Lãng Ngâm

Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh

143 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Đính 1950 – 1973
  2. Bùi Đức Viên 1958 – 1979
  3. Hoàng Văn Thố 1941 – 1972
  4. Hoàng Văn Đủ 1935 – 1968
  5. Lê Bá Dự 1933 – 1970
  6. Lê Hữu Hứng 1951 – 1980
  7. Lê Hữu Lưu 1952 – 1951
  8. Lê Hữu Sơn 1958 – 1979
  9. Lê Tất Hạng 1945 – 1971
  10. Lê Tất Quách 1919 – 1952
  11. Lê Văn Thành 1950 – 1972
  12. Nguyễn Bá Bầu 1949 – 1968
  13. Nguyễn Bá Hiền 1951 – 1972
  14. Nguyễn Bá Liễu 1900 – 1952
  15. Nguyễn Huy Hích 1948 – 1969
  16. Nguyễn Huy Lãng 1938 – 1969
  17. Nguyễn Huy Thông 1930 – 1953
  18. Nguyễn Hồng Biểng 1943 – 1972
  19. Nguyễn Kim Lĩnh 1947 – 1968
  20. Nguyễn Ngọc Hưng 1953 – 1972
  21. Nguyễn Ngọc Lý 1942 – 1966
  22. Nguyễn Ngọc Lợi 1942 – 1971
  23. Nguyễn Ngọc Quý 1945 – 1969
  24. Nguyễn Ngọc Điển 1943 – 1966
  25. Nguyễn Sỹ Xuân 1946 – 1969
  26. Nguyễn Trọng Bích 1934 – 1975
  27. Nguyễn Trọng Căn 1952 – 1973
  28. Nguyễn Trọng Hướng 1959 – 1980
  29. Nguyễn Trọng Nhiễu 1932 – 1953
  30. Nguyễn Trọng Thân 1944 – 1969
  31. Nguyễn Văn Bính 1944 – 1973
  32. Nguyễn Văn Bạn 1949 – 1972
  33. Nguyễn Văn Bền 1951 – 1979
  34. Nguyễn Văn Bốn 1930 – 1973
  35. Nguyễn Văn Chinh 1935 – 1971
  36. Nguyễn Văn Chính 1950 – 1969
  37. Nguyễn Văn Cư 1948 – 1968
  38. Nguyễn Văn Cớ 1943 – 1966
  39. Nguyễn Văn Danh 1952 – 1969
  40. Nguyễn Văn Dung 1945 – 1979
  41. Nguyễn Văn Khoát 1926 – 1953
  42. Nguyễn Văn Khúc 1926 – 1951
  43. Nguyễn Văn Kim 1949 – 1979
  44. Nguyễn Văn Kích Hy sinh 1954
  45. Nguyễn Văn Kỷ 1949 – 1968
  46. Nguyễn Văn Linh 1946 – 1970
  47. Nguyễn Văn Lãng 1943 – 1969
  48. Nguyễn Văn Minh 1947 – 1968
  49. Nguyễn Văn Nghĩa 1947 – 1970
  50. Nguyễn Văn Nhuận 1927 – 1968
  51. Nguyễn Văn Nhân 1943 – 1969
  52. Nguyễn Văn Nhạc 1940 – 1971
  53. Nguyễn Văn Phụng 1917 – 1952
  54. Nguyễn Văn Soạn ( Xoạn ) 1934 – 1954
  55. Nguyễn Văn Sách 1925 – 1968
  56. Nguyễn Văn Sứng Hy sinh 1952
  57. Nguyễn Văn Thung 1946 – 1968
  58. Nguyễn Văn Thị 1952 – 1952
  59. Nguyễn Văn Tiết 1939 – 1968
  60. Nguyễn Văn Trận Hy sinh 1971
  61. Nguyễn Văn Tuân 1935 – 1967
  62. Nguyễn Văn Tuất 1946 – 1969
  63. Nguyễn Văn Tý 1927 – 1971
  64. Nguyễn Văn Tịch 1915 – 1973
  65. Nguyễn Văn Tục 1925 – 1969
  66. Nguyễn Văn Vọng 1960 – 1979
  67. Nguyễn Văn úc 1934 – 1953
  68. Nguyễn Văn Điệng 1928 – 1953
  69. Nguyễn Văn Điệp 1942 – 1968
  70. Nguyễn Văn Đáo 1944 – 1967
  71. Nguyễn Văn Đương 1947 – 1972
  72. Nguyễn Văn Đậu 1917 – 1972
  73. Nguyễn Xuân Diệu 1940 – 1970
  74. Nguyễn Xuân Dục 1949 – 1967
  75. Nguyễn Xuân Hiến 1946 – 1971
  76. Nguyễn Xuân Hiển 1947 – 1969
  77. Nguyễn Xuân Hồ 1942 – 1971
  78. Nguyễn Xuân Khước 1950 – 1968
  79. Nguyễn Xuân Lâm 1936 – 1971
  80. Nguyễn Xuân Thích 1930 – 1961
  81. Nguyễn Xuân Đạc 1945 – 1969
  82. Nguyễn Đình Khả 1939 – 1969
  83. Nguyễn Đình Ninh 1946 – 1969
  84. Nguyễn Đình Tiếp 1949 – 1972
  85. Nguyễn Đình Ân 1958 – 1981
  86. Nguyễn Đắc Băng 1926 – 1953
  87. Nguyễn Đắc Bối 1920 – 1952
  88. Nguyễn Đắc Chén 1947 – 1971
  89. Nguyễn Đắc Chơi 1926 – 1952
  90. Nguyễn Đắc Cỏn 1950 – 1972
  91. Nguyễn Đắc Quê 1951 – 1974
  92. Nguyễn Đắc Rảo 1947 – 1972
  93. Nguyễn Đắc Thanh 1929 – 1954
  94. Nguyễn Đắc Thuật 1911 – 1953
  95. Nguyễn Đắc Thú 1941 – 1972
  96. Nguyễn Đắc Trung ( Tụng ) 1944 – 1975
  97. Nguyễn Đắc úp 1923 – 1954
  98. Nguyễn Đức Hướng 1954 – 1982
  99. Nguyễn Đức Hồng 1926 – 1952
  100. Nguyễn Đức Tách 1942 – 1966