Lai Hạ

Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh

106 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Cao Thắng 1946 – 1969
  2. Hoàng Văn Chúng 1948 – 1968
  3. Lưu Văn úc 1946 – 1972
  4. Nguyễn Hữu Khái 1954 – 1973
  5. Nguyễn Hữu Nhung 1947 – 1971
  6. Nguyễn Hữu Thâu 1939 – 1970
  7. Nguyễn Hữu ánh 1954 – 1969
  8. Nguyễn Lý Sơn 1930 – 1982
  9. Nguyễn Minh Đoàn 1939 – 1968
  10. Nguyễn Nhân Lai 1928 – 1952
  11. Nguyễn Văn Ba 1947 – 1969
  12. Nguyễn Văn Bối 1931 – 1953
  13. Nguyễn Văn Bộ 1954 – 1974
  14. Nguyễn Văn Cừ 1944 – 1951
  15. Nguyễn Văn Du 1947 – 1950
  16. Nguyễn Văn Duân 1942 – 1970
  17. Nguyễn Văn Dựng 1955 – 1975
  18. Nguyễn Văn Kiến 1946 – 1968
  19. Nguyễn Văn Nghễ 1947 – 1974
  20. Nguyễn Văn Ngoan 1942 – 1971
  21. Nguyễn Văn Phụng 1927 – 1950
  22. Nguyễn Văn Thiều 1949 – 1970
  23. Nguyễn Văn Thoả 1924 – 1974
  24. Nguyễn Văn Tuý 1950 – 1950
  25. Nguyễn Xuân Mai 1926 – 1969
  26. Nguyễn Xuân Thao 1947 – 1971
  27. Nguyễn Đình Sinh 1947 – 1970
  28. Phạm Hữu Nghiên 1931 – 1953
  29. Phạm Hữu Nham 1934 – 1966
  30. Phạm Hữu Phiêm 1951 – 1971
  31. Phạm Hữu Say 1951 – 1972
  32. Phạm Hữu Trụ Hy sinh 1983
  33. Phạm Hữu Tu 1919 – 1954
  34. Phạm Hữu Ương 1931 – 1948
  35. Phạm Khắc Chưng 1924 – 1951
  36. Phạm Quang Phiệt 1925 – 1952
  37. Phạm Quang Yêm 1934 – 1951
  38. Phạm Tài Duyệt 1929 – 1951
  39. Phạm Tài Rộng 1954 – 1973
  40. Phạm Tài Sấn 1942 – 1966
  41. Phạm Văn Chấp 1942 – 1968
  42. Phạm Văn Giản 1948 – 1949
  43. Phạm Văn Hãn 1930 – 1950
  44. Phạm Văn Nhân 1920 – 1951
  45. Phạm Văn Quý 1919 – 1950
  46. Phạm Văn Thuân 1951 – 1978
  47. Phạm Văn Thụ 1924 – 1979
  48. Phạm Văn Tùng 1916 – 1949
  49. Phạm Văn Tốn 1954 – 1973
  50. Phạm Văn Tửu 1947 – 1969
  51. Phạm Văn Xoa 1941 – 1970
  52. Phạm Văn Đãng 1923 – 1949
  53. Phạm Đình Bát 1947 – 1971
  54. Phạm Đình Hoàn 1935 – 1969
  55. Phạm Đình Mộ 1950 – 1970
  56. Phạm Đình Phú 1947 – 1952
  57. Phạm Đình Thông 1940 – 1968
  58. Phạm Đình Vân 1965 – 1985
  59. Phạm Đình Đáo 1949 – 1972
  60. Phạm Đình Đại 1950 – 1969
  61. Phạm Đình Ương 1928 – 1949
  62. Phạm Đăng Bin 1951 – 1968
  63. Phạm Đăng Bạp 1945 – 1973
  64. Phạm Đăng Chuyển 1954 – 1975
  65. Phạm Đăng Dực 1930 – 1937
  66. Phạm Đăng Hoóng 1949 – 1972
  67. Phạm Đăng Hâm 1947 – 1969
  68. Phạm Đăng Hốt 1953 – 1971
  69. Phạm Đăng Lô 1943 – 1966
  70. Phạm Đăng Lức 1944 – 1967
  71. Phạm Đăng Như 1929 – 1951
  72. Phạm Đăng Nền 1943 – 1968
  73. Phạm Đăng Nội 1952 – 1972
  74. Phạm Đăng San 1925 – 1951
  75. Phạm Đăng Say 1949 – 1969
  76. Phạm Đăng Sá 1950 – 1969
  77. Phạm Đăng Sá Hy sinh 1986
  78. Phạm Đăng Thao 1925 – 1948
  79. Phạm Đăng Tiến 1948 – 1973
  80. Phạm Đăng Ước 1931 – 1950
  81. Phạm Đức Cự 1943 – 1973
  82. Phạm Đức Huynh 1947 – 1974
  83. Phạm Đức Toàn 1933 – 1967
  84. Phạm Đức Vùng 1951 – 1971
  85. Trần Văn Hộ 1933 – 1949
  86. Trần Văn Lũng 1948 – 1969
  87. Trần Văn Lạp 1923 – 1948
  88. Trần Văn Đảng 1948 – 1967
  89. Tạ Đình Ca 1933 – 1951
  90. Tạ Đình Chờ 1949 – 1967
  91. Vũ Hữu Long 1932 – 1952
  92. Vũ Hữu Vân 1949 – 1971
  93. Vũ Hữu Đạm 1927 – 1951
  94. Vũ Hữu Đẩu 1928 – 1953
  95. Vũ Ngọc Cối 1942 – 1969
  96. Vũ Văn Chắc 1940 – 1968
  97. Vũ Văn Lân 1939 – 1967
  98. Vũ Văn Nhị 1921 – 1950
  99. Vũ Văn Oanh 1947 – 1968
  100. Vũ Văn Toạ 1948 – 1967