Liêm Túc

Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam

123 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Dũng 1952 – 1972
  2. Bùi Văn Thiềm 1920 – 1949
  3. Bạch Văn Khi 1927 – 1954
  4. Bạch Văn Lệ 1949 – 1969
  5. Hà Huy Hoàng 1953 – 1972
  6. Hàn Văn Bến 1929 – 1951
  7. Hàn Văn Khu 1926 – 1951
  8. Hàn Văn Liên 1951 – 1969
  9. Hàn Văn Luận 1949 – 1967
  10. Hàn Văn Thọ 1933 – 1972
  11. Hàn Văn Tiêu 1931 – 1952
  12. Hàn Văn Viện 1949 – 1974
  13. Lê Công Chính 1941 – 1966
  14. Lê Hồng Tư 1936 – 1969
  15. Lê Minh Kền 1950 – 1973
  16. Lê Minh Thúy 1949 – 1970
  17. Lê Mạnh Lãng 1950 – 1969
  18. Lê Mạnh Quý 1924 – 1955
  19. Lê Văn Lĩnh 1957 – 1980
  20. Lê Văn Lĩnh 1943 – 1969
  21. Lê Văn Lợi 1944 – 1972
  22. Lê Văn Lừng 1950 – 1970
  23. Lê Văn Sức 1940 – 1969
  24. Lê Văn Tâm 1944 – 1967
  25. Lê Xuân Bách 1950 – 1968
  26. Lê Xuân Tĩnh 1938 – 1967
  27. Lê Xuân Tước 1938 – 1967
  28. Lê Xuân Vạng 1943 – 1969
  29. Lê Xuân Động 1951 – 1971
  30. Lại Văn Chỉ 1935 – 1954
  31. Lại Văn Cạnh 1922 – 1954
  32. Lại Văn Lẫm 1929 – 1954
  33. Lại Văn Mâu 1916 – 1953
  34. Lại Văn Thán 1947 – 1968
  35. Lại Văn Tính 1950 – 1969
  36. Nguyễn Huy Thưởng 1949 – 1967
  37. Nguyễn Hồng An 1953 – 1973
  38. Nguyễn Hồng Khanh 1943 – 1972
  39. Nguyễn Hồng Khanh 1930 – 1952
  40. Nguyễn Ngọc Chấn 1959 – 1979
  41. Nguyễn Thanh Hương 1946 – 1970
  42. Nguyễn Thanh Vân 1942 – 1970
  43. Nguyễn Thiện Thọ 1946 – 1970
  44. Nguyễn Viết Hoan 1951 – 1972
  45. Nguyễn Viết Hạnh 1943 – 1971
  46. Nguyễn Văn Cốc 1955 – 1977
  47. Nguyễn Văn Danh 1949 – 1970
  48. Nguyễn Văn Hảo 1924 – 1954
  49. Nguyễn Văn Hồng 1933 – 1952
  50. Nguyễn Văn Ký 1947 – 1967
  51. Nguyễn Văn Lắm 1946 – 1968
  52. Nguyễn Văn Lễ 1940 – 1966
  53. Nguyễn Văn Lệnh 1947 – 1968
  54. Nguyễn Văn Mai 1935 – 1972
  55. Nguyễn Văn Minh 1940 – 1974
  56. Nguyễn Văn Nõn 1951 – 1972
  57. Nguyễn Văn Phóng 1921 – 1952
  58. Nguyễn Văn Sinh 1931 – 1954
  59. Nguyễn Văn Sung 1945 – 1969
  60. Nguyễn Văn Thanh 1956 – 1979
  61. Nguyễn Văn Thoả 1935 – 1968
  62. Nguyễn Văn Thuấn 1919 – 1952
  63. Nguyễn Văn Thêu 1940 – 1972
  64. Nguyễn Văn Thăng 1913 – 1951
  65. Nguyễn Văn Thảng 1943 – 1966
  66. Nguyễn Văn Thức 1964 – 1984
  67. Nguyễn Văn Tín 1946 – 1966
  68. Nguyễn Văn Tới 1954 – 1974
  69. Nguyễn Văn Vân 1927 – 1946
  70. Nguyễn Văn Đàn 1950 – 1971
  71. Nguyễn Văn Đích 1948 – 1969
  72. Nguyễn Xuân Mai 1940 – 1970
  73. Nguyễn Đức Hạnh 1931 – 1953
  74. Nguyễn Đức Lai 1954 – 1973
  75. Nguyễn Đức Luận 1951 – 1972
  76. Ngô Văn Tạo 1929 – 1952
  77. Ngô Xuân Dương 1952 – 1972
  78. Phạm Công Định 1950 – 1971
  79. Phạm Văn Dược 1945 – 1968
  80. Phạm Xuân Đỉnh 1946 – 1969
  81. Thiều Quang Chung 1941 – 1968
  82. Thiều Văn Lương 1926 – 1957
  83. Trần Ngọc Liên 1942 – 1972
  84. Trần Văn Dị 1940 – 1965
  85. Trịnh Quý Quỳnh 1951 – 1973
  86. Trịnh Văn Giám 1945 – 1970
  87. Trịnh Văn Sẵn 1958 – 1978
  88. Trịnh Xuân Lý 1947 – 1972
  89. Trịnh Xuân Lại 1940 – 1972
  90. Vũ Khắc Tỉnh 1953 – 1972
  91. Vũ Minh Thiết 1950 – 1971
  92. Vũ Văn Khiểng 1949 – 1968
  93. Vũ Văn Quần 1925 – 1947
  94. Vũ Văn Sành 1925 – 1946
  95. Đoàn Khắc Thứ 1940 – 1967
  96. Đoàn Ngọc Nội 1945 – 1967
  97. Đoàn Quang Chung 1949 – 1969
  98. Đoàn Văn Chất 1922 – 1953
  99. Đoàn Văn Có 1929 – 1943
  100. Đoàn Văn Cường 1950 – 1969