Kon Tum

Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum

1.712 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Minh Loan 1947 – 1972
  2. Nguyễn Minh Tranh 1952 – 1972
  3. Nguyễn Minh Đạo 1945 – 1972
  4. Nguyễn Mạmh Chiến 1952 – 1974
  5. Nguyễn Mạnh Chiến 1952 – 1974
  6. Nguyễn Mạnh Toán 1946 – 1972
  7. Nguyễn Mậu Ngọc 1946 – 1970
  8. Nguyễn Ngọc Bao 1944 – 1969
  9. Nguyễn Ngọc Bao 1944 – 1970
  10. Nguyễn Ngọc Chuyên 1943 – 1969
  11. Nguyễn Ngọc Chuyên 1948 – 1972
  12. Nguyễn Ngọc Hoè 1948 – 1968
  13. Nguyễn Ngọc Ký 1950 – 1972
  14. Nguyễn Ngọc Lành 1947 – 1972
  15. Nguyễn Ngọc Lợi 1945 – 1972
  16. Nguyễn Ngọc Nhi 1944 – 1974
  17. Nguyễn Ngọc Nhiên 1949 – 1972
  18. Nguyễn Ngọc Noãn 1949 – 1972
  19. Nguyễn Ngọc Sinh 1951 – 1972
  20. Nguyễn Ngọc Sướng 1946 – 1972
  21. Nguyễn Ngọc Thu 1950 – 1972
  22. Nguyễn Ngọc Thơ 1948 – 1972
  23. Nguyễn Ngọc Thận 1951 – 1972
  24. Nguyễn Ngọc Tú 1940 – 1972
  25. Nguyễn Ngọc Tư Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Ngọc Điệp 1950 – 1970
  27. Nguyễn Ngọc Đạo 1952 – 1973
  28. Nguyễn Ngọc Đỉnh 1949 – 1972
  29. Nguyễn Như Khuynh 1953 – 1973
  30. Nguyễn Như Sơn 1946 – 1972
  31. Nguyễn Như Thịnh 1952 – 1972
  32. Nguyễn Như Tiến 1953 – 1972
  33. Nguyễn Như Tường 1945 – 1969
  34. Nguyễn Phi Bình 1951 – 1972
  35. Nguyễn Phi Chắt 1953 – 1972
  36. Nguyễn Phi Nhiều 1945 – 1969
  37. Nguyễn Phi Quý 1950 – 1972
  38. Nguyễn Phú Ba 1949 – 1972
  39. Nguyễn Phú Hàn 1953 – 1972
  40. Nguyễn Phú Hậu 1954 – 1972
  41. Nguyễn Phú Hữu 1949 – 1972
  42. Nguyễn Phú Kha 1951 – 1972
  43. Nguyễn Phú Xuân Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Phước Hậu 1940 – 1972
  45. Nguyễn Quang Dịp 1950 – 1972
  46. Nguyễn Quang Sính 1947 – 1967
  47. Nguyễn Quang Thuộc 1950 – 1972
  48. Nguyễn Quang Thịnh 1952 – 1972
  49. Nguyễn Quang Triều Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Quang Trung 1942 – 1969
  51. Nguyễn Quang Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Quang Yên 1951 – 1970
  53. Nguyễn Quang á 1951 – 1972
  54. Nguyễn Quốc Gia 1952 – 1972
  55. Nguyễn Quốc Hùng 1952 – 1972
  56. Nguyễn Quốc Hồng 1953 – 1972
  57. Nguyễn Quốc Kỳ 1953 – 1972
  58. Nguyễn Quốc Lợi 1950 – 1972
  59. Nguyễn Quốc Nghĩa 1949 – 1972
  60. Nguyễn Quốc Tấn 1943 – 1973
  61. Nguyễn Quốc Đường 1941 – 1964
  62. Nguyễn Siêu Hải 1946 – 1972
  63. Nguyễn Thanh 1948 – 1972
  64. Nguyễn Thanh Huệ 1942 – 1965
  65. Nguyễn Thanh Hải 1950 – 1972
  66. Nguyễn Thanh Trước 1950 – 1973
  67. Nguyễn Thiết Hùng 1939 – 1972
  68. Nguyễn Thành Chấn 1931 – 1969
  69. Nguyễn Thành Công 1945 – 1972
  70. Nguyễn Thành Phan 1947 – 1972
  71. Nguyễn Thành Quát 1944 – 1972
  72. Nguyễn Thành Vinh Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Thành Yên 1937 – 1972
  74. Nguyễn Thái Học 1953 – 1972
  75. Nguyễn Thạch Duyệt 1950 – 1973
  76. Nguyễn Thế Bổn 1950 – 1972
  77. Nguyễn Thế Giới 1949 – 1972
  78. Nguyễn Thế Hữu 1953 – 1972
  79. Nguyễn Thế Luận 1949 – 1974
  80. Nguyễn Thế Quang 1950 – 1972
  81. Nguyễn Thị Lập Hy sinh 1971
  82. Nguyễn Thị Thanh hương 1951 – 1969
  83. Nguyễn Thị Vân Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Thị Vân 1948 – 1971
  85. Nguyễn Thọ Quyết 1949 – 1972
  86. Nguyễn Tiến Dụng 1950 – 1972
  87. Nguyễn Tiến Hải 1951 – 1973
  88. Nguyễn Tiến Lanh 1948 – 1972
  89. Nguyễn Tiến Nhung 1948 – 1973
  90. Nguyễn Tiến Sâm 1951 – 1972
  91. Nguyễn Tiến Thành Sinh 1951
  92. Nguyễn Tiến Thể 1944 – 1972
  93. Nguyễn Tiến Tuất 1942 – 1972
  94. Nguyễn Trung Dũng 1948 – 1972
  95. Nguyễn Trung Khánh Hy sinh 1969
  96. Nguyễn Trung Phiên 1953 – 1972
  97. Nguyễn Trung Phú 1949 – 1972
  98. Nguyễn Trung Tình 1948 – 1972
  99. Nguyễn Trung Tích 1953 – 1972
  100. Nguyễn Trung Tấn 1951 – 1972