Long Hưng

Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên

91 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thị Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Thành 1950 – 1980
  3. Bùi Văn Tư 1952 – 1971
  4. Cao Tuấn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Cao Văn Bờm 1920 – 1953
  6. Cao Văn Chủng 1934 – 1969
  7. Cao Văn Kim Hy sinh 1952
  8. Cao Văn Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Cao Văn Nhung 1922 – 1954
  10. Cao Văn Thìn 1952 – 1971
  11. Chu Minh Đức Hy sinh 1982
  12. Chu Văn Thịnh 1952 – 1972
  13. Chử Văn Mấn Hy sinh 1968
  14. Chữ Văn Lương 1941 – 1968
  15. Doãn Văn Đỏ 1951 – 1971
  16. Lê Gia Nghị 1924 – 1951
  17. Lê Phúc Hoà 1954 – 1975
  18. Lê Thị Vắn 1920 – 1953
  19. Lê Văn Gụ 1940 – 1968
  20. Lý Văn Ngát 1947 – 1968
  21. Lưu Văn Dung 1944 – 1967
  22. Man Tấc Đắc 1940 – 1968
  23. Nguyễn Minh Thức Hy sinh 1973
  24. Nguyễn Mạnh Cường 1904 – 1948
  25. Nguyễn Quang Hưng 1948 – 1972
  26. Nguyễn Thanh Trà 1960 – 1985
  27. Nguyễn Thành Lâm Hy sinh 1954
  28. Nguyễn Thị Cừ 1933 – 1953
  29. Nguyễn Văn Bảo 1919 – 1952
  30. Nguyễn Văn Bổng 1922 – 1954
  31. Nguyễn Văn Châm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Cước Hy sinh 1971
  33. Nguyễn Văn Cầu 1917 – 1948
  34. Nguyễn Văn Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Giai Sinh 1937
  36. Nguyễn Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Hy Hy sinh 1953
  38. Nguyễn Văn Húc Hy sinh 1948
  39. Nguyễn Văn Lộc 1944 – 1975
  40. Nguyễn Văn Nghiễn 1917 – 1947
  41. Nguyễn Văn Sông 1955 – 1980
  42. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Thanh 1941 – 1970
  44. Nguyễn Văn Tuý 1919 – 1952
  45. Nguyễn Văn Vấn 1950 – 1972
  46. Nguyễn Văn Xiêm Hy sinh 1953
  47. Nguyễn Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Đo 1950 – 1972
  49. Nguyễn Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Đồn 1947 – 1975
  51. Nguyễn Xuân Nga 1949 – 1972
  52. Ngô Văn Sảo Hy sinh 1955
  53. Ngô Văn Địch Hy sinh 1947
  54. Phạm Minh Lược 1952 – 1975
  55. Phạm Ngọc Hoa 1953 – 1981
  56. Phạm Thị Ngạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn Chuột 1954 – 1975
  59. Phạm Văn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Văn Vũ 1920 – 1953
  61. Phạm Văn Đang Hy sinh 1949
  62. Phạm Đức Thịnh 1952 – 1972
  63. TRần Ngọc Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trương Văn Phèn 1945 – 1978
  65. Trần Thị Phi Hy sinh 1947
  66. Trần Văn Sửu 1917 – 1947
  67. Trịnh Xuân Minh 1952 – 1972
  68. Văn Nghĩa 1937 – 1971
  69. Văn Đích Hy sinh 1954
  70. Vũ Thiện Chữ 1923 – 1953
  71. Vũ Văn Lợi 1914 – 1948
  72. Vũ Văn Xanh Hy sinh 1949
  73. Vũ Đình Cẩm Hy sinh 1952
  74. Đinh Ngọc Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đào Mạnh Thắng 1939 – 1972
  76. Đào Quang Vu Hy sinh 1979
  77. Đào Thị Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đặng Văn Ban Sinh 1936
  79. Đặng Văn Cần 1944 – 1972
  80. Đặng Văn Tiến 1936 – 1954
  81. Đặng Văn ất 1930 – 1954
  82. Đỗ Khắc Hoà 1956 – 1972
  83. Đỗ Khắc Thế 1951 – 1972
  84. Đỗ Ngọc Châm 1935 – 1953
  85. Đỗ Quy Quỳnh 1950 – 1975
  86. Đỗ Văn Chính Hy sinh 1953
  87. Đỗ Văn Hạnh 1935 – 1953
  88. Đỗ Văn Khanh Hy sinh 1952
  89. Đỗ Văn Mộc 1940 – 1972
  90. Đỗ Văn Thành 1935 – 1971
  91. Đỗ Văn Tằng 1953 – 1979