Lạc Vệ

Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Minh Mẫn 1927 – 1949
  2. Dương Bá Học 1942 – 1972
  3. Dương Văn Thì 1933 – 1954
  4. Hoàng Thế Hàm 1945 – 1970
  5. Hoàng Thế Kim 1921 – 1949
  6. Hoàng Thế Nhiên 1928 – 1949
  7. Hoàng Thế Quýnh 1928 – 1952
  8. Hoàng Thế Thiều 1952 – 1971
  9. Hoàng Thế Toàn 1946 – 1966
  10. Hoàng Văn Cao 1936 – 1975
  11. Lê Thanh Cảnh 1950 – 1972
  12. Lê Văn Long 1947 – 1997
  13. Lê Đăng Cang 1936 – 1969
  14. Lê Đăng Lam 1949 – 1971
  15. Lê Đăng Quyến 1928 – 1952
  16. Lê Đăng San 1951 – 1972
  17. Lê Đăng Trụ 1949 – 1968
  18. Lê Đăng ánh 1949 – 1971
  19. Lê Đăng Đồng 1927 – 1951
  20. Lương Văn Hiển 1947 – 1972
  21. Nguyễn Bá Chư 1921 – 1952
  22. Nguyễn Bá Cốc 1955 – 1974
  23. Nguyễn Bá Quyết 1943 – 1968
  24. Nguyễn Chí Đan 1942 – 1966
  25. Nguyễn Công Biên 1966 – 1987
  26. Nguyễn Công Can 1925 – 1951
  27. Nguyễn Công Cận 1947 – 1967
  28. Nguyễn Công Huấn 1954 – 1973
  29. Nguyễn Công Lục 1938 – 1967
  30. Nguyễn Công Mạo 1927 – 1951
  31. Nguyễn Công Ngạn 1932 – 1972
  32. Nguyễn Công Triệu 1942 – 1970
  33. Nguyễn Công Đông 1949 – 1971
  34. Nguyễn Danh Bảng 1923 – 1949
  35. Nguyễn Danh Nạp 1926 – 1952
  36. Nguyễn Duy Hiệt 1946 – 1966
  37. Nguyễn Duy Hỗ 1950 – 1972
  38. Nguyễn Duy Hỷ 1922 – 1951
  39. Nguyễn Duy Ninh 1926 – 1954
  40. Nguyễn Duy Thụ 1953 – 1975
  41. Nguyễn Duy Tiếu 1935 – 1975
  42. Nguyễn Duy Tục 1954 – 1978
  43. Nguyễn Duy Xuân 1924 – 1947
  44. Nguyễn Gia Băng 1950 – 1972
  45. Nguyễn Gia Tín 1947 – 1969
  46. Nguyễn Hồng Lê 1944 – 1966
  47. Nguyễn Ngọc Sắt 1936 – 1966
  48. Nguyễn Quang Cập 1930 – 1953
  49. Nguyễn Quang Huệ 1946 – 1968
  50. Nguyễn Quang Khoát 1955 – 1974
  51. Nguyễn Quang Môn 1930 – 1949
  52. Nguyễn Quang Mạnh 1949 – 1968
  53. Nguyễn Quang Sáu Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Quang Thạch 1933 – 1953
  55. Nguyễn Quang Trích 1927 – 1952
  56. Nguyễn Quang Trường 1931 – 1948
  57. Nguyễn Quang Tâm 1947 – 1976
  58. Nguyễn Quang Tỳ 1947 – 1969
  59. Nguyễn Quang Đỗng 1923 – 1952
  60. Nguyễn Quang ấu 1949 – 1973
  61. Nguyễn Thị Lịch 1942 – 1972
  62. Nguyễn Võ Trang 1930 – 1968
  63. Nguyễn Văn Bông Hy sinh 1950
  64. Nguyễn Văn Chiến 1949 – 1970
  65. Nguyễn Văn Chuẩn 1932 – 1972
  66. Nguyễn Văn Cưỡng 1945 – 1966
  67. Nguyễn Văn Cội 1928 – 1954
  68. Nguyễn Văn Du 1930 – 1968
  69. Nguyễn Văn Dựng 1948 – 1974
  70. Nguyễn Văn Giang 1930 – 1969
  71. Nguyễn Văn Hiền 1956 – 1972
  72. Nguyễn Văn Hà 1950 – 1968
  73. Nguyễn Văn Khanh 1948 – 1953
  74. Nguyễn Văn Khác 1934 – 1968
  75. Nguyễn Văn Khánh 1956 – 1954
  76. Nguyễn Văn Kiểm Hy sinh 1970
  77. Nguyễn Văn Kỳ 1946 – 1952
  78. Nguyễn Văn Lan 1954 – 1999
  79. Nguyễn Văn Long 1931 – 1949
  80. Nguyễn Văn Lượng 1933 – 1948
  81. Nguyễn Văn Lỡ 1924 – 1951
  82. Nguyễn Văn Lực 1950 – 1953
  83. Nguyễn Văn Miên 1942 – 1970
  84. Nguyễn Văn Môn 1943 – 1950
  85. Nguyễn Văn Mầm Hy sinh 1967
  86. Nguyễn Văn Nghiễm Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Văn Nghị 1940 – 1969
  88. Nguyễn Văn Ngưỡng 1960 – 1979
  89. Nguyễn Văn Nhớn 1946 – 1968
  90. Nguyễn Văn Nề 1942 – 1966
  91. Nguyễn Văn Phong 1960 – 1980
  92. Nguyễn Văn Phách 1947 – 1972
  93. Nguyễn Văn Phùng 1925 – 1974
  94. Nguyễn Văn Quyến 1949 – 1953
  95. Nguyễn Văn Quý 1954 – 1953
  96. Nguyễn Văn Sung 1945 – 1948
  97. Nguyễn Văn Sự 1960 – 1950
  98. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1969
  99. Nguyễn Văn Thành 1952 – 1983
  100. Nguyễn Văn Thưởng 1952 – 1968