
- Nguyễn Văn Đinh 1957 – 1979
- Nguyễn Xuân Ky 1939 – 1968
- Nguyễn Xuân Phơ 1951 – 1971
- Nguyễn Xuân Thuỷ 1953 – 1972
- Nguyễn Xuân Tiến 1947 – 1966
- Nguyễn Xuân Tư 1920 – 1948
- Nguyễn Đình Phũ 1939 – 1968
- Nguyễn Đình Quán 1946 – 1967
- Nguyễn Đình Thắng 1950 – 1974
- Nguyễn Đình Tre 1930 – 1954
- Nguyễn Đắc Tiến 1952 – 1973
- Nguyễn Đức Bách 1917 – 1950
- Nguyễn Đức Chung 1947 – 1975
- Nguyễn Đức La 1933 – 1950
- Nguyễn Đức Liêm 1922 – 1950
- Nguyễn Đức Nghiệp 1944 – 1966
- Nguyễn Đức Ngôi Hy sinh 1972
- Nguyễn Đức Ngũ 1932 – 1954
- Nguyễn Đức Phùng 1914 – 1952
- Nguyễn Đức Quýnh 1926 – 1951
- Nguyễn Đức Sửu 1948 – 1970
- Nguyễn Đức Sự 1950 – 1969
- Nguyễn Đức Thiệu 1931 – 1952
- Nguyễn Đức Thích 1952 – 1972
- Nguyễn Đức Tý 1948 – 1954
- Nguyễn Đức Tặng 1946 – 1965
- Phan Văn Truyền 1927 – 1952
- Phạm Đình Đạo 1958 – 1978
- Trần Doãn Nội 1948 – 1970
- Trần Đình Kê 1930 – 1953
- Trần Đình Tuấn 1953 – 1973
- Đoàn Bá Vân 1939 – 1966
- Đoàn Ngọc Hán 1966 – 1995
- Đoàn Phú Cợp 1923 – 1950
- Đoàn Phú Gia 1913 – 1953
- Đoàn Phú Ngọc 1918 – 1952
- Đoàn Phú Thơ 1959 – 1979
- Đoàn Phú Thạch 1923 – 1948
- Đoàn Phú Vệ 1947 – 1968
- Đoàn Phú Định 1915 – 1953
- Đoàn PhúBội 1920 – 1949
- Đoàn Xuân Giác 1951 – 1975
- Đặng Văn Bẩy 1928 – 1951
- Đặng Văn Hùng 1957 – 1973
- Đỗ Thị Lọc 1929 – 1953
- Đỗ Đăng Chú 1935 – 1967