Liên Khê
Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên
186 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bá Ngọc Vấn 1946 – 1968
- Bùi Văn Khê 1923 – 1958
- Bùi Văn Đĩnh 1934 – 1954
- Hoàng Văn Hiện 1928 – 1953
- Hoàng Văn Phước 1934 – 1954
- Hoàng Văn Sảng 1943 – 1972
- Hoàng Văn Tòng 1922 – 1953
- HoàngVăn Thọ 1947 – 1972
- Huỳnh Văn Được 1934 – 1968
- Hà Văn Lộc 1935 – 1968
- Khoa Minh Đức 1946 – 1968
- Lê Thành Nghĩa 1930 – 1968
- Nguyễn Công Tác 1951 – 1970
- Nguyễn Khắc Xướng 1938 – 1968
- Nguyễn Văn Dứng 1936 – 1968
- Nguyễn Văn Lương 1915 – 1953
- Nguyễn Văn Mạc 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Phấn 1956 – 1975
- Nguyễn Văn Tri 1935 – 1954
- Nguyễn Văn Vy 1954 – 1978
- Nguyễn Văn Đáo 1930 – 1954
- Nguyễn Văn Đếnh 1928 – 1950
- Nguyễn khắc Ngoạn 1950 – 1969
- Phan Chính Diệp 1928 – 1954
- Phan Chính Giản 1937 – 1975
- Phan Chính Kỷ 1940 – 1973
- Phan Chính Lập 1948 – 1968
- Phan Chính Nghe 1940 – 1967
- Phan Chính Thuỷ 1949 – 1968
- Phan Chính Thấy 1935 – 1954
- Phan Chính Thịnh 1952 – 1972
- Phan Chính Vượng 1950 – 1972
- Phan Chính ý 1948 – 1969
- Phan Chính ứng 1950 – 1972
- Phan Duy Đĩnh 1916 – 1949
- Phan Quang Cường 1949 – 1970
- Phan Quang Cầu 1957 – 1975
- Phan Quang Dũng 1938 – 1968
- Phan Quang Hưng 1940 – 1966
- Phan Quang Hợp 1954 – 1972
- Phan Quang Nghiêng 1950 – 1968
- Phan Quang Nho 1939 – 1964
- Phan Quang Thuyết 1946 – 1969
- Phan Quang Thuỳ 1934 – 1954
- Phan Quang Toạ 1932 – 1953
- Phan Quang Tân 1954 – 1975
- Phan Quang Xuân 1945 – 1966
- Phan Quang hoà 1936 – 1953
- Phan Tiến Kết 1948 – 1966
- Phan Tráng Đình 1946 – 1968
- Phan Văn Chinh 1952 – 1973
- Phan Văn Hùng 1932 – 1950
- Phan Văn Hùng 1950 – 1969
- Phan Văn Sáo 1948 – 1971
- Phan Văn Thiệu 1948 – 1972
- Phan Văn Thuấn 1943 – 1964
- Phan Văn Tạ 1951 – 1971
- Phan Văn Tủ Sinh 1930
- Phan Văn Vịnh 1952 – 1978
- Phan Văn sứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan chính Kiền 1930 – 1953
- Phan chính Nhẹ 1949 – 1973
- Phan quang Hải 1945 – 1967
- Phan thị Gạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Đình Tăng 1951 – 1972
- Phan Đức Long 1947 – 1968
- Quang đức Thịnh 1945 – 1965
- Trương Minh Chung 1933 – 1968
- Trần Anh Khôi 1930 – 1969
- Trần Bá Hùng 1959 – 1980
- Trần Văn Dự 1950 – 1969
- Trần Văn Hương 1954 – 1972
- Trần Văn Hợp 1935 – 1952
- Trần Xuân Dư 1950 – 1969
- Trần Xuân Đích 1948 – 1969
- Tường Duy Bào 1945 – 1969
- Tường Duy Cường 1940 – 1968
- Tường Duy Cộ Sinh 1921
- Tường Duy Dần 1915 – 1949
- Tường Duy Dậu 1935 – 1953
- Tường Duy Hoà 1955 – 1979
- Tường Duy Huynh 1947 – 1968
- Tường Duy Hưu 1943 – 1971
- Tường Duy Hạnh 1949 – 1974
- Tường Duy Hợp 1949 – 1969
- Tường Duy Linh 1945 – 1968
- Tường Duy Luận 1952 – 1971
- Tường Duy Oanh Sinh 1929
- Tường Duy Thanh 1933 – 1954
- Tường Duy Thanh 1950 – 1975
- Tường Duy Thao 1925 – 1954
- Tường Duy Thoa 1928 – 1953
- Tường Duy Thường 1944 – 1972
- Tường Duy Thịnh 1940 – 1965
- Tường Duy Vĩnh 1953 – 1974
- Tường Duy Xạn 1951 – 1971
- Tường Duy ất 1955 – 1978
- Tường Hữu Cay 1951 – 1970
- Tường Hữu Khoảnh 1940 – 1971
- Tường Hữu Luận 1951 – 1971