Krông Pắk

Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk

262 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Sỹ Nguyên 1946 – 1971
  2. Nguyễn Thuyền 1944 – 1971
  3. Nguyễn Thị Châu Hy sinh 1968
  4. Nguyễn Thị Hỷ 1953 – 1971
  5. Nguyễn Tram 1950 – 1970
  6. Nguyễn Trung Lương Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Trà 1943 – 1970
  8. Nguyễn Trường Hy sinh 1970
  9. Nguyễn Trọng Kiều 1945 – 1970
  10. Nguyễn Tấn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Báu 1917 – 1964
  12. Nguyễn Văn Cang 1954 – 1975
  13. Nguyễn Văn Chánh 1945 – 1968
  14. Nguyễn Văn Cưu Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1965
  16. Nguyễn Văn Cảnh 1938 – 1965
  17. Nguyễn Văn Dưỡng 1949 – 1969
  18. Nguyễn Văn Dưỡng 1945 – 1969
  19. Nguyễn Văn Hoan 1942 – 1969
  20. Nguyễn Văn Hùng 1943 – 1971
  21. Nguyễn Văn Hạt Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Văn Lên Sinh 1939
  23. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Văn Phổ 1945 – 1970
  25. Nguyễn Văn Phực Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Văn Quảng 1930 – 1967
  27. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1970
  28. Nguyễn Văn Thuần Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Văn Thành 1956 – 1977
  30. Nguyễn Văn Thê Hy sinh 1971
  31. Nguyễn Văn Tiếp 1955 – 1975
  32. Nguyễn Văn Trụ 1950 – 1973
  33. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Văn Tương 1941 – 1970
  35. Nguyễn Văn út 1954 – 1975
  36. Nguyễn Xuân Chu 1936 – 1965
  37. Nguyễn Xuân Hùng 1951 – 1971
  38. Nguyễn Xuân Ky Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Xuân Nhân 1944 – 1972
  40. Nguyễn Xuân Oai 1944 – 1971
  41. Nguyễn Xuân Trường 1944 – 1968
  42. Nguyễn văn Sỹ 1943 – 1969
  43. Nguyễn xuân Hoàn 1942 – 1969
  44. Nguyễn Đát Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Đình Hoạt 1943 – 1976
  46. Nguyễn Đốc 1946 – 1966
  47. Ngô Tấn 1941 – 1965
  48. Ngô đình Qhi Hy sinh 1970
  49. Niê K Qum 1945 – 1972
  50. Nông Quang Bảo 1948 – 1970
  51. Nông Văn Hiệu 1947 – 1971
  52. Nông Văn Nhảy 1947 – 1974
  53. Nông Văn Sủi Hy sinh 1975
  54. Phan Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phan Rứa Hy sinh 1969
  56. Phan Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phan Trung Hy sinh 1968
  58. Phan Xuân Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phan Đức Nhàng 1955 – 1971
  60. Phùng Văn Lê 1948 – 1972
  61. Phùng Văn Mậu 1946 – 1970
  62. Phùng Văn Nam Hy sinh 1969
  63. Phạm Bi Hy sinh 1967
  64. Phạm Cáo 1933 – 1968
  65. Phạm Hoang 1956 – 1970
  66. Phạm Ngũ Vượng 1936 – 1972
  67. Phạm Ngọc Trình Hy sinh 1977
  68. Phạm Thị Lang 1947 – 1967
  69. Phạm Thị Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Văn Hoà 1949 – 1969
  71. Phạm Văn Hành 1942 – 1968
  72. Phạm Văn Phùng 1942 – 1965
  73. Phạm Văn Thành Hy sinh 1965
  74. Phạm Văn Tín 1946 – 1965
  75. Phạm Văn Âm 1945 – 1969
  76. Phạm Yên 1947 – 1966
  77. Phạm Đình Hà Hy sinh 1969
  78. Phạm ấn 1946 – 1969
  79. Triệu Văn Hạ 1955 – 1974
  80. Trương Hẹ 1934 – 1968
  81. Trương Quang Thiên Hy sinh 1977
  82. Trương Quờn Sinh 1929
  83. Trương Văn Quế 1940 – 1971
  84. Trương văn Trọng 1949 – 1968
  85. Trần Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Minh Tâm 1948 – 1973
  88. Trần Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Ngọ Phấn 1947 – 1969
  90. Trần Ngọc Bách Hy sinh 1969
  91. Trần Ngọc Yến 1946 – 1965
  92. Trần Nhật 1941 – 1968
  93. Trần Quốc Toản 1935 – 1972
  94. Trần Thiên 1944 – 1965
  95. Trần Thìn 1927 – 1961
  96. Trần Thị Biền 1947 – 1971
  97. Trần Thị Tùng 1956 – 1975
  98. Trần Tri 1925 – 1968
  99. Trần Trọng Ưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Vát Hy sinh 1971