MĐrắk

Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk

71 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A Ma Ku Hy sinh 1971
  2. Bùi Sỹ Sụng 1953 – 1971
  3. Bồi Ngọc Xưởng 1943 – 1962
  4. Cao Xuân Trung 1951 – 1970
  5. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Dương Minh Viên 1954 – 1972
  15. H Công 1939 – 1971
  16. Hoàng Duy Nam 1950 – 1975
  17. Hoàng Hải Tặng 1949 – 1972
  18. Hoàng Phú Long 1951 – 1975
  19. Hoàng Văn Chới 1956 – 1975
  20. Hoàng Văn Cu 1951 – 1975
  21. Hoàng Văn Lắm 1945 – 1975
  22. Hoàng Văn Ngọ 1955 – 1975
  23. Hoàng Văn Định 1951 – 1975
  24. Huỳnh Thị Lài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hà Văn Nguyên 1955 – 1975
  26. Hồ Sỹ Quỳnh 1950 – 1967
  27. Hứa Trọng Đăng 1955 – 1975
  28. Lê Xuân Trường 1955 – 1973
  29. Lương Kỳ Hiệu 1955 – 1975
  30. Lương Văn Thành 1950 – 1971
  31. Mai Xuân Dũng 1951 – 1975
  32. Nguyễn Hải Chiêm Sinh 1953
  33. Nguyễn Hồng Cường 1951 – 1975
  34. Nguyễn Hồng Thắng 1950 – 1971
  35. Nguyễn Mạnh Rật 1952 – 1970
  36. Nguyễn Trung Du 1952 – 1975
  37. Nguyễn Tài Xế 1953 – 1972
  38. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1975
  39. Nguyễn Văn Mai 1948 – 1975
  40. Nguyễn Văn Sản 1955 – 1974
  41. Nguyễn Văn Trọng 1948 – 1971
  42. Nguyễn Văn Vĩnh 1951 – 1972
  43. Nguyễn Xuân Linh 1954 – 1975
  44. Nguyễn Đình Nho 1954 – 1975
  45. Nguyễn Đức Thông 1953 – 1971
  46. Nông văn Thắng 1955 – 1972
  47. Phùng Gia Sơn 1950 – 1974
  48. Phùng Kim Hoàng Hy sinh 1975
  49. Phương Hà Tĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Ngọc Tú 1950 – 1970
  51. Thái Ngô Sỉu 1953 – 1971
  52. Trần Quang Sinh 1940 – 1963
  53. Trần Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trịnh Dinh Sẻn Hy sinh 1975
  55. Vũ Mạnh Thắng 1953 – 1971
  56. Vũ Tiến Kỹ 1953 – 1975
  57. Vương Văn Cuông 1955 – 1975
  58. Y Bhin 1914 – 1947
  59. Y Dlong Niê Sinh 1949
  60. Y Hú Sinh 1949
  61. Y Khu Byă Sinh 1913
  62. Y Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đinh Minh Nhâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đặng Văn Tưởng 1950 – 1974
  65. Đặng Xuân Chung 1950 – 1975
  66. Để Trống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Để Trống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Để Trống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Để trống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đồng Minh Quế Hy sinh 1975
  71. Đồng Xuân Lưu 1952 – 1975