Miểu Điền

Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre

439 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Thanh Hy sinh 1962
  2. Bãy Gạn Hy sinh 1963
  3. Bùi Minh Quang Hy sinh 1960
  4. Bùi Quang Huẩn Hy sinh 1965
  5. Bùi Văn Bé Hy sinh 1969
  6. Bùi Văn Bớt Hy sinh 1968
  7. Bùi Văn Hai Hy sinh 1967
  8. Bùi Văn Hải Hy sinh 1970
  9. Bùi Văn Rớt Hy sinh 1968
  10. Bùi Văn Sanh Hy sinh 1964
  11. Bùi Văn Sạch Hy sinh 1963
  12. Bùi Văn Thuệ Hy sinh 1970
  13. Bùi Văn Thủy Hy sinh 1966
  14. Bùi Văn Tri Hy sinh 1964
  15. BùiVăn Hiệu Hy sinh 1952
  16. Bạch Đằng Hy sinh 1964
  17. Cao Hồng Ngọc Hy sinh 1969
  18. Cao Văn Chúc Hy sinh 1971
  19. Cao Văn Giàu Hy sinh 1969
  20. Cao Văn Sườn Hy sinh 1968
  21. Châu Ngọc Trà Hy sinh 1949
  22. Châu Văn Chơi Hy sinh 1964
  23. Châu Văn Lâm Hy sinh 1968
  24. Dương Thanh Phong Hy sinh 1968
  25. Hai Neo Hy sinh 1967
  26. Hoàng Mai Hy sinh 1964
  27. Huỳnh Văn Ba Hy sinh 1970
  28. Huỳnh Văn Bê Hy sinh 1970
  29. Huỳnh Văn Bên Hy sinh 1966
  30. Huỳnh Văn Dũng Hy sinh 1968
  31. Huỳnh Văn Hẩm Hy sinh 1948
  32. Huỳnh Văn Trong Hy sinh 1968
  33. Huỳnh Văn út Hy sinh 1948
  34. Huỳnh Văn Đực Hy sinh 1970
  35. Huỳnh Văn ẩn Hy sinh 1967
  36. Hùng Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Hố Văn Dậu Hy sinh 1948
  38. Hồ Ngọc Hánh Hy sinh 1964
  39. Hồ Phương Luôn Hy sinh 1969
  40. Hồ Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hồ Văn Bình Hy sinh 1948
  42. Hồ Văn Bầu Hy sinh 1966
  43. Hồ Văn Chức Hy sinh 1945
  44. Hồ Văn Cười Hy sinh 1962
  45. Hồ Văn Gương Hy sinh 1969
  46. Hồ Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Hồ Văn Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Hồ Văn Lạc Hy sinh 1951
  49. Hồ Văn Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Hồ Văn Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Hồ Văn Ngân Hy sinh 1949
  52. Hồ Văn Rỏ Hy sinh 1969
  53. Hồ Văn Rở Hy sinh 1969
  54. Hồ Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Hồ Văn Thệ Hy sinh 1948
  56. Hồ Văn Tăng Hy sinh 1949
  57. Hồ Văn Tươi Hy sinh 1969
  58. Hồ Văn Xuân Hy sinh 1948
  59. Hồ Văn Xường Hy sinh 1960
  60. Hồ Văn Xưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Hồ Văn Đáo Hy sinh 1948
  62. Hồ Văn Đô Hy sinh 1968
  63. Hồ Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Hồ Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Kim Văn Em Hy sinh 1973
  66. Lê Bình Hy sinh 1963
  67. Lê Hoàng Diệu Hy sinh 1966
  68. Lê Hồng Chiến Hy sinh 1969
  69. Lê Hồng Trinh Hy sinh 1969
  70. Lê Phát Đạt Hy sinh 1966
  71. Lê Quang Kiệt Hy sinh 1951
  72. Lê Thanh Hồng Hy sinh 1971
  73. Lê Thành Kháng Hy sinh 1952
  74. Lê Thành Thăng Hy sinh 1946
  75. Lê Thị Bảnh Hy sinh 1967
  76. Lê Thị Hai Hy sinh 1968
  77. Lê Trần Thành Hy sinh 1949
  78. Lê Tấn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Anh Hy sinh 1962
  80. Lê Văn Ba Hy sinh 1968
  81. Lê Văn Bé Hy sinh 1971
  82. Lê Văn Bình Hy sinh 1948
  83. Lê Văn Bình Hy sinh 1960
  84. Lê Văn Bảo Hy sinh 1968
  85. Lê Văn Chưng Hy sinh 1969
  86. Lê Văn Cộng Hy sinh 1969
  87. Lê Văn Diệp Hy sinh 1962
  88. Lê Văn Giác Hy sinh 1949
  89. Lê Văn Giởi Hy sinh 1947
  90. Lê Văn Hoài Hy sinh 1965
  91. Lê Văn Huê Hy sinh 1970
  92. Lê Văn Hùng Hy sinh 1968
  93. Lê Văn Hưng Hy sinh 1969
  94. Lê Văn Hụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Văn Khá Hy sinh 1970
  96. Lê Văn Khâu Hy sinh 1948
  97. Lê Văn Kiêm Hy sinh 1969
  98. Lê Văn Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Văn Lai Hy sinh 1968
  100. Lê Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh