lộc an

Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế

94 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. bùi ngọc long Hy sinh 1975
  2. bùi trọng châu Hy sinh 1975
  3. cao văn chương Hy sinh 1975
  4. cao văn huyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. dương như tố Hy sinh 1975
  6. hoàng chương Hy sinh 1950
  7. hoàng khói Hy sinh 1948
  8. hoàng kinh thiệt Hy sinh 1948
  9. hoàng liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. hoàng q hùng Hy sinh 1975
  11. hoàng sĩ sung Hy sinh 1974
  12. hoàng sắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. hoàng thị ái thái Hy sinh 1947
  14. hoàng văn mỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. hoàng văn nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. hoàng văn quang Hy sinh 1974
  17. hoàng văn xích Hy sinh 1985
  18. hoàng đình tím Hy sinh 1974
  19. hồ quốc việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. hồ đắc sắc Hy sinh 1973
  21. hồ đắc ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. la tế Hy sinh 1966
  23. lê khắc bình Hy sinh 1975
  24. lê phong doanh Hy sinh 1975
  25. lê quang khải Hy sinh 1975
  26. lê quang tình Hy sinh 1974
  27. lê quốc chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. lê thành Hy sinh 1968
  29. lê thị bỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. lê thị như tuyết Hy sinh 1950
  31. lê tiến huy Hy sinh 1968
  32. lê văn lọt Hy sinh 1968
  33. lê đình diện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. lê đức nghĩa Hy sinh 1947
  35. lý kim lực Hy sinh 1974
  36. lương sơn suyền Hy sinh 1968
  37. lương văn tích Hy sinh 1975
  38. nguyễn duy mao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. nguyễn dũng Hy sinh 1968
  40. nguyễn dũng Hy sinh 1969
  41. nguyễn hồ Hy sinh 1968
  42. nguyễn liệu Hy sinh 1958
  43. nguyễn lự Hy sinh 1968
  44. nguyễn minh triển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. nguyễn nậy Hy sinh 1947
  46. nguyễn quyết Hy sinh 1955
  47. nguyễn thanh ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. nguyễn thành Hy sinh 1966
  49. nguyễn thế bách Hy sinh 1974
  50. nguyễn thị sen Hy sinh 1973
  51. nguyễn trọng nhắc Hy sinh 1975
  52. nguyễn văn bách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. nguyễn văn chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. nguyễn văn ngộ Hy sinh 1975
  55. nguyễn văn rừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. nguyễn văn đồng Hy sinh 1974
  57. nguyễn xuân hoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. nguyễn đình tích Hy sinh 1975
  59. nguyễn đắc Hy sinh 1978
  60. nguyễn đức bảo Hy sinh 1975
  61. nguyễn đức dương Hy sinh 1949
  62. nguyễn đức vân Hy sinh 1973
  63. ngô thị cháu Hy sinh 1968
  64. phan thái tổ Hy sinh 1969
  65. phan văn bảo Hy sinh 1975
  66. phan văn lượng Hy sinh 1966
  67. phan văn toa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. phan văn xuân Hy sinh 1975
  69. thiều hữu toàn Hy sinh 1975
  70. trần doãn lệp Hy sinh 1975
  71. trần duy đích Hy sinh 1983
  72. trần duy đích Hy sinh 1983
  73. trần hữu mai Hy sinh 1975
  74. trần tốn Hy sinh 1968
  75. trần văn chất Hy sinh 1975
  76. trần xuân hậu Hy sinh 1972
  77. trần út Hy sinh 1957
  78. trần đình cù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. trịnh dũng Hy sinh 1968
  80. tạ kim hải Hy sinh 1974
  81. vũ văn hợi Hy sinh 1975
  82. vũ xuân hào Hy sinh 1975
  83. vũ xuân tiến Hy sinh 1975
  84. vương q tự Hy sinh 1975
  85. vương đình thành Hy sinh 1975
  86. đoàn hồi Hy sinh 1947
  87. đoàn lân Hy sinh 1967
  88. đoàn lực Hy sinh 1967
  89. đoàn mạnh hùng Hy sinh 1975
  90. đoàn văn hảo Hy sinh 1975
  91. đoàn xuân kiên Hy sinh 1975
  92. đào văn tiến Hy sinh 1975
  93. đào xuân thuỳ Hy sinh 1975
  94. đỗ văn bia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh