Minh Châu
Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên
52 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Nhuận Hy sinh 1949
- Bùi Văn Nhuận 1922 – 1949
- Bùi Xuân Thư 1956 – 1979
- Lã Văn Bảng 1935 – 1950
- Lê Thanh Minh 1957 – 1979
- Lưu Bá Liên 1928 – 1952
- Nguyễn Anh Mậu 1935 – 1968
- Nguyễn Hải Đăng 1950 – 1972
- Nguyễn Hữu Luyện 1947 – 1968
- Nguyễn Ngọc Huấn 1953 – 1972
- Nguyễn Quốc Phòng 1949 – 1972
- Nguyễn Quốc ý 1953 – 1973
- Nguyễn Thanh Hoạt 1942 – 1971
- Nguyễn Văn Chiến 1932 – 1953
- Nguyễn Văn Chuyền 1919 – 1948
- Nguyễn Văn Chuyền 1919 – 1948
- Nguyễn Văn Chưởng 1921 – 1948
- Nguyễn Văn Duẩn 1923 – 1953
- Nguyễn Văn Huynh 1935 – 1969
- Nguyễn Văn Hải 1944 – 1972
- Nguyễn Văn Hợi 1947 – 1973
- Nguyễn Văn Khản 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Mạc 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Mạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Nguyện 1966 – 1979
- Nguyễn Văn Ngôn 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Ngạn 1924 – 1948
- Nguyễn Văn Phẳng 1960 – 1979
- Nguyễn Văn Tài 1947 – 1966
- Nguyễn Văn Viêm 1920 – 1952
- Nguyễn Văn Vận 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Vị 1937 – 1952
- Nguyễn Văn Y 1934 – 1971
- Nguyễn Văn Êm 1949 – 1968
- Nguyễn Văn ất 1936 – 1954
- Nguyễn Xuân Mỹ 1947 – 1971
- Nguyễn văn Thêu 1915 – 1954
- Nguyễn Đức Đệ 1954 – 1979
- Phan Văn Dẻo 1949 – 1971
- Phan Văn Hợi 1947 – 1969
- Phan Văn Nha 1926 – 1950
- Phan Văn Nhượng 1942 – 1970
- Phan Văn Triệu 1935 – 1972
- Phan văn Thiệu 1925 – 1954
- Phạm Ngọc Toản 1929 – 1952
- Phạm Tất Đắc 1933 – 1954
- Phạm Văn An 1950 – 1968
- Phạm Văn Cửu 1947 – 1970
- Phạm Văn Khảm 1943 – 1967
- Phạm Xuân Năm 1941 – 1969
- Đỗ Đình Dũng 1956 – 1980
- Đỗ Đình Soạn 1950 – 1971