Danh sách liệt sĩ nghĩa trang lộc an, Thừa Thiên Huế
Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế
94 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- bùi ngọc long Hy sinh 1975
- bùi trọng châu Hy sinh 1975
- cao văn chương Hy sinh 1975
- cao văn huyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- dương như tố Hy sinh 1975
- hoàng chương Hy sinh 1950
- hoàng khói Hy sinh 1948
- hoàng kinh thiệt Hy sinh 1948
- hoàng liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hoàng q hùng Hy sinh 1975
- hoàng sĩ sung Hy sinh 1974
- hoàng sắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hoàng thị ái thái Hy sinh 1947
- hoàng văn mỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hoàng văn nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hoàng văn quang Hy sinh 1974
- hoàng văn xích Hy sinh 1985
- hoàng đình tím Hy sinh 1974
- hồ quốc việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- hồ đắc sắc Hy sinh 1973
- hồ đắc ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- la tế Hy sinh 1966
- lê khắc bình Hy sinh 1975
- lê phong doanh Hy sinh 1975
- lê quang khải Hy sinh 1975
- lê quang tình Hy sinh 1974
- lê quốc chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- lê thành Hy sinh 1968
- lê thị bỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- lê thị như tuyết Hy sinh 1950
- lê tiến huy Hy sinh 1968
- lê văn lọt Hy sinh 1968
- lê đình diện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- lê đức nghĩa Hy sinh 1947
- lý kim lực Hy sinh 1974
- lương sơn suyền Hy sinh 1968
- lương văn tích Hy sinh 1975
- nguyễn duy mao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn dũng Hy sinh 1968
- nguyễn dũng Hy sinh 1969
- nguyễn hồ Hy sinh 1968
- nguyễn liệu Hy sinh 1958
- nguyễn lự Hy sinh 1968
- nguyễn minh triển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn nậy Hy sinh 1947
- nguyễn quyết Hy sinh 1955
- nguyễn thanh ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn thành Hy sinh 1966
- nguyễn thế bách Hy sinh 1974
- nguyễn thị sen Hy sinh 1973
- nguyễn trọng nhắc Hy sinh 1975
- nguyễn văn bách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn văn chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn văn ngộ Hy sinh 1975
- nguyễn văn rừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn văn đồng Hy sinh 1974
- nguyễn xuân hoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn đình tích Hy sinh 1975
- nguyễn đắc Hy sinh 1978
- nguyễn đức bảo Hy sinh 1975
- nguyễn đức dương Hy sinh 1949
- nguyễn đức vân Hy sinh 1973
- ngô thị cháu Hy sinh 1968
- phan thái tổ Hy sinh 1969
- phan văn bảo Hy sinh 1975
- phan văn lượng Hy sinh 1966
- phan văn toa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- phan văn xuân Hy sinh 1975
- thiều hữu toàn Hy sinh 1975
- trần doãn lệp Hy sinh 1975
- trần duy đích Hy sinh 1983
- trần duy đích Hy sinh 1983
- trần hữu mai Hy sinh 1975
- trần tốn Hy sinh 1968
- trần văn chất Hy sinh 1975
- trần xuân hậu Hy sinh 1972
- trần út Hy sinh 1957
- trần đình cù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- trịnh dũng Hy sinh 1968
- tạ kim hải Hy sinh 1974
- vũ văn hợi Hy sinh 1975
- vũ xuân hào Hy sinh 1975
- vũ xuân tiến Hy sinh 1975
- vương q tự Hy sinh 1975
- vương đình thành Hy sinh 1975
- đoàn hồi Hy sinh 1947
- đoàn lân Hy sinh 1967
- đoàn lực Hy sinh 1967
- đoàn mạnh hùng Hy sinh 1975
- đoàn văn hảo Hy sinh 1975
- đoàn xuân kiên Hy sinh 1975
- đào văn tiến Hy sinh 1975
- đào xuân thuỳ Hy sinh 1975
- đỗ văn bia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh