LâmThao

Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh

145 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Xuân Phong 1956 – 1977
  2. Hoàng Đăng Cự 1950 – 1971
  3. Hoàng Đăng Khuê 1937 – 1967
  4. Hoàng Đăng Kháng 1951 – 1970
  5. Hoàng Đăng Nhật Sinh 1947
  6. Hoàng Đăng Sủng 1915 – 1958
  7. Hàn Văn Chúc 1926 – 1950
  8. Hồ Sỹ Kính 1931 – 1949
  9. Nguyễn Bá Ký 1917 – 1948
  10. Nguyễn Bá Ngạn Hy sinh 1970
  11. Nguyễn Bá Thùng 1948 – 1972
  12. Nguyễn Công Bùi 1948 – 1972
  13. Nguyễn Duy Dự 1963 – 1984
  14. Nguyễn Thế Cường 1935 – 1966
  15. Nguyễn Thế Khoa 1945 – 1971
  16. Nguyễn Thế Thái 1944 – 1970
  17. Nguyễn Trọng Thân 1944 – 1966
  18. Nguyễn Văn Chiến Sinh 1951
  19. Nguyễn Văn Nhâm 1928 – 1954
  20. Nguyễn Văn Nhớn 1949 – 1953
  21. Nguyễn Văn Vòng Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Văn Xích 1927 – 1968
  23. Nguyễn Xuân Lập 1957 – 1979
  24. Nguyễn Đình Bộ 1964 – 1985
  25. Nguyễn Đình Lư 1943 – 1968
  26. Nguyễn Đình Tỉu 1923 – 1947
  27. Nguyễn Đình Văn 1953 – 1972
  28. Nguyễn Đình Vạn 1928 – 1949
  29. Nguyễn Đăng A 1916 – 1947
  30. Nguyễn Đăng Bàng 1942 – 1972
  31. Nguyễn Đăng Bình 1946 – 1970
  32. Nguyễn Đăng Chiến 1954 – 1971
  33. Nguyễn Đăng Chế 1953 – 1974
  34. Nguyễn Đăng Mỹ 1944 – 1971
  35. Nguyễn Đăng Nhị 1951 – 1970
  36. Nguyễn Đăng Tha 1933 – 1953
  37. Nguyễn Đăng Thi 1945 – 1974
  38. Nguyễn Đăng Thuyên 1956 – 1980
  39. Nguyễn Đăng Thông 1922 – 1946
  40. Nguyễn Đăng Thắc 1921 – 1949
  41. Nguyễn Đăng Thỉnh 1948 – 1947
  42. Nguyễn Đăng Thời 1957 – 1978
  43. Nguyễn Đăng Thự Sinh 1957
  44. Nguyễn Đăng Tân 1942 – 1970
  45. Nguyễn Đăng Tô 1939 – 1971
  46. Nguyễn Đăng Tý 1963 – 1985
  47. Nguyễn Đăng Đông 1947 – 1969
  48. Nguyễn Đắc Lềnh 1927 – 1952
  49. Nguyễn Đắc Sơn 1937 – 1967
  50. Nguyễn Đức Hoà 1955 – 1979
  51. Nguyễn Đức Phái 1957 – 1979
  52. Nguyễn Đức San 1947 – 1966
  53. Nguyễn Đức Thinh 1945 – 1969
  54. Nguyễn Đức Thu 1943 – 1964
  55. Ngô Khắc Hạnh 1957 – 1978
  56. Ngô Khắc Ngân 1954 – 1979
  57. Ngô Quang Nghĩ 1950 – 1972
  58. Ngô Thị Lan 1927 – 1948
  59. Ngô Văn Chu 1926 – 1947
  60. Ngô Văn Dưỡng 1912 – 1947
  61. Ngô Văn Huề 1942 – 1968
  62. Ngô Văn Hợi 1947 – 1969
  63. Ngô Văn Nghiễm 1930 – 1950
  64. Ngô Văn Ngung 1944 – 1969
  65. Ngô Văn Quý 1928 – 1971
  66. Ngô Văn San 1946 – 1974
  67. Ngô Văn Thiệu 1936 – 1971
  68. Ngô Văn Tẩm 1931 – 1947
  69. Ngô Văn Xá Hy sinh 1950
  70. Ngô Văn Đoán 1900 – 1954
  71. Ngô Xuân Miện 1913 – 1949
  72. Ngô Xuân Nghĩa 1952 – 1971
  73. Phạm Công Tiêm 1929 – 1951
  74. Phạm Mậu Cảo 1944 – 1966
  75. Phạm Vũ 1946 – 1968
  76. Quách Duy Đua 1948 – 1969
  77. Quách Huy Thân 1940 – 1968
  78. Trần Hào 1944 – 1970
  79. Trần Hạng 1942 – 1969
  80. Trần Ngọ 1919 – 1949
  81. Trần Quang Hiển 1946 – 1968
  82. Trần Tiến 1914 – 1950
  83. Trần Trọng Cán 1946 – 1968
  84. Trần Tài 1949 – 1968
  85. Trần Văn San 1942 – 1971
  86. Trần Đình Chanh 1946 – 1968
  87. Vũ Bá Lợi 1954 – 1973
  88. Vũ Bá Phụng 1948 – 1968
  89. Vũ Duy Nguyên 1933 – 1971
  90. Vũ Duy Thước 1922 – 1950
  91. Vũ Duy Tiến 1955 – 1986
  92. Vũ Duy Trãi 1949 – 1968
  93. Vũ Duy Trướng 1923 – 1953
  94. Vũ Hoan 1955 – 1974
  95. Vũ Huy Bân 1951 – 1970
  96. Vũ Huy Băng 1948 – 1972
  97. Vũ Huy Bộ 1957 – 1979
  98. Vũ Huy Phao 1953 – 1950
  99. Vũ Sử 1947 – 1967
  100. Vũ Thuyết 1950 – 1980