Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Miền Nam Thịnh, Nam Định
Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định
65 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Quốc Thiều 1926 – 1949
- Bùi Sỹ Yến 1956 – 1978
- Bùi Văn Côi 1956 – 1978
- Bùi Văn Lức 1921 – 1950
- Bùi Xuân Toán Hy sinh 1958
- Hinh Văn Hồ 1924 – 1950
- Hoàng Công Ba 1951 – 1972
- Hoàng Trọng Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Hương Hy sinh 1953
- Luân Văn Vượng 1960 – 1978
- Lâm Khắc Thịnh Hy sinh 1963
- Lâm Ninh Mẫu 1938 – 1968
- Lâm Thế Vinh Hy sinh 1972
- Lâm Văn Bính 1922 – 1949
- Lâm Văn Can Hy sinh 1951
- Lâm Văn Hinh 1928 – 1949
- Lâm Văn Hiền 1921 – 1950
- Lâm Văn Hải 1960 – 1979
- Lâm Văn Lữu Hy sinh 1954
- Lâm Văn Siêu 1925 – 1948
- Lâm Văn út 1928 – 1951
- Lê Ngọc Giáp 1950 – 1972
- Lê Ngọc Thắng 1950 – 1972
- Lê Ngọc Điều Hy sinh 1968
- Lê Văn Cư Hy sinh 1951
- Lưu Văn Đáng 1920 – 1951
- Nguyễn Bồi Hy sinh 1954
- Nguyễn Cao Cuông Hy sinh 1963
- Nguyễn Chí Thanh 1923 – 1950
- Nguyễn Song Hào Hy sinh 1953
- Nguyễn Thế Song 1940 – 1995
- Nguyễn Thế Việt 1956 – 1978
- Nguyễn Trọng Liệu Sinh 1930
- Nguyễn Văn Dư 1945 – 1971
- Nguyễn Văn Thiệm Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1986
- Nguyễn Văn Điều 1932 – 1968
- Nguyễn Văn Đắc 1946 – 1970
- Nguyễn Văn Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Biên Hy sinh 1954
- Nguyễn Xuân Báo Hy sinh 1954
- Nguyễn Xuân Kỷ 1961 – 1983
- Nguyễn Xuân Thuyền Hy sinh 1950
- Nguyễn Xuân Thuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ninh Văn Ky 1920 – 1950
- Phạm Ngọc Thành 1932 – 1968
- Phạm Quang Phiếu 1947 – 1970
- Phạm Tiến Quynh 1952 – 1972
- Phạm Văn Hưởng 1953 – 1973
- Phạm Văn Roãn 1926 – 1950
- Phạm Văn Tiệm 1922 – 1950
- Trần Ngọc Anh 1950 – 1973
- Trần Quốc Việt 1920 – 1980
- Trần Quốc Vệ 1949 – 1968
- Trần Thế Quyền 1958 – 1978
- Trần Văn Nghi 1921 – 1953
- Trần Văn Thư 1920 – 1949
- Trần Văn Xuân 1925 – 1949
- Tống Quốc Đường 1951 – 1978
- Tống Văn Tham 1928 – 1953
- Vũ Đức Tài Hy sinh 1986
- Đoàn Văn Viên 1925 – 1946
- Đặng Văn Chuyện 1942 – 1969
- Đặng Văn Đãng 1926 – 1951
- Đặng Xuân Chiễu 1928 – 1950