Lương Quới

Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre

128 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bá Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Chắc Hy sinh 1965
  4. Bùi Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Măng Hy sinh 1970
  6. Bùi Văn Rô Hy sinh 1970
  7. Cao Chí Thiện Hy sinh 1979
  8. Cao Văn Chấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Châu Thành Ai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Châu Thành Ai Hy sinh 1972
  11. Châu Thị Thu Ba Hy sinh 1970
  12. Châu Văn Nghiêm Hy sinh 1967
  13. Châu Văn Thưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Châu Văn Xe Hy sinh 1966
  15. Huỳnh Thị Bi Hy sinh 1968
  16. Huỳnh Từ Đâu Hy sinh 1959
  17. Huỳnh Văn Giới Hy sinh 1962
  18. Huỳnh Văn Tư Hy sinh 1970
  19. Hồng Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. La Quang Phước Hy sinh 1960
  21. Lê Văn Bon Hy sinh 1971
  22. Lê Văn Chân Hy sinh 1942
  23. Lê Văn Hạnh Hy sinh 1950
  24. Lê Văn Khải Hy sinh 1969
  25. Lê Văn Kiểng Hy sinh 1967
  26. Lê Văn Long Hy sinh 1960
  27. Lê Văn Mười Hy sinh 1968
  28. Lê Văn O Hy sinh 1967
  29. Lê Văn Ru Hy sinh 1969
  30. Lê Văn Rô Hy sinh 1972
  31. Lê Văn Thành Hy sinh 1971
  32. Lê Văn út Hy sinh 1960
  33. Nguyễn Kim Triêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Kinh Điển Hy sinh 1950
  35. Nguyễn Thị Nhản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Thị Quốc Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Thị Thắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Tuấn Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Be Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Be Hy sinh 1973
  42. Nguyễn Văn Beo Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Văn Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1965
  45. Nguyễn Văn Dùm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Gau Hy sinh 1931
  47. Nguyễn Văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Hoài Hy sinh 1953
  49. Nguyễn Văn Hoài Hy sinh 1953
  50. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1974
  51. Nguyễn Văn Lem Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Văn Nối Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Văn Phi Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Phi Hy sinh 1973
  56. Nguyễn Văn Phon Hy sinh 1971
  57. Nguyễn Văn Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Ru Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Văn Rua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Răng Hy sinh 1949
  62. Nguyễn Văn Răng Hy sinh 1949
  63. Nguyễn Văn Ta Hy sinh 1970
  64. Nguyễn Văn Thung Hy sinh 1963
  65. Nguyễn Văn Thê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Thình Hy sinh 1966
  67. Nguyễn Văn Thính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Văn Tiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Trị Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Văn ấn Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Văn ẩn Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Văn ửng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Xuân Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phan Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phan Văn Mạnh Hy sinh 1971
  82. Phan Văn Tráng Hy sinh 1971
  83. Phạm Văn Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Văn Đẩy Hy sinh 1967
  85. Phạm Văn Đực Hy sinh 1971
  86. Trương Hoàng Thanh Hy sinh 1963
  87. Trương Văn Biết Hy sinh 1968
  88. Trương Văn Lùn Hy sinh 1970
  89. Trương Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trương Văn Phước Hy sinh 1973
  91. Trương Văn Ru Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trương Văn Thuận Hy sinh 1962
  93. Trương Văn Thái Hy sinh 1946
  94. Trương Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Minh Trung Hy sinh 1972
  96. Trần Tấn Phong Hy sinh 1972
  97. Trần Văn Bé Hy sinh 1972
  98. Trần Văn Hùm Hy sinh 1971
  99. Trần Văn Một Hy sinh 1971
  100. Trần Văn Quắn Hy sinh 1971