Liên Bão

Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bạch Đức Tư 1953 – 1972
  2. Dương Bá Thềm 1923 – 1953
  3. Dương Danh Bách 1915 – 1947
  4. Dương Danh Dự 1953 – 1972
  5. Dương Danh Miệng 1958 – 1978
  6. Dương Danh Trà 1937 – 1954
  7. Dương Danh Đại 1904 – 1951
  8. Dương Nguyên Chung 1955 – 1975
  9. Dương Thị Thỉnh 1933 – 1953
  10. Dương Văn Hàn Hy sinh 1950
  11. Hoàng Đức Bội 1945 – 1969
  12. Hoàng Đức Trạch 1934 – 1953
  13. Lê Văn Ngữ 1900 – 1950
  14. Lê Đình Viên 1920 – 1947
  15. Lê Đắc Hỗ 1924 – 1954
  16. Nguyễn Bút 1924 – 1948
  17. Nguyễn Chí Sắc 1944 – 1966
  18. Nguyễn Chí Tứ 1922 – 1950
  19. Nguyễn Chí Độ 1941 – 1970
  20. Nguyễn Cường 1952 – 1970
  21. Nguyễn Duy Hằng 1945 – 1971
  22. Nguyễn Duy Nguyên 1954 – 1978
  23. Nguyễn Duy Thanh 1949 – 1969
  24. Nguyễn Duy Toàn 1952 – 1972
  25. Nguyễn Hoàng Luân 1953 – 1977
  26. Nguyễn Hữu Sáng Hy sinh 1968
  27. Nguyễn Hữu Thảnh 1920 – 1949
  28. Nguyễn Hữu ứng 1949 – 1971
  29. Nguyễn Khoa Cảnh 1925 – 1953
  30. Nguyễn Khoa Tuộng 1934 – 1969
  31. Nguyễn Khắc Thi 1926 – 1947
  32. Nguyễn Kim Xuyến 1919 – 1947
  33. Nguyễn Luông 1919 – 1947
  34. Nguyễn Mạnh Hà Sinh 1960
  35. Nguyễn Mạnh Quốc 1920 – 1950
  36. Nguyễn Mạnh Quỳnh 1940 – 1970
  37. Nguyễn Ngọc Nghiên 1930 – 1954
  38. Nguyễn Quang Khải 1944 – 1969
  39. Nguyễn Quang Kim 1937 – 1970
  40. Nguyễn Quang Năm 1945 – 1966
  41. Nguyễn Quang Số 1951 – 1974
  42. Nguyễn Quang Đẩu 1929 – 1953
  43. Nguyễn Sỹ Cải 1946 – 1969
  44. Nguyễn Sỹ Diễn 1926 – 1950
  45. Nguyễn Sỹ Hiền 1930 – 1952
  46. Nguyễn Sỹ Hồng 1949 – 1969
  47. Nguyễn Sỹ Hộ 1949 – 1968
  48. Nguyễn Sỹ Mẫn 1915 – 1945
  49. Nguyễn Sỹ Ngân 1946 – 1972
  50. Nguyễn Sỹ Quyên 1930 – 1949
  51. Nguyễn Sỹ Quảng 1948 – 1972
  52. Nguyễn Sỹ Sơn 1946 – 1972
  53. Nguyễn Sỹ Thân 1941 – 1967
  54. Nguyễn Sỹ Thông 1936 – 1962
  55. Nguyễn Sỹ Thất 1932 – 1949
  56. Nguyễn Sỹ Trừ 1923 – 1952
  57. Nguyễn Sỹ Tuấn 1944 – 1987
  58. Nguyễn Sỹ Tuấn 1968 – 1966
  59. Nguyễn Sỹ Tính 1937 – 1969
  60. Nguyễn Sỹ Đồng 1909 – 1949
  61. Nguyễn Thiện Thuật 1910 – 1952
  62. Nguyễn Thế Mỡ 1948 – 1969
  63. Nguyễn Thế Xướng 1942 – 1968
  64. Nguyễn Thụ 1913 – 1950
  65. Nguyễn Tiến Thịnh 1954 – 1972
  66. Nguyễn Trọng Khoát 1925 – 1948
  67. Nguyễn Trọng Thái 1945 – 1969
  68. Nguyễn Tuấn 1925 – 1949
  69. Nguyễn Tân Tiến 1940 – 1967
  70. Nguyễn Văn Cần 1948 – 1972
  71. Nguyễn Văn Diệc 1946 – 1972
  72. Nguyễn Văn Dần 1937 – 1968
  73. Nguyễn Văn Hanh 1945 – 1967
  74. Nguyễn Văn Hoà 1948 – 1975
  75. Nguyễn Văn Huyến 1949 – 1966
  76. Nguyễn Văn Hạnh 1951 – 1947
  77. Nguyễn Văn Lượng 1951 – 1967
  78. Nguyễn Văn Lập 1948 – 1970
  79. Nguyễn Văn Minh 1952 – 1969
  80. Nguyễn Văn Muộn 1930 – 1968
  81. Nguyễn Văn Quế 1956 – 1969
  82. Nguyễn Văn Thiện 1942 – 1978
  83. Nguyễn Văn Thâm Hy sinh 1971
  84. Nguyễn Văn Thùng 1926 – 1952
  85. Nguyễn Văn Thắng 1960 – 1972
  86. Nguyễn Văn Thống 1936 – 1969
  87. Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1978
  88. Nguyễn Văn Tuấn 1932 – 1971
  89. Nguyễn Văn Tuất 1946 – 1970
  90. Nguyễn Văn Tần 1950 – 1952
  91. Nguyễn Văn Vượng 1947 – 1972
  92. Nguyễn Văn tuấn 1937 – 1971
  93. Nguyễn Văn Đầy 1949 – 1950
  94. Nguyễn Văn ảnh 1950 – 1969
  95. Nguyễn Xuân Xinh 1943 – 1968
  96. Nguyễn Đình Chỉnh 1943 – 1968
  97. Nguyễn Đình Mỹ 1925 – 1947
  98. Nguyễn Đình Thịnh 1931 – 1954
  99. Nguyễn Đăng Bảng 1934 – 1970
  100. Nguyễn Đăng Hương 1926 – 1953