Liệt Sỹ

Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên

129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Đức Long 1936 – 1970
  2. Dương đình Hướng 1925 – 1949
  3. Hoàng Già Viên 1950 – 1970
  4. Hoàng Minh Trúc 1947 – 1972
  5. Hoàng Trắc Hà 1955 – 1974
  6. Hoàng Văn Bồng 1928 – 1948
  7. Hoàng Văn Lư 1929 – 1953
  8. Hoàng Văn Lưu 1939 – 1970
  9. Hoàng Văn Miều 1931 – 1953
  10. Hoàng Văn Mật 1930 – 1954
  11. Hoàng Đình Thành 1943 – 1966
  12. Hoàng Đình Toác 1932 – 1971
  13. Hoàng Đình Đính 1938 – 1967
  14. Lê Hoàng Hải 1946 – 1972
  15. Lê Mạnh Hùng 1921 – 1952
  16. Lê Mạnh Hùng 1950 – 1968
  17. Lê Ngọc Lập 1935 – 1971
  18. Lê Viết Huynh 1938 – 1973
  19. Lê Viết Quyết 1954 – 1973
  20. Lê Văn Côi 1926 – 1948
  21. Lê văn Thênh 1921 – 1948
  22. Lưu Quốc Chiệc 1945 – 1968
  23. Lưu Quốc Hiệp 1948 – 1971
  24. Lưu Thị Tài 1928 – 1972
  25. Lưu Văn Biểu 1941 – 1970
  26. Lưu Văn Dũng 1940 – 1965
  27. Lưu Văn Hiệp 1948 – 1971
  28. Lưu Văn Tiệc 1929 – 1947
  29. Lưu Văn Tuân 1950 – 1971
  30. Nguyễn Chí Viên 1927 – 1947
  31. Nguyễn Duy Dĩ 1953 – 1972
  32. Nguyễn Duy Hưng 1952 – 1972
  33. Nguyễn Duy Tín 1945 – 1967
  34. Nguyễn Hữu Kết 1916 – 1951
  35. Nguyễn Hữu Phương 1946 – 1968
  36. Nguyễn Hữu Sới 1948 – 1971
  37. Nguyễn Hữu Thoa 1945 – 1968
  38. Nguyễn Hữu Tháu 1941 – 1968
  39. Nguyễn Phi Trường 1957 – 1979
  40. Nguyễn Quốc Luân 1950 – 1971
  41. Nguyễn Thanh Xã 1950 – 1971
  42. Nguyễn Thế Kỷ 1953 – 1973
  43. Nguyễn Tiến Năng 1928 – 1953
  44. Nguyễn Trần Ba 1950 – 1972
  45. Nguyễn Trần Hiển 1949 – 1972
  46. Nguyễn Trần NGhiệp 1947 – 1968
  47. Nguyễn Viết Hà 1950 – 1969
  48. Nguyễn Văn Bản 1923 – 1948
  49. Nguyễn Văn Côn 1931 – 1952
  50. Nguyễn Văn Hoa 1944 – 1971
  51. Nguyễn Văn Hoà 1952 – 1972
  52. Nguyễn Văn Hồng 1946 – 1970
  53. Nguyễn Văn Khoan 1949 – 1972
  54. Nguyễn Văn Lập 1949 – 1970
  55. Nguyễn Văn Lộc 1954 – 1972
  56. Nguyễn Văn Nôi 1938 – 1969
  57. Nguyễn Văn Thình 1948 – 1969
  58. Nguyễn Văn Tiến 1926 – 1949
  59. Nguyễn Văn Vân 1944 – 1964
  60. Nguyễn Văn Điền 1928 – 1951
  61. Nguyễn Xuân Mỹ 1950 – 1972
  62. Nguyễn văn Tính 1944 – 1967
  63. Nguyễn Đình Ba 1953 – 1974
  64. Nguyễn Đình Chí 1950 – 1971
  65. NguyễnVăn Hưởng 1954 – 1972
  66. Ngô Gia Khánh 1931 – 1968
  67. Ngô Văn Chon 1949 – 1968
  68. Ngô Văn Hải 1963 – 1981
  69. Phạm Văn Gốc 1922 – 1946
  70. Phạm Văn Ngã 1942 – 1966
  71. Phạm Văn Yên 1934 – 1968
  72. Phạm Văn Đạm 1945 – 1969
  73. Trương Hà Giang 1910 – 1950
  74. Trương Hữu ích 1915 – 1948
  75. Trương Mạnh Thành 1953 – 1970
  76. Trương Văn Khôi 1928 – 1950
  77. Trương Văn La 1948 – 1968
  78. Trương Văn Mưu 1948 – 1974
  79. Trương Văn Trọng 1945 – 1968
  80. Trương Văn Tài 1950 – 1975
  81. Trương thanh Bình 1954 – 1973
  82. Trần Công Nguyệt 1951 – 1972
  83. Trần Công Nhiên 1948 – 1971
  84. Trần Ngọc Cho 1933 – 1968
  85. Trần Văn Hoài 1952 – 1972
  86. Trần Văn Thắng 1952 – 1972
  87. Trần Văn Tài 1946 – 1964
  88. Trần Đại Vân Hy sinh 1986
  89. Vũ Ngọc Lân 1941 – 1971
  90. Vũ Ngọc Thanh 1950 – 1972
  91. Vũ Tiến Việt 1950 – 1973
  92. Vũ Tiến Đạo 1948 – 1970
  93. Vũ Văn Thổ Hy sinh 1952
  94. Vũ Văn Tuyển 1954 – 1974
  95. Vũ Văn Vị 1923 – 1946
  96. Đinh Công Định 1943 – 1968
  97. Đăng Văn Bật 1950 – 1969
  98. Đặng Quang Lập 1954 – 1975
  99. Đặng Thanh Bình 1955 – 1975
  100. Đặng Văn Hải Hy sinh 1985