Mão Điền

Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

135 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Bích 1947 – 1973
  2. Cao Văn Thuỳ 1922 – 1952
  3. Nguyễn Bá Bích 1920 – 1952
  4. Nguyễn Bá Nghi 1951 – 1972
  5. Nguyễn Bá Thành 1942 – 1967
  6. Nguyễn Bá Đàm 1945 – 1967
  7. Nguyễn Chí Khang 1937 – 1969
  8. Nguyễn Chí Phô 1958 – 1979
  9. Nguyễn Công Châu 1952 – 1972
  10. Nguyễn Công Cù 1935 – 1954
  11. Nguyễn Công Phượng 1942 – 1970
  12. Nguyễn Công Thụ 1935 – 1952
  13. Nguyễn Công Vinh 1917 – 1975
  14. Nguyễn Duy Cửu 1945 – 1972
  15. Nguyễn Duy Hinh 1947 – 1969
  16. Nguyễn Duy Hiển 1956 – 1970
  17. Nguyễn Duy Khánh 1946 – 1971
  18. Nguyễn Duy Kín 1924 – 1948
  19. Nguyễn Duy Nhân 1920 – 1952
  20. Nguyễn Duy Sáng 1925 – 1950
  21. Nguyễn Duy Thành 1947 – 1979
  22. Nguyễn Duy Thận 1903 – 1947
  23. Nguyễn Duy Trường 1952 – 1971
  24. Nguyễn Duy Tới 1933 – 1974
  25. Nguyễn Duy Đạo 1921 – 1953
  26. Nguyễn Hữu Bình 1936 – 1979
  27. Nguyễn Hữu Hả 1948 – 1968
  28. Nguyễn Hữu Quyết 1942 – 1968
  29. Nguyễn Hữu Tuất 1946 – 1951
  30. Nguyễn Hữu Tý 1919 – 1952
  31. Nguyễn Khắc Giảng 1928 – 1951
  32. Nguyễn Khắc Lý 1939 – 1968
  33. Nguyễn Khắc Miễn 1931 – 1953
  34. Nguyễn Khắc Tứ 1948 – 1966
  35. Nguyễn Mậu Ngoạn 1925 – 1951
  36. Nguyễn Mậu Trung 1935 – 1953
  37. Nguyễn Ngọc Hoạch 1924 – 1953
  38. Nguyễn Ngọc Hạnh 1954 – 1975
  39. Nguyễn Ngọc Kỳ 1928 – 1953
  40. Nguyễn Nho Nghĩa 1960 – 1979
  41. Nguyễn Nhân Cần 1954 – 1974
  42. Nguyễn Nhân Luyện 1954 – 1973
  43. Nguyễn Nhân Thế 1953 – 1973
  44. Nguyễn Quang Cảo 1953 – 1975
  45. Nguyễn Quang Thinh 1948 – 1973
  46. Nguyễn Thế Sỹ 1947 – 1966
  47. Nguyễn Thế Đáng 1960 – 1979
  48. Nguyễn Thị Nhỡ 1928 – 1952
  49. Nguyễn Thị Son 1933 – 1952
  50. Nguyễn Trịnh Tề 1952 – 1973
  51. Nguyễn Trọng Lễ 1923 – 1968
  52. Nguyễn Văn Chính 1941 – 1968
  53. Nguyễn Văn Hạ 1945 – 1969
  54. Nguyễn Văn Hạp 1928 – 1979
  55. Nguyễn Văn Lương 1933 – 1953
  56. Nguyễn Văn Phúc 1879 – 1979
  57. Nguyễn Văn Quảng 1933 – 1952
  58. Nguyễn Văn Quế 1934 – 1969
  59. Nguyễn Văn Thành 1928 – 1953
  60. Nguyễn Văn Thính 1947 – 1968
  61. Nguyễn Văn Tý 1922 – 1972
  62. Nguyễn Văn Tại 1953 – 1974
  63. Nguyễn Văn Ân 1921 – 1952
  64. Nguyễn Văn ẩm 1960 – 1979
  65. Nguyễn Xuân Cao 1947 – 1966
  66. Nguyễn Xuân Cổn 1944 – 1967
  67. Nguyễn Xuân Du 1925 – 1953
  68. Nguyễn Xuân Dũng 1962 – 1984
  69. Nguyễn Xuân Hoa 1952 – 1973
  70. Nguyễn Xuân Hạnh 1939 – 1971
  71. Nguyễn Xuân Hậu 1938 – 1966
  72. Nguyễn Xuân Học 1934 – 1953
  73. Nguyễn Xuân Khang 1949 – 1971
  74. Nguyễn Xuân Kình 1930 – 1953
  75. Nguyễn Xuân Liệm 1951 – 1970
  76. Nguyễn Xuân Lượng 1935 – 1952
  77. Nguyễn Xuân Mao 1950 – 1973
  78. Nguyễn Xuân Nghiệp 1929 – 1953
  79. Nguyễn Xuân Thiện 1930 – 1953
  80. Nguyễn Xuân Thuỷ 1938 – 1974
  81. Nguyễn Xuân Thêm 1946 – 1966
  82. Nguyễn Xuân Thịnh 1930 – 1972
  83. Nguyễn Xuân Thịnh 1939 – 1974
  84. Nguyễn Xuân Thọ 1949 – 1969
  85. Nguyễn Xuân Thực 1953 – 1974
  86. Nguyễn Xuân Trí 1930 – 1952
  87. Nguyễn Xuân Tuấn 1948 – 1966
  88. Nguyễn Xuân Viễn 1950 – 1973
  89. Nguyễn Xuân Vịnh 1960 – 1983
  90. Nguyễn Đình Hoà 1930 – 1953
  91. Nguyễn Đình Lợi 1925 – 1952
  92. Nguyễn Đình Mền 1917 – 1951
  93. Nguyễn Đình Phi 1924 – 1949
  94. Nguyễn Đình Phức 1958 – 1979
  95. Nguyễn Đình Sắc 1932 – 1953
  96. Nguyễn Đình Thuý 1938 – 1970
  97. Nguyễn Đình Trường 1942 – 1966
  98. Nguyễn Đăng Cư 1952 – 1954
  99. Nguyễn Đăng Thanh 1936 – 1969
  100. Nguyễn Đăng Triệu 1937 – 1952